Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 13. Liên kết cộng hoá trị

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng giang
Ngày gửi: 20h:43' 26-09-2021
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 1007
Số lượt thích: 0 người












+
-
Na(2,8,1)
Na+
Cl(2,8,7)
Cl-
Lực hút tĩnh điện
Tạo nên liên kết ion => Hình thành phân tử NaCl
Bài 13
LIÊN KẾT
CỘNG HÓA TRỊ
H
H
H2
H2
H
H
+

H
H
H
H
Mô hình rỗng của phân tử H2
Mô hình đặc của phân tử H2
VD1: H·y chän cÊu hình electron ®óng cho nguyªn tö 7N vµ 10Ne
A. 1s22s22p2 và 1s22s22p6
B. 1s22s22p3 và 1s22s12p6
C. 1s22s22p3 và 1s22s22p6
D. 1s12s22p4 và 1s22s22p5
VD 2:Số electron ở lớp vỏ ngoài cùng của nguyên tử N và nguyên tử Ne là
A. 3 và 6
B. 5 và 6
C. 3 và 8
D. 5 và 8
N
N
N
N
N2
N2
N
N
N
N
N
Mô hình rỗng của phân tử N2
Mô hình đặc của phân tử N2
+

N
N
N
N
Cột II
Cột I
1
2
3
Cấu hình electron của 17Cl
Số e lớp ngoài cùng của 17Cl
Cách biểu diễn e lớp ngoài cùng của 17Cl
Cl
Cl
Cl2
Cl2
Cl
Cl
+

Cl
Cl
Mô hình rỗng của phân tử Cl2
Mô hình đặc của phân tử Cl2
Cl
Cl
Cl
Cl
H
Cl
HCl
HCl
Mô hình rỗng của phân tử HCl
Mô hình đặc của phân tử HCl
Cl
H
+

Cl
H
Cl
H

1s22s22p4 và 1s22s22p2
6e và 4e
O
C

O
O
C
Cấu hình e của 8O và 6C
Số e lớp ngoài cùng của nguyên tử O và C
Cách biểu diễn e lớp ngoài cùng cho nguyên tử O và C
Công thức e của phân tử CO2
Công thức cấu tạo của phân tử CO2
C
O
O
C
O
O
O
CO2
C
O
Liên kết cộng hoá trị là liên kết
A. Giữa các phi kim với nhau.
B. Trong đó cặp electron chung bị lệch về phía một nguyên tử.
C. Được hình thành do sự dùng chung electron của 2 nguyên tử khác nhau.
D. Được tạo nên giữa 2 nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung.
CỦNG CỐ
Nguyên nhân hình thành liên kết: Các nguyên tử liên kết với nhau tạo thành phân tử để có cấu hình electron bền vững của khí hiếm.
Bản chất: Là lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.
Bản chất: Là sự dùng chung các electron
Điều kiên liên kết: Xảy ra giữa kim loại điển hình với phi kim điển hình.
Điều kiên liên kết: Xảy ra giữa các phi kim với nhau.
CỦNG CỐ



Biểu diễn công thức electron, công thức cấu tạo của các phân tử sau: F2, NH3, H2O , CH4

F2 NH3 H2O CH4
F - F
Câu 3: Các chất trong dãy nào sau đây chỉ có liên kết cộng hoá trị?
A. HCl, KCl, HNO3, NO. B. NH3, KNO3, SO2, SO3.
C. N2, H2S, K2SO4, CO2. D.CH4, C2H2, H3PO4, NO2

Câu 4: Dãy phân tử nào cho dưới đây đều có liên kết cộng hoá trị không phân cực?
A. N2, CO2, Cl2, H2. B. N2, Cl2, H2, HCl.
C. N2, HI, Cl2, CH4. D. Cl2, O2. N2, F2.

 
Gửi ý kiến