Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 30. Lưu huỳnh

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thái Hà
Ngày gửi: 08h:41' 20-09-2023
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 73
Số lượt thích: 0 người
Là nguyên tố phi kim thứ 2 ( sau cacbon) được tìm
ra vào thời cổ đại.
Được tìm thấy ở những nơi gần núi lửa hoạt
động
Là thành phần của thuốc súng đen
Được sử dụng cho quá trình sấy khô măng để
chống ẩm móc, tạo màu vàng đẹp cho măng,
hay để bảo quản mứt , đũa dụng một lần.

§30

LƯU HUỲNH

§30

LƯU HUỲNH

I

ĐỒNG
ĐẲNG,
PHÂN,
DANH
PHÁP
VỊ
TRÍ CẤU
HÌNHĐÔNG
ELECTRON
CỦA
NGUYÊN
TỬ

II

TÍNH CHẤT VẬT LÝ

III

TÍNH CHẤT HÓA HỌC

IV

ỨNG DỤNG CỦA LƯU HUỲNH

V TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN VÀ SẢN XUẤT LƯU HUỲNH

§30
I

LƯU HUỲNH

VỊ TRÍ CẤU HÌNH ELECTRON CỦA NGUYÊN TỬ

Lưu huỳnh là
kim loại hay
phi kim? So
sánh với oxi?

Kí hiệu hóa học của lưu huỳnh: S
Cấu hình
electron
của lưu huỳnh: [Ne]3s23p4
Viết cấu
hình electron
vị trítrong
của bảng tuần hoàn:
Vị trí và
củaxác
lưuđịnh
huỳnh
+lưu
Ô: huỳnh
16 trong bảng
+ Chutuần
kì: 3hoàn?
+ Nhóm: VIA

LƯU HUỲNH CÓ TÍNH PHI KIM YẾU
HƠN OXI.

§30
II

LƯU HUỲNH
TÍNH CHẤT VẬT LÝ

1 Hai dạng thù hình của lưu huỳnh

Dạng thù hình là gì ?
Lưu huỳnh có những dạng thù hình cơ bản nào?

§30
II

LƯU HUỲNH
TÍNH CHẤT VẬT LÝ

1 Hai dạng thù hình của lưu huỳnh
Lưu huỳnh đơn tàSβ

Lưu huỳnh tà phương Sα

§30
II

LƯU HUỲNH
TÍNH CHẤT VẬT LÝ

1 Hai dạng thù hình của lưu huỳnh
So sánh khối lượng

riêng , nhiệt độ nóng
chảy, nhiệt độ bền của
2 dạng thù hình?

>

<
<

95,5oC

lưu huỳnh tà phương (Sα)

lưu huỳnh đơn tà (Sβ)

=> Chúng khác nhau về cấu tạo tinh thể và một số đại
lượng vật lý, nhưng tính chất hóa học giống nhau

§30
II

LƯU HUỲNH
TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Vậy khi nung
nóng lưu hùynh
ở nhiệt độ cao có
xảy ra sự biến
đổi gì không?

§30
II

LƯU HUỲNH
TÍNH CHẤT VẬT LÝ

2 Ảnh hưởng của nhiệt độ đến tính chất vật lý

§30
II

LƯU HUỲNH
TÍNH CHẤT VẬT LÝ

2 Ảnh hưởng của nhiệt độ đến tính chất vật lý
N.Ñoä
<1130
1190
>1870
>4450
14000

Traïng thaùi

Maøu

Caáu taïo phaân töû

Ảûnh höôûng cuûa nhieät ñoä ñoái vôùi caáu taïo phaân töû
vaø tính chaát vaät lí:
N.Ñoä

Traïng
thaùi

Maøu

Caáu taïo phaân töû
S8, mạch voøng

<1130

Raén

Vaøng

1190

Loûng

Vaøng

tinh thể
S - S
S8, mạch voøng

>1870

Quaùnh

Naâu ñoû

Chuoãi S8Sn

>4450
14000

linh ñoäng.

Chuoãi SnSnhỏ
Hôi

Da cam

Chuỗi S2

< 113oC
119o
C
Chất
rắn
màu
vàng
tinh
thểmàu da
Hơi
cam

187o
C
Chất
lỏng
màu
vàng
linh
động

Hơi màu da
1700 cam
oC

1400
oC

Quánh
nhớt
màu nâu
sậm
445o
C
Hơi màu da
cam

§30
III

LƯU HUỲNH
TÍNH CHẤT HÓA HỌC

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2(3p)
1. Cấu hình electron của nguyên tố lưu huỳnh?
2. Ở trạng thái cơ bản và trạng thái kích thích lưu
huỳnh có bao nhiêu electron độc thân?
3. Các số oxi hóa có thể có của lưu huỳnh trong đơn
chất và hợp chất? Từ đó có nhận xét gì về tính
chất hóa học của lưu huỳnh ?

§30
III

LƯU HUỲNH
TÍNH CHẤT HÓA HỌC

-1s22s22p63s23p4
:(2 eeđộc
-Ở trạng thái cơ bản có mấy
độcthân)
thân ?
3s2

3p

3d0

4

:4,6ee độc thân
-Ở trạng thái kích thích có mấy
3p

3s2
1

3d1

3

3p

3

3d2

§30
III

LƯU HUỲNH

TÍNH CHẤT HÓA HỌC

-2

0

+4

+6

S

S

S

S

Tính oxi hóa

Tính khử

 Thể hiện hai tính :
Tính oxi hóa : khi tác dụng với kim loại hay hydro, S
xuống mức oxh: -2
Tính khử : khi tác dụng với chất có tính oxi hóa mạnh
, S lên mức oxh: +4, +6

§30
III

LƯU HUỲNH

TÍNH CHẤT HÓA HỌC

1 Lưu huỳnh tác dụng với kim loại và hidro
a. Lưu huỳnh tác dụng với kim loại (trừ Au, Pt, Ag)

Fe

o

+

S
o

2Al + 3S
Hg

+

o

S

to

-2

FeS

Sắt (II) sunfua

to
t0 thường

-2

Al2S3

Nhôm sunfua
-2

HgS

Thuỷ ngân sunfua

=> Dùng S để thu hồi thủy ngân rơi vãi

§30
III

LƯU HUỲNH

TÍNH CHẤT HÓA HỌC

1 Lưu huỳnh tác dụng với kim loại và hidro( trừ Ag,Pt,Ag)
Tại sao Fe tác dụng với oxi thì lên Fe ( III ) còn Fe tác
dụng với S chỉ lên Fe ( II ) ?

o

Fe +
S
o
4Fe + 3O2

to

+2

to

FeS
+3
2Fe2O3

Vì Oxi có độ âm điện lớn hơn S nên tính oxi hóa của Oxi
mạnh hơn S  Oxi có thể oxi hóa Fe lên Fe (III) còn S
chỉ lên Fe (II).

§30
III

LƯU HUỲNH

TÍNH CHẤT HÓA HỌC

1 Lưu huỳnh tác dụng với kim loại và hidro( trừ Ag,Pt,Ag)

b. Lưu huỳnh tác dụng với hiđro

Khi lưu huỳnh tác dụng với hidro tạo ra khí
hidrosunfua.
0
-2
H2 + S  H2S ( hiđrosunfua )
 S thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với
kim loại và hiđro.

§30
III

LƯU HUỲNH

TÍNH CHẤT HÓA HỌC

1 Lưu huỳnh tác dụng với phi kim

Lưu huỳnh tác dụng với phi kim ( Trừ N2, I2 )
o

S + O2

t0

S + F2

0

0

t

+4

SO2

+6

Lưu huỳnh đioxit

SF6

ÞLưu huỳnh có tính khử.

Lưu huỳnh tác dụng với các axit có tính oxi hóa.
0

+6

S + 2H2SO4 đ

+4

3SO2 + 2H2O

§30
III

LƯU HUỲNH

TÍNH CHẤT HÓA HỌC

1 Lưu huỳnh tác dụng với phi kim

So sánh sự giống và khác nhau giữa oxi và lưu huỳnh.
Giống nhau : đều có tính oxi hóa
Khác nhau
 Oxi có tính oxi hóa mạnh hơn lưu huỳnh.
 Lưu huỳnh ngoài tính oxi hóa còn có tính khử

§30
IV

LƯU HUỲNH

ỨNG DỤNG CỦA LƯU HUỲNH

Sản xuất Axit sunfuric
H2SO4

§30
IV

LƯU HUỲNH

ỨNG DỤNG CỦA LƯU HUỲNH

Dược phẩm,
diêm

§30
IV

LƯU HUỲNH

ỨNG DỤNG CỦA LƯU HUỲNH

Lưu hóa cao su

§30
IV

LƯU HUỲNH

ỨNG DỤNG CỦA LƯU HUỲNH

Các ứng dụng:
- Sản xuất H2SO4

90%
10%

-Lưu hoá cao su
-Tẩy trắng bột giấy
-Chế tạo diêm
-Sản xuất chất dẻo Ebonit
-Chế mỡ chữa bệnh ngoài da
-Sản xuất thuốc trừ sâu ..v.v

sản xuất axit sunfuric
các ứng dụng khác

§30

LƯU HUỲNH

V TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN VÀ SẢN XUẤT LƯU HUỲNH

Các mỏ lưu huỳnh trong tự nhiên

§30

LƯU HUỲNH

V TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN VÀ SẢN XUẤT LƯU HUỲNH

Nhà máy khai thác lưu huỳnh

§30

LƯU HUỲNH

V TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN VÀ SẢN XUẤT LƯU HUỲNH

§30

LƯU HUỲNH

Bài tập củng cố
Câu 1: Dãy chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa,
vừa có tính khử?
A.Cl2, O3, S
B.S, Cl2, Br2
C.Na, F2, S
D.Br2, O2, Ca
 

Bài tập củng cố
Câu 2: Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc. Hãy giải
thích tại sao “Khi đánh rơi nhiệt kế thủy ngân
không được dùng chổi quét mà lại rắc bột lưu
huỳnh lên?”

Bài tập củng cố
Câu 3 : Nêu các tiến hành thí nghiệm lưu huỳnh tác dụng
với hidro ? Cho biết bông tẩm dung dịch gì thì thích hợp?

Câu 2: Trên thị trường, những loại măng ngâm hóa chất
được bày bán tràn lan khiến người tiêu dùng hoang
mang. Vậy làm sao để phân biệt măng ngâm hóa chất?
Măng “tắm”
lưu huỳnh

Măng sạch

Màu sắc bên
ngoài

màu trắng nhợt nhạt,
hoặc màu vàng sẫm

màu hơi thâm đen
hoặc có màu vàng
tươi nhạt

Độ giòn

ngọt ngon và giòn
hơn măng tươi tự
nhiên, dễ bị gãy vụn

ngâm muối nên dai
hơn, không dễ gãy khi
bẻ.

Độ bóng

độ bóng, trông bắt
thường cái to cái nhỏ,
mắt, không bao giờ bị không có độ bóng và
ẩm mốc và thối khi để nhìn không bắt mắt.
lâu

Bài tập củng cố
Câu 4: Một hợp chất sunfua của kim loại R có hóa
trị III, trong đó S chiếm 64% theo khối lượng. Tên
kim loại R là gì?
Hướng dẫn giải: Gọi CT của hợp chất sunfua là
R2S3, ta có:
%S = 32. 3 /(32.3 + MR.2 ) = 0,64
MR = 27 => R là Al
468x90
 
Gửi ý kiến