Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 6. The school festival

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ss
Người gửi: Lương Phú Phong
Ngày gửi: 20h:21' 17-03-2011
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 81
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
VEÀ DÖÏ GIÔØ MOÂN TIEÁNG ANH
LÔÙP 5





Wellcome every body
to our class 5

* Warm up:
Chatting
Thursday November 25th , 2010.






Section A 1,2 ,3 .

Unit Six
The School Festival
1.Look, listen and repeat
* Vocabulary:
Song Festival:
Hội Văn nghệ.
School Games:
Những trò chơi .
School Festival:
Ngày hội trường
Home:
ở nhà
Yesterday:
Ngày hôm qua
Were/was:
Thì, là.
Festival:
Ngày hội
Checking vocabulary:

Matching





Mai: Where were you yesterday?
LiLi: I was at the School Festival.
Mai: How many people were there?
LiLi: There were many.
Mai: How was the Festival.
LiLi: It was great.
This is Mai
This is LiLi
Structure:
Hỏi- đáp xem bạn mình ở đâu ngày hôm qua





Eg: Where were you yesterday?
I was at home.
Where were you yesterday?
I was at _______________
Where were you yesterday?
I was at ________________
2. Look and say
3. Look and say
1
2
3
4
5
6
lucky number!
lucky number!
? ?
lucky number!
? ?
Homework


- Học thuộc lòng từ vựng.
- Thực hành lại cấu trúc , đoạn đối thoại.
- Chuẩn bị phần A 4,5,6 ,7.
Good bye every body
 
Gửi ý kiến