Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 12-13. MRVT: Bảo vệ môi trường

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Đức
Ngày gửi: 21h:55' 21-02-2010
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích: 0 người
1
Chào mừng các thầy cô
Về dự giờ thăm lớp
Giáo viên thực hiện: Mai Thuỷ Tiên
54
2
1. Đặt một câu có dùng cặp quan hệ từ mà em biết?
Thứ baûy ngày 7 tháng 11 năm 2009
Luyện từ và câu
KIỂM TRA BÀI CŨ
2. Thế nào là quan hệ từ ? Đặt câu có dùng một quan hệ từ, cho biết từ đó nối những từ ngữ nào trong câu ?
3
Bài mới
Mở rộng vốn từ :
Bảo vệ môi trường
Thứ bảy ngày 7 tháng 11 năm 2009
Luy?n t? v câu
4
Đọc đoạn văn sau và thực hiện nhiệm vụ nêu ở bên dưới:
Thành phần môi trường là các yếu tố tạo thành môi trường: không khí, nước, đất, âm thanh, ánh sáng, lòng đất, núi, rừng, sông hồ, biển, sinh vật, các hệ sinh thái, các khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên, cảnh quan thiên nhiên, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử và các hình thái vật chất khác.
Đọc đoạn văn sau và thực hiện nhiệm vụ nêu ở bên dưới:
a) Phân biệt nghĩa các cụm từ: khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên:
Thứ bảy ngày 7 tháng 11 năm 2009
Luy?n t? và câu
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
5
b) Mỗi từ ở cột A dưới đây ứng với nghĩa nào ở cột B?
b) Mỗi từ ở cột A dưới đây ứng với nghĩa nào ở cột B?
:
Vi sinh vật: sinh vật rất nhỏ bé, thường phải nhìn kính hiển vi mới nhìn thấy được.
Thứ bảy ngày 7 tháng 11 năm 2009
Luy?n t? và câu
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
6
Đọc đoạn văn sau và thực hiện nhiệm vụ nêu ở bên dưới:
Đọc đoạn văn sau và thực hiện nhiệm vụ nêu ở bên dưới:
Thành phần môi trường là các yếu tố tạo thành môi trường: không khí, nước, đất, âm thanh, ánh sáng, lòng đất, núi, rừng, sông hồ, biển, sinh vật, các hệ sinh thái, các khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên, cảnh quan thiên nhiên, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử và các hình thái vật chất khác.
a) Phân biệt nghĩa các cụm từ: khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên:
Thứ bảy ngày 7 tháng 11 năm 2009
Luy?n t? và câu
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
7
b) Mỗi từ ở cột A dưới đây ứng với nghĩa nào ở cột B?
b) Mỗi từ ở cột A dưới đây ứng với nghĩa nào ở cột B?
:
Vi sinh vật: sinh vật rất nhỏ bé, thường phải nhìn kính hiển vi mới nhìn thấy được.
Thứ bảy ngày 7 tháng 11 năm 2009
Luy?n t? và câu
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
8
Thảo luận nhóm đôi:
Tra từ điển, thực hiện yêu cầu của bài tập 1a, các em hãy phân biệt nghĩa của các cụm từ đã cho ở bài tập 1a. (3 phút).
9
a) Phân biệt nghĩa các cụm từ: khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên:
Khu dân cư: khu vực dành cho nhân dân ở, sinh hoạt .
Khu sản xuất: khu vực làm việc của nhà máy, xí nghiệp.
Khu bảo tồn thiên nhiên: khu vực trong đó các loài cây, con vật và cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ, gìn giữ lâu dài.
Thứ bảy ngày 7 tháng 11 năm 2009
Luy?n t? và câu
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
10
b) Mỗi từ ở cột A dưới đây ứng với nghĩa nào ở cột B?
11
Ghép tiếng bảo ( có nghĩa "giữ, chịu trách nhiệm") với mỗi tiếng sau để tạo thành từ phức và tìm hiểu nghĩa của mỗi từ đó( có thể sử dụng từ điển của tiếng việt):
đảm, hiểm, quản,tàng, toàn, tồn, trợ, vệ
12
Thảo luận nhóm bốn với nhiệm vụ sau:
Tra từ điển, thực hiện yêu cầu của bài tập 2, các em ghép tiếng bảo với mỗi tiếng đã cho để tạo thành từ phức.
Sau đó sử dụng từ điển, trao đổi với nhau để tìm hiểu nghĩa của các từ đó, sau (4 phút) sẽ trình bày trước lớp.
13
- bảo đảm
- bảo hiểm
- bảo quản
- bảo tàng
- bảo toàn
- bảo tồn
- bảo trợ
- bảo tồn
bảo vệ
14
bảo đảm( đảm bảo): Làm cho chắc chắn thực hiện được giữ gìn được
bảo hiểm: giữ gìn để phòng tai nạn; trả khoản tiền thỏa thuận khi có tai nạn xảy đến khi người đóng bảo hiểm
bảo quản: giữ gìn cho khỏi hư hỏng hoặc hao hụt
bảo tàng: cất giữ tài liệu, hiện vật có ý nghĩa lịch sử
bảo toàn: giữ cho nguyên vẹn, không để suy suyển, mất mát.
15
Thay từ bảo vệ trong câu sau bằng một từ đồng nghĩa với nó:
Chúng em bảo vệ môi trường sạch đẹp
Chúng em giữ gìn môi trường sạch đẹp
Thứ bảy ngày 7 tháng 11 năm 2009
Luy?n t? và câu
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
16
củng cố
Thi ñaët caâu vôùi töø baûo veä?
17
dặn dò
Ghi nhớ nghĩa của những tư v?a tìm đu?c
Xem trước bài : Luyện tập về quan hệ từ
18
Kính chúc sức khỏe quý thầy cô chân thành cảm ơn
 
Gửi ý kiến