Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 33. MRVT: Từ ngữ chỉ nghề nghiệp

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hằng Hải
Ngày gửi: 20h:42' 25-04-2011
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 67
Số lượt thích: 0 người
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Từ ngữ chỉ nghề nghiệp
Tuần 33
Người thực hiện: Nguyễn Thị Hằng Hải
Khởi động
Lớp hát 1 bài
Bài cũ:
TỪ TRÁI NGHĨA.
DẤU CHẤM, DẤU PHẨY
Hãy nêu những cặp từ trái nghĩa mà em biết ?
Thứ ba ngày 26 tháng 4 năm 2011
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ:
Từ ngữ chỉ nghề nghiệp
Bài 1: Tìm những từ ngữ chỉ nghề nghiệp của những người được tả trong các tranh.
Công nhân
Công an
Nông dân
Bác sĩ
Tài xế
Người bán hàng
Bài 2 : Tìm thêm những từ ngữ chỉ nghề nghiệp khác mà em biết.
Những từ ngữ chỉ nghề nghiệp khác: kỹ sư, giáo viên, học sinh, bộ đội, thợ may, đầu bếp, hoạ sĩ, ca sĩ, .
Bài 3 :
Trong các từ dưới đây, những từ nào nói lên phẩm chất của nhân dân Việt Nam ta ?
Anh hùng, cao lớn, thông minh, gan dạ, rực rỡ, cần cù, đoàn kết, vui mừng, anh dũng.
Anh hùng, thông minh, gan dạ, cần cù, đoàn kết, anh dũng.
Đặt một câu với một từ vừa tìm được trong bài tập 2
Trò chơi: Ai nhanh hơn
Nêu những từ chỉ nghề nghiệp mà em biết ?
Dặn dò:
Về nhà làm bài tập 4
Chuẩn bị bài:
Từ trái nghĩa.
Mở rộng vốn từ: từ ngữ chỉ nghề nghiệp
 
Gửi ý kiến