Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. My school

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thanh Dat
Ngày gửi: 12h:44' 03-07-2013
Dung lượng: 11.7 MB
Số lượt tải: 298
Số lượt thích: 0 người
Tan Lien Primary School
Teacher: Lâm Chơn
Huong Hoa Education & Training Department
Let`s Learn English - Grade 3
Tan Lien Primary School
Teacher: Lâm Chơn
Huong Hoa Education & Training Department
Welcome to Our Class!
3A
Monday, October 25th 2010
* Warm up :
1
2
3
4
Hello. I’m Nam.
Answer: Hi. I’m ................. .
?
How are you?
Answer: I’m fine, thank you. / Fine, thanks.
?
What’s your name?
Answer: My name’s ................. .
?
Goodbye.
?
Answer: Bye. See you later.
Monday, October 25th 2010
MY SCHOOL
Theme Two:
Unit 4:
Lesson 1:
My Friends
A. 1, 2, 3
Monday, October 25th 2010
1. Look, listen and repeat: A.1 - P.38
Unit 4:
Lesson 1:
A. 1, 2, 3
My Friends
Monday, October 25th 2010
1. Look, listen and repeat: A.1 - P.38
Who’s she, Nam?
Oh! She’s Lan.
She’s my friend.
Monday, October 25th 2010
Mai:
Nam:
Unit 4:
My Friends
Lesson 1:
A. 1, 2, 3
(Bạn ấy là ai vậy, Nam?)
(Ồ! Bạn ấy là Lan.)
(Bạn ấy là bạn của mình.)
* Model Sentences:
* Giới thiệu người khác:
She’s [Mai]. She’s my friend.
( Bạn ấy là Mai. Bạn ấy là bạn của mình.)
He’s [Nam]. He’s my friend too.
( Bạn ấy là Nam. Bạn ấy cũng là bạn của mình.)
Monday, October 25th 2010
* Notice: he’s = he is, she’s = she is
Unit 4:
My Friends
Lesson 1:
A. 1, 2, 3
2. Look and say: A.2 - P.39
Monday, October 25th 2010
Unit 4:
My Friends
Lesson 1:
A. 1, 2, 3
1. Look, listen and repeat: A.1 - P.38
* New words:
Monday, October 25th 2010
Unit 4:
My Friends
Lesson 1:
A. 1, 2, 3
she :
bạn ấy, chị ấy, nó (nữ)
Monday, October 25th 2010
bạn ấy, anh ấy, nó (nam)
he :
Unit 4:
Lesson 1:
My Friends
A. 1, 2, 3
* New words:
friend :
bạn
Monday, October 25th 2010
Unit 4:
Lesson 1:
My Friends
A. 1, 2, 3
* New words:
Monday, October 25th 2010
Unit 4:
Lesson 1:
My Friends
A. 1, 2, 3
- she :
bạn ấy, chị ấy, nó (nữ)
- he :
bạn ấy, anh ấy, nó (nam)
- friend :
bạn
* New words:
2. Look and say: A.2 - P.39
Monday, October 25th 2010
Unit 4:
Lesson 1:
My Friends
A. 1, 2, 3
She’s Li Li.
She’s ............... .
my friend
He’s ........ .
He’s my friend too .
Alan
3. Let’s talk: A.3 - P.39
She’s .......... She’s ............... .
Monday, October 25th 2010
Unit 4:
Lesson 1:
My Friends
A. 1, 2, 3
He’s ............. He’s ..................... .
Nga
my friend
Phong
my friend too
Homework:
* To learn the vocab, M.S and lesson by heart.
* To do the exercise 1, 2 on P.26, 27 - Workbook.
* To prepare “Unit 4. Lesson 2. A. 4, 5, 6” on P.40,41
Monday, October 25th 2010
Unit 4:
Lesson 1:
My Friends
A. 1, 2, 3
Thanks for Your Attendance !
Goodbye ! See You Later.
I. Dialogue: A.1 – P.38
Unit 4:
Lesson 1:
A. 1, 2, 3
My Friends
Monday, October 25th 2010
1. Vocab:
- she : bạn ấy, chị ấy, nó (nữ)
- he : bạn ấy, anh ấy, nó (nam)
- friend : bạn
2. M. S:
She’s [Mai]. She’s my friend.
He’s [Nam]. He’s my friend too.
II. Practice: A.2, 3 – P.39
 
Gửi ý kiến