Tìm kiếm Bài giảng
Chương IV. §2. Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thành An
Ngày gửi: 08h:50' 28-03-2022
Dung lượng: 709.0 KB
Số lượt tải: 271
Nguồn:
Người gửi: Võ Thành An
Ngày gửi: 08h:50' 28-03-2022
Dung lượng: 709.0 KB
Số lượt tải: 271
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VŨNG LIÊM
TRƯỜNG THCS - THPT HIẾU NHƠN
CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH LỚP 8A1
Chào mừng các em học sinh tham gia tiết dạy hôm nay. Xin trân trọng cảm ơn !
Hiếu Nhơn , Ngày 24/ 3/2022
GV : VÕ THÀNH AN
Biển báo giao thông này có ý nghĩa gì?
Biển báo giao thông này báo tốc độ tối đa cho phép các xe cơ giới chạy không quá
50
50
km/h, trừ các xe được ưu tiên
theo quy định.
Nếu gọi
a là vận tốc của xe
đi trên đoạn đường này
thì a thỏa mãn điều kiện gì?
a
50
§2. LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP NHÂN
1. Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số dương
3.2
(-2).2
Ví dụ: Cho bất đẳng thức - 2 < 3, so sánh - 2.2 và 3.2
-2 < 3
<
< <
§2. LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP NHÂN
1. Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số dương
?1
a. Nhân cả hai vế của bất đẳng thức -2 < 3 với 5091 thì
được bất đẳng thức nào?
b. Dự đoán kết quả: Nhân cả hai vế của bất đẳng thức -2 < 3 với số c dương thì được bất đẳng thức nào?
Giải
<
- 10182 < 15273
Hai bất đẳng thức cùng chiều
<
Hai bất đẳng thức cùng chiều
§2. LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP NHÂN
1. Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số dương
Với ba số a, b, c, mà c > 0 thì:
Nếu a < b thì a.c …..b.c
Nếu a ≤ b thì a.c …..b.c
Nếu a > b thì a.c …..b.c
Nếu a ≥ b thì a.c …..b.c
<
≤
>
≥
Tính chất
Em hãy phát biểu tính chất trên?
Khi nhân cả hai vế của bất đẳng thức với cùng một số dương ta được bất đẳng thức mới với bất đẳng thức đã cho.
cùng chiều
§2. LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP NHÂN
1. Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số dương
Khi nhân cả hai vế của bất đẳng thức với cùng một số dương ta được bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho.
?2
Đặt dấu thích hợp ( <, >) vào ô vuông
( -15,2) ( -15,08)
<
. 3,5 . 3,5
<
4,15 ( -3,5)
>
. 2,2 . 2,2
>
2. Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số âm
Ví dụ : Cho bất đẳng thức –2 < 3, so sánh (–2).(–2) và 3.(–2)
(-2) . (-2)
3. (-2)
-6 4
–2 < 3
(– 2).(– 2) 3.(– 2)
4 -6
>
>
< >
?3
a, Nhân cả hai vế của bất đẳng thức -2 < 3 với -345 thì được bất đẳng thức nào?
Ta cú : -2 < 3
Giải
(-2) . (-345) 3 . (-345)
690 -1035
>
>
Hai bất đẳng thức ngu?c chiều
b. D? doỏn k?t qu?: Nhõn c? hai v? c?a b?t d?ng th?c -2 < 3 v?i cựng s? c õm thỡ du?c b?t d?ng th?c no?
Giải
Ta cú : -2 < 3
(-2) . c 3 . c
(với c < 0).
>
Với ba số a, b và c mà c < 0 , ta có:
a < b => a.c b.c
a ≤ b => a.c b.c
>
≥
a > b => a.c b.c
<
a ≥ b => a.c b.c
≤
Em hãy phát biểu tính chất trên?
Khi nhân cả hai vế của bất đẳng thức với cùng một số âm ta được bất đẳng thức m?i với bất đẳng thức đã cho.
ngược chiều
Khi nhân cả hai vế của bất đẳng thức với cùng một số âm ta được bất đẳng thức mới ngược chiều với bất đẳng thức đã cho
?4
So sánh a và b biết: - 4a > - 4b
<
<
- 6 < 9
- 6 :3 …. 9:3
<
Hai bất đẳng thức cùng chiều
- 6 < 9
- 6 :(-3) ….. 9: (-3)
>
Hai bất đẳng thức ngu?c chiều
Khi chia cả hai vế của bất đẳng thức cho cùng một số khác 0 thì sao?
?5
Khi chia cả hai vế của bất đẳng thức cho cùng một số khác 0 thì được bất đẳng thức mới:
Cùng chiều với bất đẳng thức đã cho nếu ……..
Ngược chiều với bất đẳng thức đã cho nếu …….
số đó dương ;
số đó âm
3. Tính chất bắc cầu của thứ tự
Với ba số a, b, c nếu a < b và b < c thì .
a
<
c
Tương tự, các thứ tự >, ≤, cũng có tính chất bắc cầu.
3. Tính chất bắc cầu của thứ tự
Với ba số a, b, c nếu a < b và b < c thì a < c .
Ví dụ : Cho a > b. Chứng minh rằng: a + 3 > b - 2
Giải:
Ta có
a > b
a + 3
….
b
+ 3
>
(1)
3 - 2
>
b - 2
3 -2
3 +… … - 2 + ….
b
b
>
+ 3 - 2
(2)
a + 3
>
b - 2
* Bài 11 (Tr52 SBT): Cho m < n, hãy so sánh
a) 5m và 5n; b) -3m và -3n.
Giải:
a) Ta có:
m < n
m n
5 5
<
Vậy 5m < 5n
b) Ta có:
m < n
m n
-3 3
-3
-3
<
>
Vậy -3m > -3n
BT 8T40SGK.Cho a < b, chứng tỏ:
2a – 3< 2b -3 b) 2a – 3 < 2b + 5
Giải
Ta có :
a < b
a b
2 2
<
2a 2b
- 3 -3
<
Vậy 2a – 3 < 2b - 3
BT 8T40SGK.Cho a < b, chứng tỏ:
2a – 3< 2b -3 b) 2a – 3 < 2b + 5
Giải
b)Ta có :
a < b
a b
- 3 -3
2 2
<
2a 2b
2a - 3
-3
-3
<
(1)
Mà
-3 5
<
2b 5
-3 5
- 3 5
2b +
2b +
( )
<
2b -3 5
(2)
2a - 3
<
2b + 5
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
10
10
- Học lý thuyết, xem lại các bài tập đã sửa
- Làm bài tập làm bài 6, 11 (SGK- 39, 40).
TRƯỜNG THCS - THPT HIẾU NHƠN
CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH LỚP 8A1
Chào mừng các em học sinh tham gia tiết dạy hôm nay. Xin trân trọng cảm ơn !
Hiếu Nhơn , Ngày 24/ 3/2022
GV : VÕ THÀNH AN
Biển báo giao thông này có ý nghĩa gì?
Biển báo giao thông này báo tốc độ tối đa cho phép các xe cơ giới chạy không quá
50
50
km/h, trừ các xe được ưu tiên
theo quy định.
Nếu gọi
a là vận tốc của xe
đi trên đoạn đường này
thì a thỏa mãn điều kiện gì?
a
50
§2. LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP NHÂN
1. Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số dương
3.2
(-2).2
Ví dụ: Cho bất đẳng thức - 2 < 3, so sánh - 2.2 và 3.2
-2 < 3
<
< <
§2. LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP NHÂN
1. Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số dương
?1
a. Nhân cả hai vế của bất đẳng thức -2 < 3 với 5091 thì
được bất đẳng thức nào?
b. Dự đoán kết quả: Nhân cả hai vế của bất đẳng thức -2 < 3 với số c dương thì được bất đẳng thức nào?
Giải
<
- 10182 < 15273
Hai bất đẳng thức cùng chiều
<
Hai bất đẳng thức cùng chiều
§2. LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP NHÂN
1. Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số dương
Với ba số a, b, c, mà c > 0 thì:
Nếu a < b thì a.c …..b.c
Nếu a ≤ b thì a.c …..b.c
Nếu a > b thì a.c …..b.c
Nếu a ≥ b thì a.c …..b.c
<
≤
>
≥
Tính chất
Em hãy phát biểu tính chất trên?
Khi nhân cả hai vế của bất đẳng thức với cùng một số dương ta được bất đẳng thức mới với bất đẳng thức đã cho.
cùng chiều
§2. LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP NHÂN
1. Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số dương
Khi nhân cả hai vế của bất đẳng thức với cùng một số dương ta được bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho.
?2
Đặt dấu thích hợp ( <, >) vào ô vuông
( -15,2) ( -15,08)
<
. 3,5 . 3,5
<
4,15 ( -3,5)
>
. 2,2 . 2,2
>
2. Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số âm
Ví dụ : Cho bất đẳng thức –2 < 3, so sánh (–2).(–2) và 3.(–2)
(-2) . (-2)
3. (-2)
-6 4
–2 < 3
(– 2).(– 2) 3.(– 2)
4 -6
>
>
< >
?3
a, Nhân cả hai vế của bất đẳng thức -2 < 3 với -345 thì được bất đẳng thức nào?
Ta cú : -2 < 3
Giải
(-2) . (-345) 3 . (-345)
690 -1035
>
>
Hai bất đẳng thức ngu?c chiều
b. D? doỏn k?t qu?: Nhõn c? hai v? c?a b?t d?ng th?c -2 < 3 v?i cựng s? c õm thỡ du?c b?t d?ng th?c no?
Giải
Ta cú : -2 < 3
(-2) . c 3 . c
(với c < 0).
>
Với ba số a, b và c mà c < 0 , ta có:
a < b => a.c b.c
a ≤ b => a.c b.c
>
≥
a > b => a.c b.c
<
a ≥ b => a.c b.c
≤
Em hãy phát biểu tính chất trên?
Khi nhân cả hai vế của bất đẳng thức với cùng một số âm ta được bất đẳng thức m?i với bất đẳng thức đã cho.
ngược chiều
Khi nhân cả hai vế của bất đẳng thức với cùng một số âm ta được bất đẳng thức mới ngược chiều với bất đẳng thức đã cho
?4
So sánh a và b biết: - 4a > - 4b
<
<
- 6 < 9
- 6 :3 …. 9:3
<
Hai bất đẳng thức cùng chiều
- 6 < 9
- 6 :(-3) ….. 9: (-3)
>
Hai bất đẳng thức ngu?c chiều
Khi chia cả hai vế của bất đẳng thức cho cùng một số khác 0 thì sao?
?5
Khi chia cả hai vế của bất đẳng thức cho cùng một số khác 0 thì được bất đẳng thức mới:
Cùng chiều với bất đẳng thức đã cho nếu ……..
Ngược chiều với bất đẳng thức đã cho nếu …….
số đó dương ;
số đó âm
3. Tính chất bắc cầu của thứ tự
Với ba số a, b, c nếu a < b và b < c thì .
a
<
c
Tương tự, các thứ tự >, ≤, cũng có tính chất bắc cầu.
3. Tính chất bắc cầu của thứ tự
Với ba số a, b, c nếu a < b và b < c thì a < c .
Ví dụ : Cho a > b. Chứng minh rằng: a + 3 > b - 2
Giải:
Ta có
a > b
a + 3
….
b
+ 3
>
(1)
3 - 2
>
b - 2
3 -2
3 +… … - 2 + ….
b
b
>
+ 3 - 2
(2)
a + 3
>
b - 2
* Bài 11 (Tr52 SBT): Cho m < n, hãy so sánh
a) 5m và 5n; b) -3m và -3n.
Giải:
a) Ta có:
m < n
m n
5 5
<
Vậy 5m < 5n
b) Ta có:
m < n
m n
-3 3
-3
-3
<
>
Vậy -3m > -3n
BT 8T40SGK.Cho a < b, chứng tỏ:
2a – 3< 2b -3 b) 2a – 3 < 2b + 5
Giải
Ta có :
a < b
a b
2 2
<
2a 2b
- 3 -3
<
Vậy 2a – 3 < 2b - 3
BT 8T40SGK.Cho a < b, chứng tỏ:
2a – 3< 2b -3 b) 2a – 3 < 2b + 5
Giải
b)Ta có :
a < b
a b
- 3 -3
2 2
<
2a 2b
2a - 3
-3
-3
<
(1)
Mà
-3 5
<
2b 5
-3 5
- 3 5
2b +
2b +
( )
<
2b -3 5
(2)
2a - 3
<
2b + 5
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
10
10
- Học lý thuyết, xem lại các bài tập đã sửa
- Làm bài tập làm bài 6, 11 (SGK- 39, 40).
 








Các ý kiến mới nhất