Bài 30. Lưu huỳnh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc
Ngày gửi: 17h:39' 17-06-2019
Dung lượng: 52.6 MB
Số lượt tải: 464
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc
Ngày gửi: 17h:39' 17-06-2019
Dung lượng: 52.6 MB
Số lượt tải: 464
Số lượt thích:
0 người
KÍNH CHÀO QUÝ thầy cô
và cáC EM HỌC SINH
`
1
2
3
4
5
Câu 1:
Đi trong rừng thông, ta thấy thoải mái, dễ chịu là do có khí nào?
Đáp án: Ozon
Đáp án: Tính oxi hóa mạnh
Câu 3:
Người ta thường dùng phương pháp … để điều chế các chất khí ít tan trong nước.
Đáp án: Đẩy nước
Câu 4:
Sự cháy là sự oxi hóa có tỏa … và phát sáng.
Đáp án: Nhiệt
Đáp án: Quang hợp
BÀI 30: LƯU HUỲNH
•Vị trí: Ô thứ 16, chu kì 3, nhóm VIA
•Kí hiệu hóa học: S
•Nguyên tử khối: 32
•Cấu hình electron: 1s22s22p63s23p4
I. VỊ TRÍ, CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
S là chất khử
-2
0
+4
+6
S S S S
S là chất oxi hóa
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Tính oxi hóa
a, Tác dụng với kim loại
☺Cách tiến hành: Làm sạch sợi dây đồng loại nhỏ. Cuộn lò xo 1 đầu với chiều dài lò xo 1cm. Lấy ống nghiệm khô rồi cho vào đó một lượng lưu huỳnh bằng hạt ngô. Lắp ống nghiệm theo chiều thẳng đứng. Dùng đèn cồn đốt nóng S thành hơi. Khi hơi lưu huỳnh có màu nâu đậm đã lên độ cao 2cm thì đưa nhanh lò xo vào giữa phần hơi đó, một lúc sau thấy dây đồng đổi màu thì lấy ra.
THÍ NGHIỆM KHÁM PHÁ
•Nêu hiện tượng.
•Dự đoán sản phẩm. Giải thích.
Viết phương trình hóa học.
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Tính oxi hóa
a, Tác dụng với kim loại
THÍ NGHIỆM KHÁM PHÁ
•Trong giờ thực hành, vì tò mò nhiệt kế có cấu tạo như thế nào, Hùng loay hoay xem, không may nhiệt kế rơi xuống sàn nhà và vỡ ra. Nếu em là Hùng, em sẽ xử lí tình huống đó như thế nào? Rút ra nhận xét gì?
•Trong phản ứng này, S thể hiện tính chất gì?
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Tính oxi hóa
a, Tác dụng với kim loại
• Lưu huỳnh tác dụng với kim loại (trừ: Au, Pt, Ag)
Cu + S CuS
o
to
o
-2
+2
Đồng (II) sunfua
Fe + S FeS
o
to
+2
-2
o
Sắt (II) sunfua
2Al + 3S Al2S3
o
to
+3
-2
o
Nhôm sunfua
Hg + S HgS
o
t0 thường
+2
-2
o
Thủy ngân sunfua
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
b, Tác dụng với hiđro
1. Tính oxi hóa
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
b, Tác dụng với hiđro
1. Tính oxi hóa
H2 + S H2S
o
to
o
-2
+2
Hiđro sunfua
S + 2e S
o
-2
S có tính oxi hóa
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2. Tính khử
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2. Tính khử
S + O2 SO2
o
to
o
-2
+4
Lưu huỳnh đioxit
S + 3F2 SF6
o
to
o
-1
+6
Lưu huỳnh hexaflorua
S S + xe [x = 4;6]
o
S có tính khử
+x
IV. ỨNG DỤNG CỦA LƯU HUỲNH
Các ứng dụng:
- Sản xuất H2SO4
-Lưu hoá cao su
-Tẩy trắng bột giấy
-Chế tạo diêm
-Sản xuất chất dẻo Ebonit
-Chế mỡ chữa bệnh ngoài da
-Sản xuất thuốc trừ sâu ..v.v
IV. ỨNG DỤNG CỦA LƯU HUỲNH
90%
10%
IV. ỨNG DỤNG CỦA LƯU HUỲNH
HỢP CHẤT
ĐƠN CHẤT
V. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN VÀ SẢN XUẤT
Nước
170oC
Không khí
Bọt lưu huỳnh nóng chảy
KHAI THÁC LƯU HUỲNH TRONG LÒNG ĐẤT
Nước nóng
Nước nóng
Thiết bị khai thác lưu huỳnh (phương pháp Frasch)
Lưu huỳnh nóng chảy
BÀI TẬP CỦNG CỐ
CÁM ƠN QUÝ THẦY CÔ
VÀ CÁC EM HỌC SINH
và cáC EM HỌC SINH
`
1
2
3
4
5
Câu 1:
Đi trong rừng thông, ta thấy thoải mái, dễ chịu là do có khí nào?
Đáp án: Ozon
Đáp án: Tính oxi hóa mạnh
Câu 3:
Người ta thường dùng phương pháp … để điều chế các chất khí ít tan trong nước.
Đáp án: Đẩy nước
Câu 4:
Sự cháy là sự oxi hóa có tỏa … và phát sáng.
Đáp án: Nhiệt
Đáp án: Quang hợp
BÀI 30: LƯU HUỲNH
•Vị trí: Ô thứ 16, chu kì 3, nhóm VIA
•Kí hiệu hóa học: S
•Nguyên tử khối: 32
•Cấu hình electron: 1s22s22p63s23p4
I. VỊ TRÍ, CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
S là chất khử
-2
0
+4
+6
S S S S
S là chất oxi hóa
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Tính oxi hóa
a, Tác dụng với kim loại
☺Cách tiến hành: Làm sạch sợi dây đồng loại nhỏ. Cuộn lò xo 1 đầu với chiều dài lò xo 1cm. Lấy ống nghiệm khô rồi cho vào đó một lượng lưu huỳnh bằng hạt ngô. Lắp ống nghiệm theo chiều thẳng đứng. Dùng đèn cồn đốt nóng S thành hơi. Khi hơi lưu huỳnh có màu nâu đậm đã lên độ cao 2cm thì đưa nhanh lò xo vào giữa phần hơi đó, một lúc sau thấy dây đồng đổi màu thì lấy ra.
THÍ NGHIỆM KHÁM PHÁ
•Nêu hiện tượng.
•Dự đoán sản phẩm. Giải thích.
Viết phương trình hóa học.
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Tính oxi hóa
a, Tác dụng với kim loại
THÍ NGHIỆM KHÁM PHÁ
•Trong giờ thực hành, vì tò mò nhiệt kế có cấu tạo như thế nào, Hùng loay hoay xem, không may nhiệt kế rơi xuống sàn nhà và vỡ ra. Nếu em là Hùng, em sẽ xử lí tình huống đó như thế nào? Rút ra nhận xét gì?
•Trong phản ứng này, S thể hiện tính chất gì?
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Tính oxi hóa
a, Tác dụng với kim loại
• Lưu huỳnh tác dụng với kim loại (trừ: Au, Pt, Ag)
Cu + S CuS
o
to
o
-2
+2
Đồng (II) sunfua
Fe + S FeS
o
to
+2
-2
o
Sắt (II) sunfua
2Al + 3S Al2S3
o
to
+3
-2
o
Nhôm sunfua
Hg + S HgS
o
t0 thường
+2
-2
o
Thủy ngân sunfua
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
b, Tác dụng với hiđro
1. Tính oxi hóa
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
b, Tác dụng với hiđro
1. Tính oxi hóa
H2 + S H2S
o
to
o
-2
+2
Hiđro sunfua
S + 2e S
o
-2
S có tính oxi hóa
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2. Tính khử
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2. Tính khử
S + O2 SO2
o
to
o
-2
+4
Lưu huỳnh đioxit
S + 3F2 SF6
o
to
o
-1
+6
Lưu huỳnh hexaflorua
S S + xe [x = 4;6]
o
S có tính khử
+x
IV. ỨNG DỤNG CỦA LƯU HUỲNH
Các ứng dụng:
- Sản xuất H2SO4
-Lưu hoá cao su
-Tẩy trắng bột giấy
-Chế tạo diêm
-Sản xuất chất dẻo Ebonit
-Chế mỡ chữa bệnh ngoài da
-Sản xuất thuốc trừ sâu ..v.v
IV. ỨNG DỤNG CỦA LƯU HUỲNH
90%
10%
IV. ỨNG DỤNG CỦA LƯU HUỲNH
HỢP CHẤT
ĐƠN CHẤT
V. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN VÀ SẢN XUẤT
Nước
170oC
Không khí
Bọt lưu huỳnh nóng chảy
KHAI THÁC LƯU HUỲNH TRONG LÒNG ĐẤT
Nước nóng
Nước nóng
Thiết bị khai thác lưu huỳnh (phương pháp Frasch)
Lưu huỳnh nóng chảy
BÀI TẬP CỦNG CỐ
CÁM ƠN QUÝ THẦY CÔ
VÀ CÁC EM HỌC SINH
 







Các ý kiến mới nhất