Tuần 33. MRVT: Trẻ em

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Như Sảng
Ngày gửi: 10h:11' 09-05-2009
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 91
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Như Sảng
Ngày gửi: 10h:11' 09-05-2009
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 91
Số lượt thích:
0 người
Trường THCS Thọ Nghiệp
Thứ ba ngày 28 tháng 4 năm 2009
Luyện từ và câu
Bài 1: Em hiểu nghĩa của từ trẻ em như thế nào? Chọn ý đúng.
a, Trẻ từ sơ sinh đến 6 tuổi.
b, Trẻ từ sơ sinh đến 11 tuổi.
c, Người dưới 16 tuổi.
d, Người dưới 18 tuổi.
Mở rộng vốn từ: Trẻ em
Thứ ba ngày 28 tháng 4 năm 2009
Luyện từ và câu
Bài 2: Tìm các từ đồng nghĩa với trẻ em (M: trẻ thơ) Đặt câu với một từ mà em tìm được.
Bài 2: Tìm các từ đồng nghĩa với trẻ em (M: trẻ thơ) Đặt câu với một từ mà em tìm được.
Các từ đồng nghĩa với trẻ em:
Trẻ em, trẻ con, con trẻ… không có sắc thái coi trọng hay coi thường
Thiếu niên, nhi đồng, trẻ thơ, thiếu nhi… có sắc thái coi trọng
Ranh con, nhãi ranh, oắt con, nhóc con, con nít… có sắc thái coi thường
Mở rộng vốn từ: Trẻ em
Thứ ba ngày 28 tháng 4 năm 2009
Luyện từ và câu
Trẻ em như
búp trên cành
Mở rộng vốn từ: Trẻ em
Thứ ba ngày 28 tháng 4 năm 2009
Luyện từ và câu
Trẻ em như
tờ giấy trắng
Trẻ em là
tương lai của đất nước
Lũ trẻ ríu rít như
bầy chim non
Đứa trẻ này giống như
bà cụ non
Trẻ em như
nụ hoa mới nở
Mở rộng vốn từ: Trẻ em
cả nhà học nói;
Trẻ lên ba,
Tre non dễ uốn;
Trẻ người non dạ.;
Tre già măng mọc;
Thứ ba ngày 28 tháng 4 năm 2009
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Trẻ em
Bài 4. Chọn thành ngữ, tục ngữ trong ngoặc đơn thích hợp với mỗi chỗ trống.
Trẻ lên ba,
Tre già măng mọc.
Tre non dễ uốn.
Trẻ người non dạ.
cả nhà học nói.
………………………..
………………………..
………………………..
………………………..
Thứ ba ngày 28 tháng 4 năm 2009
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Trẻ em
Thứ ba ngày 28 tháng 4 năm 2009
Luyện từ và câu
Bài 1: Em hiểu nghĩa của từ trẻ em như thế nào? Chọn ý đúng.
a, Trẻ từ sơ sinh đến 6 tuổi.
b, Trẻ từ sơ sinh đến 11 tuổi.
c, Người dưới 16 tuổi.
d, Người dưới 18 tuổi.
Mở rộng vốn từ: Trẻ em
Thứ ba ngày 28 tháng 4 năm 2009
Luyện từ và câu
Bài 2: Tìm các từ đồng nghĩa với trẻ em (M: trẻ thơ) Đặt câu với một từ mà em tìm được.
Bài 2: Tìm các từ đồng nghĩa với trẻ em (M: trẻ thơ) Đặt câu với một từ mà em tìm được.
Các từ đồng nghĩa với trẻ em:
Trẻ em, trẻ con, con trẻ… không có sắc thái coi trọng hay coi thường
Thiếu niên, nhi đồng, trẻ thơ, thiếu nhi… có sắc thái coi trọng
Ranh con, nhãi ranh, oắt con, nhóc con, con nít… có sắc thái coi thường
Mở rộng vốn từ: Trẻ em
Thứ ba ngày 28 tháng 4 năm 2009
Luyện từ và câu
Trẻ em như
búp trên cành
Mở rộng vốn từ: Trẻ em
Thứ ba ngày 28 tháng 4 năm 2009
Luyện từ và câu
Trẻ em như
tờ giấy trắng
Trẻ em là
tương lai của đất nước
Lũ trẻ ríu rít như
bầy chim non
Đứa trẻ này giống như
bà cụ non
Trẻ em như
nụ hoa mới nở
Mở rộng vốn từ: Trẻ em
cả nhà học nói;
Trẻ lên ba,
Tre non dễ uốn;
Trẻ người non dạ.;
Tre già măng mọc;
Thứ ba ngày 28 tháng 4 năm 2009
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Trẻ em
Bài 4. Chọn thành ngữ, tục ngữ trong ngoặc đơn thích hợp với mỗi chỗ trống.
Trẻ lên ba,
Tre già măng mọc.
Tre non dễ uốn.
Trẻ người non dạ.
cả nhà học nói.
………………………..
………………………..
………………………..
………………………..
Thứ ba ngày 28 tháng 4 năm 2009
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Trẻ em
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất