Bài 13. Liên kết cộng hoá trị

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Violet
Người gửi: Trần Quang Diệu (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:13' 26-12-2012
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 168
Nguồn: Violet
Người gửi: Trần Quang Diệu (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:13' 26-12-2012
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 168
Số lượt thích:
0 người
Kính chào các thầy cô về dự giờ thăm lớp
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Viết cấu hình electron của các nguyên tử sau:
H(Z=1), He(Z=2), N(Z=7), Ne(Z=10), Cl(Z=17).
Câu 2:
Thế nào là liên kết ion?
Biểu diễn sự hình thành liên kết ion trong phân tử NaCl?
Vậy đối với các chất tạo bởi các nguyên tử của cùng một nguyên tố ( H2 ; Cl2 ; N2…) hay những nguyên tố có tính chất gần giống nhau ( HCl ; CO2 …), các nguyên tử trong phân tử liên kết với nhau bằng cách nào ?
Bài 13 - tiết 23
LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
Tiết 23 Liên kết cộng hóa trị
H
H
+
→
H
H
H – H
- Thay 2 dấu chấm (cặp e chung) bằng 1 gạch ( - ) ta có công thức cấu tạo:
Công thức electron
- Liên kết tạo thành do 1 cặp electron chung gọi là liên kết đơn.
1/ Liên kết CHT hình thành giữa các nguyên tử giống nhau. Sự hình thành đơn chất
I. SỰ HÌNH THÀNH LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
a) Sự hình thành p/tử hiđro H2
Hiđro có bao nhiêu electron lớp ngoài cùng? So với khí hiếm gần nhất thiếu mấy electron?
Tiết 23 Liên kết cộng hóa trị
N : 1s22s22p3
Ne: 1s22s22p6
N
+
N
→
N
CT electron
↔
N ≡ N
CTCT
Để hình thành phân tử N2 mỗi nguyên tử nitơ góp bao nhiêu eletron?
- Liên kết tạo thành do 3 cặp electron chung gọi là liên kết ba.
I. SỰ HÌNH THÀNH LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
1/ Liên kết CHT hình thành giữa các nguyên tử giống nhau. Sự hình thành đơn chất
a) Sự hình thành p/tử H2
b) Sự hình thành p/tử nitơN2
- Ở điều kiện thường liên kết ba bền hơn liên kết đôi, đơn
Tiết 23 Liên kết cộng hóa trị
I. SỰ HÌNH THÀNH LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
1/ Liên kết CHT hình thành giữa các nguyên tử giống nhau. Sự hình thành đơn chất
a) Sự hình thành p/tử H2
Liên kết cộng hóa trị là gì?
Kết luận :
Liên kết CHT là liên kết được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung.
b) Sự hình thành p/tử N2
Vậy liên kết cộng hóa trị không phân cực là liên kết như thế nào?
Liên kết CHT không cực : là liên kết mà trong đó cặp electron chung không bị lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn.
Tiết 23 Liên kết cộng hóa trị
1/ Liên kết CHT hình thành giữa các nguyên tử giống nhau. Sự hình thành đơn chất
I. SỰ HÌNH THÀNH LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
a) Sự hình thành p/tử H2
b) Sự hình thành p/tử N2
2/ Liên kết CHT hình thành giữa các nguyên tử khác nhau. Sự hình thành hợp chất
a) Sự hình thành p/tử hiđroclorua (HCl)
1H : 1s1
17Cl : 1s22s22p63s23p5
H . + . Cl : ?
. .
. .
. .
. .
CT electron
CTCT : H - Cl
Cho biết cặp electron liên kết lệch về phía nguyên tử nào?
- LK CHT có cực là liên kết CHT trong đó cặp electron chung bị lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn.
H : Cl :
Liên kết H – Cl là liên kết CHT phân cực =>phân tử HCl phân cực.
Thế nào là liên kết CHT có cực?
VD: Xét sự tạo thành p/tử HCl từ ng/tử H, Cl
Click để xem hoạt ảnh
H
H
H
N
NH3
Nitơ và Hiđro (Amoniac)
CỦNG CỐ
Bài 1: Viết công thức electron, công thức cấu tạo của phân tử Oxi
(O2)
Công thức electron:
Công thức cấu tạo:
CỦNG CỐ
Bài 2: Viết công thức electron, công thức cấu tạo của phân tử nước
(H2O)
Công thức electron:
Công thức cấu tạo:
CỦNG CỐ
Là liên kết mà cặp e chung không lệch về phía nguyên tử nào.
Là liên kết trong đó cặp e chung lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn
Góp chung electron
Là lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu
Nhường nhận electron
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 1, 3, 4
SGK – trang 64
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Viết cấu hình electron của các nguyên tử sau:
H(Z=1), He(Z=2), N(Z=7), Ne(Z=10), Cl(Z=17).
Câu 2:
Thế nào là liên kết ion?
Biểu diễn sự hình thành liên kết ion trong phân tử NaCl?
Vậy đối với các chất tạo bởi các nguyên tử của cùng một nguyên tố ( H2 ; Cl2 ; N2…) hay những nguyên tố có tính chất gần giống nhau ( HCl ; CO2 …), các nguyên tử trong phân tử liên kết với nhau bằng cách nào ?
Bài 13 - tiết 23
LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
Tiết 23 Liên kết cộng hóa trị
H
H
+
→
H
H
H – H
- Thay 2 dấu chấm (cặp e chung) bằng 1 gạch ( - ) ta có công thức cấu tạo:
Công thức electron
- Liên kết tạo thành do 1 cặp electron chung gọi là liên kết đơn.
1/ Liên kết CHT hình thành giữa các nguyên tử giống nhau. Sự hình thành đơn chất
I. SỰ HÌNH THÀNH LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
a) Sự hình thành p/tử hiđro H2
Hiđro có bao nhiêu electron lớp ngoài cùng? So với khí hiếm gần nhất thiếu mấy electron?
Tiết 23 Liên kết cộng hóa trị
N : 1s22s22p3
Ne: 1s22s22p6
N
+
N
→
N
CT electron
↔
N ≡ N
CTCT
Để hình thành phân tử N2 mỗi nguyên tử nitơ góp bao nhiêu eletron?
- Liên kết tạo thành do 3 cặp electron chung gọi là liên kết ba.
I. SỰ HÌNH THÀNH LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
1/ Liên kết CHT hình thành giữa các nguyên tử giống nhau. Sự hình thành đơn chất
a) Sự hình thành p/tử H2
b) Sự hình thành p/tử nitơN2
- Ở điều kiện thường liên kết ba bền hơn liên kết đôi, đơn
Tiết 23 Liên kết cộng hóa trị
I. SỰ HÌNH THÀNH LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
1/ Liên kết CHT hình thành giữa các nguyên tử giống nhau. Sự hình thành đơn chất
a) Sự hình thành p/tử H2
Liên kết cộng hóa trị là gì?
Kết luận :
Liên kết CHT là liên kết được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung.
b) Sự hình thành p/tử N2
Vậy liên kết cộng hóa trị không phân cực là liên kết như thế nào?
Liên kết CHT không cực : là liên kết mà trong đó cặp electron chung không bị lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn.
Tiết 23 Liên kết cộng hóa trị
1/ Liên kết CHT hình thành giữa các nguyên tử giống nhau. Sự hình thành đơn chất
I. SỰ HÌNH THÀNH LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
a) Sự hình thành p/tử H2
b) Sự hình thành p/tử N2
2/ Liên kết CHT hình thành giữa các nguyên tử khác nhau. Sự hình thành hợp chất
a) Sự hình thành p/tử hiđroclorua (HCl)
1H : 1s1
17Cl : 1s22s22p63s23p5
H . + . Cl : ?
. .
. .
. .
. .
CT electron
CTCT : H - Cl
Cho biết cặp electron liên kết lệch về phía nguyên tử nào?
- LK CHT có cực là liên kết CHT trong đó cặp electron chung bị lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn.
H : Cl :
Liên kết H – Cl là liên kết CHT phân cực =>phân tử HCl phân cực.
Thế nào là liên kết CHT có cực?
VD: Xét sự tạo thành p/tử HCl từ ng/tử H, Cl
Click để xem hoạt ảnh
H
H
H
N
NH3
Nitơ và Hiđro (Amoniac)
CỦNG CỐ
Bài 1: Viết công thức electron, công thức cấu tạo của phân tử Oxi
(O2)
Công thức electron:
Công thức cấu tạo:
CỦNG CỐ
Bài 2: Viết công thức electron, công thức cấu tạo của phân tử nước
(H2O)
Công thức electron:
Công thức cấu tạo:
CỦNG CỐ
Là liên kết mà cặp e chung không lệch về phía nguyên tử nào.
Là liên kết trong đó cặp e chung lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn
Góp chung electron
Là lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu
Nhường nhận electron
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 1, 3, 4
SGK – trang 64
 







Các ý kiến mới nhất