Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 4. Luyện tập về từ trái nghĩa

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thu Hương
Ngày gửi: 22h:57' 17-09-2010
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 83
Số lượt thích: 0 người
Luyện từ và câu -Lớp 5B
Người trình bày: Nguyễn Thu Hương
Thứ sáu ngày 17 tháng 9 năm 2010
Luyện từ và câu
(?) Thế nào là từ trái nghĩa? Cho ví dụ?
Thứ sáu ngày 17 tháng 9 năm 2010
Luyện từ và câu
Tìm những từ trái nghĩa nhau trong các thành ngữ, tục ngữ sau:
a) Ăn ít ngon nhiều.
b) Ba chìm bảy nổi.
c) Yêu trẻ, trẻ đến nhà, kính già, già để tuổi cho.
Bài 1:
lớn.
già
Dưới
Thứ sáu ngày 17 tháng 9 năm 2010
Luyện từ và câu
Bài 2:
Điền vào mỗi ô trống một từ trái nghĩa với từ in đậm.
a) Trần Quốc Toản tuổi nhỏ mà chí
b) Trẻ, cùng đi đánh giặc.
c) , trên đoàn kết một lòng.
nhỏ
vụng
khuya
Thứ sáu ngày 17 tháng 9 năm 2010
Luyện từ và câu
Bài 3:
Tìm từ trái nghĩa thích hợp với mỗi ô trống:
a) Việc nghiã lớn.
b) áo rách khéo vá, hơn lành may.
c) Thức dậy sớm.
Thứ sáu ngày 17 tháng 9 năm 2010
Luyện từ và câu
Bài 4:
Tìm những từ trái nghĩa nhau:
a) Tả hình dáng
b) Tả hành động
c) Tả phẩm chất
M: khóc
M: tốt
- cười
- xấu
M: cao
- thấp
cao - lùn; to - bé; to - nhỏ; béo - gầy; mập mạp - khẳng khiu;
to kềnh - bé tẹo; cao vống - lùn tịt; béo múp - gầy tong;
cao - lùn
cao vống - lùn tịt
đứng - ngồi; lên - xuống; ra - vào; đi lại - đứng im
hiền - dữ; hiền lành - độc ác; ngoan - hư; thật thà - dối trá; khiêm tốn - kiêu căng; hèn nhát - dũng cảm
cao cao - thâm thấp
Thứ sáu ngày 17 tháng 9 năm 2010
Luyện từ và câu
Bài 5:
Đặt câu để phân biệt các từ trong một cặp từ trái nghĩa em vừa tìm trong bài tập trên.
Bạn Khương rất béo còn bạn Quyên rất gầy.
Cu Tý vừa khóc xong đã cười được luôn.
Cô Tấm thì hiền lành. Mẹ con Cám thì độc ác.
Đầu - đuôi
Đầu voi đuôi chuột
Ngắn - dài
Nước mắt ngắn nước mắt dài
Nhắm - mở
Mắt nhắm mắt mở
Khóc - Cười
Kẻ khóc người cười
Thứ sáu ngày 17 tháng 9 năm 2010
Luyện từ và câu
Chào tạm biệt !
Chúc các thầy cô mạnh khoẻ, chúc các em học tốt !
 
Gửi ý kiến