Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 3. At home

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Phạm Thị Hồng Hạnh
Ngày gửi: 21h:14' 03-09-2011
Dung lượng: 998.2 KB
Số lượt tải: 302
Số lượt thích: 0 người
WELCOME !
What is she doing?
She is tidying up
She is cooking
She is feeding the chickens
She is making the bed
She is washing dishes
She is sweeping the floor
Unit 3: AT HOME
Lesson 1: Getting started – Listen and read
1. Vocabulary

- cupboard: (n)
- steamer: (n)
- saucepan: (n)
- frying pan: (n)
- rice cooker: (n)
- yourself:


tủ ly, tủ chạn
nồi hấp, nồi đun hơi
cái chảo
chảo rán
nồi cơm điện
chính bạn



2. Listen and read
Nam: Hello.
Mrs. Vui: Nam, it’s Mom.
Nam: Hi, Mom.
Mrs. Vui: I’m going to be home late tonight.
I have to go and visit Grandma after work.
Nam: What time will you be home?
Mrs. Vui: I’ll be home after dinner.
I’m sorry, but you’ll have to cook dinner yourself.
Nam: All right.
Mrs. Vui: There’s rice in the cupboard, but you ought to go to the market yourself and buy some fish and vegetables. The steamer is under the sink, between the saucepan and the frying pan. The rice cooker is beside the stove.
Nam: Ok. Give my love to Grandma.
Mrs. Vui: I will. Oh, I almost forgot. Can you call Aunt Chi, please?
Ask her to meet me at Grandma’s house.
Nam: No problem. Bye, Mom.
Mrs. Vui: Bye
What does Nam have to do?
Cook dinner

Go to the market

Buy some fish and vegetables

Call aunt Chi and ask her to meet his mother

at Grandma’s house
Model sentences
I have to go and visit grandma after work.

You have to cook dinner yourself.

- You ought to go to the market yourself.
Have to / must > ought to > should + Vo
(-) S + ought not to + Vo
(?) Ought + S + to Vo?
3. Practice
She has to tidy up
She has to cook
She has to feed the chickens
She has to make the bed
She has to wash dishes
She has to sweep the floor
What do you in the pictures have to do ?
I have to tidy up
4. Home work
Write five things you have to do at home.

Learn the vocabulary by heart.

Do exercise 1, 2 p 20, 21 workbook.

- Prepare “ speak “
THANK YOU!
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓