Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Lớp 8. chương I. Bài 4. Vận dụng hằng đẳn thức vào phân tích đa thức thành nhân tử

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Nguyễn Mai Thương
Ngày gửi: 14h:27' 15-08-2025
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 89
Số lượt thích: 0 người
Nhắc lại 7 HĐT đáng nhớ
1. A2 + 2AB + B2 = (A + B)2
2. A2 – 2AB + B2 = (A – B)2
3. A2 – B2 = (A + B)(A – B)
4. A3 + 3A2B + 3AB2 + B3 = (A + B)3
5. A3 – 3A2B + 3AB2 – B3 = (A – B)3
6. A3 + B3 = (A + B)(A2 – AB + B2)
7. A3 – B3 = (A – B)(A2 + AB + B2)

Hãy viết đa thức 3x² - 5x thành tích của
hai đa thức.
Giải:
2

3x  5x  x.(3x  5)

Hãy viết đa thức 4x² - 9y2 thành tích của hai đa thức.

4x2  9y2 (2x  3y)(2x  3y)

2

3x  5x  x.(3x  5)
Phân tích đa thức thành nhân tử
Phân tích đa thức thành nhân tử là gì?
Làm thế nào để Phân tích đa thức thành nhân tử?

Phân tích đa thức thành nhân tử là gì?
Làm thế nào để Phân tích đa thức thành nhân tử?
NHÂN TỬ
1. Phân tích đa thức thành nhân tử
bằng cách vận dụng trực tiếp hằng
đẳng thức

2. Phân tích đa thức thành nhân tử
bằng cách vận dụng hằng đẳng
thức thông qua nhóm số hạng và
đặt nhân tử chung

Phân tích đa thức thành nhân tử là gì?
2

3x  5x  x.(3x  5)
Phân tích đa thức thành nhân tử

(SGK/24)

Phân tích đa thức thành nhân tử là gì?

(SGK/24)

Ví dụ 1: Trong những phép biến đổi sau đây, phép biến đổi nào là
phân tích đa thức thành nhân tử?
a)4x 2  9y2 (2x  3y)(2x  3y)
b)2x2  2x 2x(x  1)
c)x  1 (2x  4)  (x  5)

Phân tích đa thức thành nhân tử là gì?

(SGK/24)

Ví dụ 1: Trong những phép biến đổi sau đây, phép biến đổi nào là
phân tích đa thức thành nhân tử?
a)4x 2  9y2 (2x  3y)(2x  3y) Phân tích đa thức thành nhân tử bằng
cách vận dụng trực tiếp hằng đẳng
thức
2

b)2x  2x 2x(x  1)

Phân tích đa thức thành nhân tử bằng
cách đặt nhân tử chung

Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách đặt nhân tử chung
b)2x 2  2x 2x(x  1)

2x  2x 2x. x  2 x. 1 2x(x  1)
2

nhân tử chung

Số: 2 = ƯCLN(2,2)
Phần biến: lấy những biến có mặt trong tất cả các số hạng
với số mũ nhỏ nhất

Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách đặt nhân tử chung
2x2  2x 2x(x  1)

nhân tử chung

Số: 2 = ƯCLN(2,2)
Phần biến: lấy những biến
có mặt trong tất cả các số
hạng với số mũ nhỏ nhất

Làm thế nào để Phân tích đa thức
2

3x  5x  x. (3x  5)
nhân tử chung

2

3x  5x thành nhân tử?

Ví dụ 1:
a)4x2  9y2 (2x  3y)(2x  3y) Phân tích đa thức thành nhân tử bằng
cách vận dụng trực tiếp hằng đẳng
thức
b)2x 2  2x 2x(x  1)

Phân tích đa thức thành nhân tử bằng
cách đặt nhân tử chung

Ví dụ 1:
a)4x2  9y2 (2x  3y)(2x  3y) Phân tích đa thức thành nhân tử bằng
cách vận dụng trực tiếp hằng đẳng
thức
2
b)2x  2x 2x(x  1)
NHÂN TỬ

1. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách vận dụng trực tiếp hằng
đẳng thức

NHÂN TỬ

1. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách vận dụng trực tiếp hằng
đẳng thức

NHÂN TỬ

1. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách vận dụng trực tiếp hằng
đẳng thức

PTĐT thành nhân tử bằng PP dùng HĐT:
1) x2 - 4x + 4

= x2 – 2.x.2 + 22

A2 – 2AB + B2 = (A – B)2

= (x – 2)2
2) x + 6x + 9
2

3) x2 - 1

= x + 2.x.3 + 3
= (x + 3)2

2

A2 + 2AB + B2 = (A + B)2

= x2 – 12
= (x + 1)(x – 1)

A2 – B2 = (A + B)(A – B)

2

4) 4x2 + 4x + 1 = (2x)2 + 2.2x.1 + 12
= (2x + 1)2

A2 + 2AB + B2 = (A + B)2

5) x2 - 8x + 16

= x2 - 2.x.4 + 42
= (x - 4)2

A2 - 2AB + B2 = (A - B)2

6) x2 - 25

= x2 – 52
= (x + 5)(x – 5)

A2 – B2 = (A + B)(A – B)
 
Gửi ý kiến