Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 12. Liên kết ion - Tinh thể ion

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Văn Thien
Ngày gửi: 15h:49' 08-04-2020
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 576
Số lượt thích: 0 người
CHƯƠNG III
LIÊN KẾT HÓA HỌC
Bài12 LIÊN KẾT ION-
TINH THỂ ION
Sở Gíao dục và đào tạo TP Hồ Chí Minh
Trường THPT Hàn Thuyên
Giáo viên : Trần Thị Xuân Mai
BÀI TẬP 1
Nội dung 1

a/ Viết cấu hình e đầy đủ của Na (Z=11)
b/ Suy ra số p, số e, số điện tích (+),
số điện tích (-).

2. Nếu nguyên tử Na nhường 1e thì hỏi
Phần còn lại của nguyên tử Na
tích điện gì?
Nội dung 2

a/ Viết cấu hình e đầy đủ của Cl (Z=17)
b/ Tính số p, số e,
số điện tích (+),
số điện tích (-).

2. Nếu nguyên tử Cl nhận thêm 1e thì hỏi
Phần còn lại của nguyên tử Cl
tích điện gì?
BÀI TẬP 1
Nội dung 1
Na (Z=11): 1s2 2s2 2p6 3s1
2. Có 11p mang điện tích 11+
11e mang điện tích 11-  Nguyên tử Na trung hòa điện
3. Khi Na nhường 1e: có 11p mang điện tích 11+, 10e mang điện tích 10-  phần còn lại của nguyên tử Na mang điện tích 1+
Nội dung 2

Cl (Z=17): 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5
2. Có 17p mang điên tích 17+
17e mang điện tích 17-  Nguyên tử Cl trung hòa điện
3. Khi Cl nhận 1e: có 17p mang điện tích 17+, 18e mang điện tích 18-  phần còn lại của nguyên tử Cl mang điện tích 1-
Khi nào nguyên tử trở thành ion?

Có mấy loại ion?
- Nguyên tử trung hòa về điện.
Khi nguyên tử nhường hay nhận electron,
nó trở thành phần tử mang điện gọi là ion

I. SỰ TẠO THÀNH ION, CATION, ANION
Ion, cation, anion
a. Ion
-
Ví dụ :Sự tạo thành ion natri
Nguyên tử Na
Ion Na+
Na  Na+ + 1e

1e
+
Nguyên tử Na
b. Cation (ion dương)
Na có Z = 11 cấu hình electron : 1s2 2s2 2p6 3s1
Để
có số electron ở lớp vỏ ngoài cùng là 8e,
cấu hình bền giống khí hiếm gần nó nhất
Natri có khuynh hướng nhường đi 1 electron để làm gì ?
Nguyên tử Na có 1e ở lớp ngoài cùng
BÀI TẬP 2
Viết các quá trình hình thành ion từ các nguyên tử Mg, Al và gọi tên ion tạo thành?


+


+


M  Mn+ + ne (n=1,2,3)
Tổng quát (thường gặp)
Mg
Mg2+
2e
Al
3e
Al3+
c. Anion (ion âm)
 Sự tạo thành ion oxi từ nguyên tử oxi
8 +
8 +
+
Nguyên tử O: 1s22s22p4
Điện tích : 0
Ion O2- : 1s22s22p6
Điện tích : 2 -
O + 2e  O2-

Để có cấu hình electron bền như khí hiếm gần nhất , nguyên tử Oxi có khuynh hướng . . . . . ?
Nguyên tử Oxi có 6e lớp ngoài cùng
Ion F -
Nguyên tử F
+
-
-
-
1e
Nguyên tử F
1e
Ví dụ: : Sự tạo thành ion florua
F + 1e  F-


X + me  Xm- (m=1,2,3)
Tổng quát (thường gặp)
c. Anion (ion âm)
( F có Z = 9),
cấu hình electron :
1s2 2s2 2p5
Với nguyên tử Flo có 7e lớp ngoài cùng thì khuynh hướng là . . . ?
Bài tập 3

Thế nào là
ion đơn nguyên tử?
ion đa nguyên tử?

Hãy chỉ ra ion đơn nguyên tử, ion đa nguyên tử trong các ion sau:
Cl-, Na+, NH4+, OH-, S2-, SO42-
2. Ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử
Ion đơn nguyên tử là các ion tạo nên từ một nguyên tử
Ion đa nguyên tử là những nhóm nguyên tử mang điện tích dương hay âm
Ví dụ: Cl-, S2-, Na+
Ví dụ: NH4+, SO42-, OH-
đơn nguyên tử ?
đa nguyên tử ?
Phản ứng tạo thành từ Na và khí Clo (Cl2)
II. SỰ TẠO THÀNH LIÊN KẾT ION
Na Cl
Na+ Cl-
II. SỰ TẠO THÀNH LIÊN KẾT ION
1/ Xét phản ứng của Natri với Clo
Na: Z = 11
1s22s22p6 3s1
Có 1 electron lớp ngoài cùng
Cl : Z = 17
1s22s22p6 3s23p5
Có 7 electron lớp ngoài cùng
Na  Na+ + 1e
Cl + 1e  Cl-
Na + Cl2  NaCl
1e
Phương trình hóa học:
Sự tạo thành liên kết trong phân tử NaCl
Ta nhận thấy có sự hút vào nhau giữa 2 ion Na+ và Cl- là vì sao?
2x
2
2
Vì phân tử Clo có 2 nguyên tử, mà mỗi nguyên tử Clo nhận 1e nên :
2. Định nghĩa
Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi
*Chú ý
Bản chất liên kết: là lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu
Thường xảy ra với các
kim loại điển hình và phi kim điển hình
Trong bài sau ý này sẽ được giải thích kỹ hơn ở phần hiệu số độ âm điện
lực hút tĩnh điện
giữa các ion mang điện tích trái dấu.
nguyờn t? kim lo?i
nguyên tố phi kim
Nhường e
Nhận e
Cation (ion dương)
Anion (ion âm)
 Liên kết ion.
Cation
Anion
Lực hút
tĩnh điện
Liên kết
ion
Củng cố bài giảng
 Bản chất của liên kết ion là
lực hút tĩnh điện giữa 2 ion trái dấu
 Nguyên tử của
Bài tập củng cố
Al Al3+ + 3e
13 = ? + 3
Số proton :
Số electron :
Số nơtron :
13
14
10
Phương trình hình thành ion
Cho các nguyên tử sau: Ca : 1s22s22p63s23p6 4s2
Cl : 1s2 2s2 2p63s2 3p5.
a/ Viết phương trình hình thành ion của các nguyên tử trên
b/ Viết phương trình hóa học tạo thành phân tử CaCl2?
Trả lời:
Ca  Ca2+ + 2e
Cl + 1e  Cl-
Ca2++2Cl- CaCl2
Phương trình hóa học:
Ca + Cl2  CaCl2
2e
Phương trình hình thành ion
Bài tập củng cố
Bài tập về nhà
Bài 3, 4, 5, 6
SGK -Trang 60
Bài học đã hết !...
Chúc các thầy cô và các em sức khoẻ
Sự phụ thuộc của liên kết ion với hiệu số độ âm điện (? ?)
Ví dụ:
Vậy hợp chất NaCl có liên kết ion
?Na = 0,9
≥ 1,7
Cl = 3,0
Tên ion âm : anion + tên gốc axit tương ứng
(trừ O2- gọi là anion oxit)
Ví dụ: F–:
Cl–:
S2-:
Anion florua
Anion clorua
Anion sunfua
Tên ion dương : cation + tên kim loại tương ứng
Ví dụ: Na+:
Mg2+:
Al3+:
cation nhôm
cation magie
cation natri
Phản ứng tạo thành MgO
2e-
8e-
12+
2e-
8+
8e-
Phân tử MgO
Mg(Z=12): 1s2 2s2 2p6 3s2
O(Z=8): 1s2 2s2 2p4
Thế nào là liên kết ion?
nguyên tố kim loại
nguyên tố phi kim
Cation (ion dương)
Anion (ion âm)
 Liên kết ion.
Lực hút
tĩnh điện
Liên kết
ion
Củng cố bài giảng
 Bản chất của liên kết ion là
 Nguyên tử của
 
Gửi ý kiến