lop 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Thọ
Ngày gửi: 09h:40' 22-10-2022
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Thọ
Ngày gửi: 09h:40' 22-10-2022
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Thứ ba, ngày 18 tháng 10 năm 2022
Toán
Thứ ba, ngày 18 tháng 10 năm 2022
Toán
Khái niệm số thập phân.
Thứ ba, ngày 18 tháng 10 năm 2022
Toán
Khái niệm số thập phân.
m
dm
cm
mm * Các phân số
1
1
1
;
;
thập phân
10 100 1000
0
1
được viết thành
0
0
1
0,1; 0,01; 0,001.
0
0
0
1
1
* 1dm hay
m còn được viết thành 0,1m.
10
1
* 1cm hay
m còn được viết thành 0,01m.
100 1
* 1mm hay
m còn được viết thành 0,001m.
1000
Thứ ba, ngày 18 tháng 10 năm 2022
Toán
Khái niệm số thập phân.
* 0,1 đọc là: không phẩy một.
0,1 =
1
10
*0,01 đọc là: không phẩy không một.
0,01 =
1
100
* 0,001 đọc là: không phẩy không không một.
1
0,001 = 1000
Các số 0,1;0,01;0,001 gọi là số thập phân.
Thứ ba, ngày 18 tháng 10 năm 2022
Toán
Khái niệm số thập phân.
số thập
m
dm
cm
mm * Các phân
5
7
9
phân 10 ; 100 ; 1000
0
5
được viết thành
0
0
7
0,5; 0,07; 0,009.
0
0
0
9
5
* 5dm hay
m còn được viết thành 0,5m.
10
7
* 7cm hay
m còn được viết thành 0,07m.
100
9
* 9mm hay
m còn được viết thành 0,009m.
1000
Thứ ba, ngày 18 tháng 10 năm 2022
Toán
Khái niệm số thập phân.
* 0,5 đọc là: không phẩy năm.
5
0,5 = 10
*0,07 đọc là: không phẩy không bảy.
7
0,07 = 100
* 0,009 đọc là: không phẩy không không chín.
9
0,009 = 1000
Các số 0,5; 0,07; 0,009 cũng là số thập phân.
Thứ ba, ngày 18 tháng 10 năm 2022
Toán
Khái niệm số thập phân.
Bài 1a: Đọc các phân số thập phân và số thập
phân trên các vạch của tia số.
0
1 2 3 4 5 6 7 8
10 10 10 10 10 10 10 10
0,1 0,2 0,3 0,4 0,5 0,6 0,7 0,8
1
10
0,01
0
0,1
9
10
0,9
1
Thứ ba, ngày 18 tháng 10 năm 2022
Toán
Khái niệm số thập phân.
Bài 1b: Đọc các phân số thập phân và số thập
phân trên các vạch của tia số.
0
1 2 3 4 5 6 7 8 9
100 100 100 100 100 100 100 100 100
0,01 0,02 0,03 0,04 0,05 0,06 0,07 0,08 0,09 0,1
Bài 2a: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ
chấm (theo mẫu).
7
7 dm m 0,7 m
10
5
5dm m 0,5m
10
2
2mm
m 0,002m
1000
4g
4
kg
1000
0,004kg
Bài 2b: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ
chấm (theo mẫu).
9
9cm
m 0,09m
100
8
m 0,008m
8mm
1000
3cm
6g
3
m 0,03m
100
6
kg 0,006kg
1000
Bài 3: Viết phân số thập phân và số thập phân
thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
m dm cm m Viết phân số
Viết số thập
m thập phân
phân
0
0
0
5
m
10
5
1
3
0
0
0
7
2
12
m
100
5
....m
9
9
m
100
35
m
100
0,5m
0,12m
....m 0,35m
....m ....m 0,09m
7
....m 10 m ....m 0,7m
Bài 3: Viết phân số thập phân và số thập phân
thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
m dm cm mm Viết phân số
Viết số thập
thập phân
phân
0
0
0
0
0
5
m
10
5
6
0
0
3
68
m
100
8
0
5
7
1
....m
6
56
m
1000
5
....m
0,5m
....m ....m 0,68m
1
m
1000
....m 0,001m
....m ....m 0,056m
375
m
1000
....m 0,375m
vc
Toán
Thứ ba, ngày 18 tháng 10 năm 2022
Toán
Khái niệm số thập phân.
Thứ ba, ngày 18 tháng 10 năm 2022
Toán
Khái niệm số thập phân.
m
dm
cm
mm * Các phân số
1
1
1
;
;
thập phân
10 100 1000
0
1
được viết thành
0
0
1
0,1; 0,01; 0,001.
0
0
0
1
1
* 1dm hay
m còn được viết thành 0,1m.
10
1
* 1cm hay
m còn được viết thành 0,01m.
100 1
* 1mm hay
m còn được viết thành 0,001m.
1000
Thứ ba, ngày 18 tháng 10 năm 2022
Toán
Khái niệm số thập phân.
* 0,1 đọc là: không phẩy một.
0,1 =
1
10
*0,01 đọc là: không phẩy không một.
0,01 =
1
100
* 0,001 đọc là: không phẩy không không một.
1
0,001 = 1000
Các số 0,1;0,01;0,001 gọi là số thập phân.
Thứ ba, ngày 18 tháng 10 năm 2022
Toán
Khái niệm số thập phân.
số thập
m
dm
cm
mm * Các phân
5
7
9
phân 10 ; 100 ; 1000
0
5
được viết thành
0
0
7
0,5; 0,07; 0,009.
0
0
0
9
5
* 5dm hay
m còn được viết thành 0,5m.
10
7
* 7cm hay
m còn được viết thành 0,07m.
100
9
* 9mm hay
m còn được viết thành 0,009m.
1000
Thứ ba, ngày 18 tháng 10 năm 2022
Toán
Khái niệm số thập phân.
* 0,5 đọc là: không phẩy năm.
5
0,5 = 10
*0,07 đọc là: không phẩy không bảy.
7
0,07 = 100
* 0,009 đọc là: không phẩy không không chín.
9
0,009 = 1000
Các số 0,5; 0,07; 0,009 cũng là số thập phân.
Thứ ba, ngày 18 tháng 10 năm 2022
Toán
Khái niệm số thập phân.
Bài 1a: Đọc các phân số thập phân và số thập
phân trên các vạch của tia số.
0
1 2 3 4 5 6 7 8
10 10 10 10 10 10 10 10
0,1 0,2 0,3 0,4 0,5 0,6 0,7 0,8
1
10
0,01
0
0,1
9
10
0,9
1
Thứ ba, ngày 18 tháng 10 năm 2022
Toán
Khái niệm số thập phân.
Bài 1b: Đọc các phân số thập phân và số thập
phân trên các vạch của tia số.
0
1 2 3 4 5 6 7 8 9
100 100 100 100 100 100 100 100 100
0,01 0,02 0,03 0,04 0,05 0,06 0,07 0,08 0,09 0,1
Bài 2a: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ
chấm (theo mẫu).
7
7 dm m 0,7 m
10
5
5dm m 0,5m
10
2
2mm
m 0,002m
1000
4g
4
kg
1000
0,004kg
Bài 2b: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ
chấm (theo mẫu).
9
9cm
m 0,09m
100
8
m 0,008m
8mm
1000
3cm
6g
3
m 0,03m
100
6
kg 0,006kg
1000
Bài 3: Viết phân số thập phân và số thập phân
thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
m dm cm m Viết phân số
Viết số thập
m thập phân
phân
0
0
0
5
m
10
5
1
3
0
0
0
7
2
12
m
100
5
....m
9
9
m
100
35
m
100
0,5m
0,12m
....m 0,35m
....m ....m 0,09m
7
....m 10 m ....m 0,7m
Bài 3: Viết phân số thập phân và số thập phân
thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
m dm cm mm Viết phân số
Viết số thập
thập phân
phân
0
0
0
0
0
5
m
10
5
6
0
0
3
68
m
100
8
0
5
7
1
....m
6
56
m
1000
5
....m
0,5m
....m ....m 0,68m
1
m
1000
....m 0,001m
....m ....m 0,056m
375
m
1000
....m 0,375m
vc
 








Các ý kiến mới nhất