Bài 16. Luyện tập: Liên kết hoá học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Tiến Đức
Ngày gửi: 15h:26' 07-01-2010
Dung lượng: 241.0 KB
Số lượt tải: 11
Nguồn:
Người gửi: Phạm Tiến Đức
Ngày gửi: 15h:26' 07-01-2010
Dung lượng: 241.0 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích:
0 người
LIÊN KẾT HÓA HỌC
Slide này sẽ biểu diễn 2 loại liên kết
Liên kết ion
Liên kết cộng hóa trị
Click lên loại liên kết bạn muốn xem.
Liên kết ion
Liên kết ion hình thành giữa các kim loại và phi kim
Các nguyên tử kim loại mất electron để hình thành ion dương
Các nguyên tử phi kim nhận electron để hình thành ion âm
Những ion tích điện trái dấu tương hỗ lẫn nhau
Natri và Clo
11+
17+
Click để xem hoạt ảnh
11+ and 10- = 1+
Na+
17+ and 18- = 1-
Cl-
Click để xem ví dụ khác
+
-
Natri và Clo
11+
17+
Click để xem hoạt ảnh
11+ and 10- = 1+
Na+
17+ and 18- = 1-
Cl-
Click để xem ví dụ khác
+
-
Magiê and Oxy
12+
8+
Click để xem hoạt ảnh
12+ và 10- = 2+
Mg2+
8+ và 10- = 2-
O2-
2+
2-
Click để xem ví dụ khác
Magiê and Oxy
12+
8+
Click để xem hoạt ảnh
12+ và 10- = 2+
Mg2+
8+ và 10- = 2-
O2-
2+
2-
Click để xem ví dụ khác
Magiê và Chlo
Click để xem hoạt ảnh
17+ và18- = 1-
Cl-
17+ và 18- = 1-
Cl-
12+ và 10- = 2+
Mg2+
17+
12+
17+
Click để lựa chọn liên kết
-
-
2+
Magiê and Oxy
12+
8+
Click để xem hoạt ảnh
12+ và 10- = 2+
Mg2+
8+ và 10- = 2-
O2-
2+
2-
Click để xem ví dụ khác
Magiê and Oxy
12+
8+
Click để xem hoạt ảnh
12+ và 10- = 2+
Mg2+
8+ và 10- = 2-
O2-
2+
2-
Click để xem ví dụ khác
Slide này sẽ biểu diễn 2 loại liên kết
Liên kết ion
Liên kết cộng hóa trị
Click lên loại liên kết bạn muốn xem.
Liên kết ion
Liên kết ion hình thành giữa các kim loại và phi kim
Các nguyên tử kim loại mất electron để hình thành ion dương
Các nguyên tử phi kim nhận electron để hình thành ion âm
Những ion tích điện trái dấu tương hỗ lẫn nhau
Natri và Clo
11+
17+
Click để xem hoạt ảnh
11+ and 10- = 1+
Na+
17+ and 18- = 1-
Cl-
Click để xem ví dụ khác
+
-
Natri và Clo
11+
17+
Click để xem hoạt ảnh
11+ and 10- = 1+
Na+
17+ and 18- = 1-
Cl-
Click để xem ví dụ khác
+
-
Magiê and Oxy
12+
8+
Click để xem hoạt ảnh
12+ và 10- = 2+
Mg2+
8+ và 10- = 2-
O2-
2+
2-
Click để xem ví dụ khác
Magiê and Oxy
12+
8+
Click để xem hoạt ảnh
12+ và 10- = 2+
Mg2+
8+ và 10- = 2-
O2-
2+
2-
Click để xem ví dụ khác
Magiê và Chlo
Click để xem hoạt ảnh
17+ và18- = 1-
Cl-
17+ và 18- = 1-
Cl-
12+ và 10- = 2+
Mg2+
17+
12+
17+
Click để lựa chọn liên kết
-
-
2+
Magiê and Oxy
12+
8+
Click để xem hoạt ảnh
12+ và 10- = 2+
Mg2+
8+ và 10- = 2-
O2-
2+
2-
Click để xem ví dụ khác
Magiê and Oxy
12+
8+
Click để xem hoạt ảnh
12+ và 10- = 2+
Mg2+
8+ và 10- = 2-
O2-
2+
2-
Click để xem ví dụ khác
 







Các ý kiến mới nhất