Tìm kiếm Bài giảng
lop 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng văn sơn
Ngày gửi: 09h:52' 25-09-2025
Dung lượng: 5.3 MB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Hoàng văn sơn
Ngày gửi: 09h:52' 25-09-2025
Dung lượng: 5.3 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Thứ Năm, ngày 25 tháng 9 năm 2025
Tiếng Việt
SỬ DỤNG TỪ
ĐIỂN
Biết cách sử dụng từ
điển.
Hoạt động 1: Tìm hiểu
cách sử dụng từ điển
để tìm hiểu nghĩa của
từ đa nghĩa
1. Đọc thông tin và thực hiện yêu cầu sau:
a. Trong ví dụ, từ "kết" được trình
bày máy nghĩa? Nghĩa nào là
nghĩa gốc?
b. Các nghĩa nào là nghĩa chuyên?
c. Đặt câu để phân biệt nghĩa gốc
và 1 - 2 nghĩa chuyển của từ “kết.
kết (1) : nghĩa gốc
kết (2) : nghĩa chuyển
kết (3) : nghĩa chuyển
kết (4) : nghĩa chuyển
kết (5) : nghĩa chuyển
Hoạt động 2: Luyện
tập sử dụng từ điển
để tìm hiểu nghĩa của
từ đa nghĩa
2. Đọc các câu sau và thực hiện yêu cầu
- Tra từ điển để tìm hiểu nghĩa của các từ in đậm trong mỗi cặp câu.
- Nêu điểm giống nhau về nghĩa của hai từ in đậm trong mỗi cặp câu.
Từ “mắt 1” và “mắt 2” đều chỉ bộ
phận lõm vào trên bề mặt.
Mắt (1): cơ quan để nhìn của người
hay động vật
Mắt (2): bộ phận giống hình những con
mắt ở ngoài vỏ của một số quả.
Từ “cổ 1” và “cổ 2” đều chỉ bộ phận
hình trụ thon eo lại so với phần nối
liền nó, nối giữa đầu với thân.
Cổ (1): bộ phận của cơ thể, nối đầu
với thân
Cổ (2): bộ phận của áo, bao quanh cổ.
Hoạt động 3: Luyện
tập sử dụng từ điển
để phân biệt các
nghĩa của từ đa nghĩa
3. Thực hiện yêu cầu :
a. Tra từ điển để tìm nghĩa gốc và 2 - 3 nghĩa chuyển của từ
“ngọt”.
b. Đặt câu để phân biệt các nghĩa của từ “ngọt” đã tìm được.
NGỌT
Nghĩa gốc: Có vị như vị của đường, mật.
Nghĩa chuyển (1): Giọng nói nhẹ nhàng,
dễ nghe, dễ làm xiêu lòng (dỗ ngọt);
Nghĩa chuyển (2): âm thanh nghe êm tai
(giọng hát ngọt); ...
NGỌT
Quả bưởi này rất ngọt.
Đối tượng xấu thường dùng lời ngon
tiếng ngọt để dụ dỗ và bắt cóc trẻ con.
Cô ca sĩ có giọng hát ngọt khiến người
nghe mê đắm.
Tiếng Việt
SỬ DỤNG TỪ
ĐIỂN
Biết cách sử dụng từ
điển.
Hoạt động 1: Tìm hiểu
cách sử dụng từ điển
để tìm hiểu nghĩa của
từ đa nghĩa
1. Đọc thông tin và thực hiện yêu cầu sau:
a. Trong ví dụ, từ "kết" được trình
bày máy nghĩa? Nghĩa nào là
nghĩa gốc?
b. Các nghĩa nào là nghĩa chuyên?
c. Đặt câu để phân biệt nghĩa gốc
và 1 - 2 nghĩa chuyển của từ “kết.
kết (1) : nghĩa gốc
kết (2) : nghĩa chuyển
kết (3) : nghĩa chuyển
kết (4) : nghĩa chuyển
kết (5) : nghĩa chuyển
Hoạt động 2: Luyện
tập sử dụng từ điển
để tìm hiểu nghĩa của
từ đa nghĩa
2. Đọc các câu sau và thực hiện yêu cầu
- Tra từ điển để tìm hiểu nghĩa của các từ in đậm trong mỗi cặp câu.
- Nêu điểm giống nhau về nghĩa của hai từ in đậm trong mỗi cặp câu.
Từ “mắt 1” và “mắt 2” đều chỉ bộ
phận lõm vào trên bề mặt.
Mắt (1): cơ quan để nhìn của người
hay động vật
Mắt (2): bộ phận giống hình những con
mắt ở ngoài vỏ của một số quả.
Từ “cổ 1” và “cổ 2” đều chỉ bộ phận
hình trụ thon eo lại so với phần nối
liền nó, nối giữa đầu với thân.
Cổ (1): bộ phận của cơ thể, nối đầu
với thân
Cổ (2): bộ phận của áo, bao quanh cổ.
Hoạt động 3: Luyện
tập sử dụng từ điển
để phân biệt các
nghĩa của từ đa nghĩa
3. Thực hiện yêu cầu :
a. Tra từ điển để tìm nghĩa gốc và 2 - 3 nghĩa chuyển của từ
“ngọt”.
b. Đặt câu để phân biệt các nghĩa của từ “ngọt” đã tìm được.
NGỌT
Nghĩa gốc: Có vị như vị của đường, mật.
Nghĩa chuyển (1): Giọng nói nhẹ nhàng,
dễ nghe, dễ làm xiêu lòng (dỗ ngọt);
Nghĩa chuyển (2): âm thanh nghe êm tai
(giọng hát ngọt); ...
NGỌT
Quả bưởi này rất ngọt.
Đối tượng xấu thường dùng lời ngon
tiếng ngọt để dụ dỗ và bắt cóc trẻ con.
Cô ca sĩ có giọng hát ngọt khiến người
nghe mê đắm.
 








Các ý kiến mới nhất