Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 30. Lưu huỳnh

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Đức Hoàng (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:44' 23-10-2010
Dung lượng: 931.0 KB
Số lượt tải: 197
Số lượt thích: 0 người
Tiết 51
Vị trí, cấu hình electron nguyên tử
Tính chất vật lí
Tính chất hóa học
Ứng dụng
Trạng thái tự nhiên và sản xuất
I. Vị trí, cấu hình electron nguyên tử
16
3
VIA
Cấu hình electron: 1s22s22p63s23p4
II. Tính chất vật lí
1. Hai dạng thù hình của lưu huỳnh
II. Tính chất vật lí
2. Ảnh hưởng của nhiệt độ đến tính chất vật lí
III. Tính chất hóa học
* Cấu hình electron nguyên tử S: 1s22s22p63s23p4
 Có 6e lớp ngoài cùng
 dễ nhận thêm 2e  lưu huỳnh thể hiện tính oxi hóa
* Độ âm điện:
S = 2,58; F = 3,98; O = 3,44; Cl = 3,16 ...
 lưu huỳnh thể hiện tính khử
Lưu huỳnh vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
1. Lưu huỳnh tác dụng với kim loại và hiđro
Với kim loại  muối sunfua
S + Hg  HgS
0
0
+2
-2
-2
0
0
+2
Với hiđro  khí hiđro sunfua
0
0
+1
-2
 S thể hiện tính oxi hóa, số OXH giảm từ 0  -2
(sắt (II) sunfua)
(thủy ngân (II) sunfua)
III. Tính chất hóa học
-2
0
0
+1
(natri sunfua)
2. Lưu huỳnh tác dụng với phi kim
0
0
-2
+4
S thể hiện tính khử, số OXH tăng từ 0  +4, +6
0
0
-1
+6
Ở nhiệt độ thích hợp, lưu huỳnh tác dụng với một số phi kim mạnh hơn như F2, O2, Cl2 ...
III. Tính chất hóa học
-2
+4; +6
Tác dụng với kim loại, với H2
Tác dụng với phi kim mạnh hơn như O2, F2, Cl2 ...
Lưu huỳnh thể hiện tính khử
Lưu huỳnh thể hiện tính oxi hóa
Axit sunfuric
Lưu hóa cao su
Phẩm nhuộm
Thuốc trừ sâu
V. Trạng thái tự nhiên và sản xuất lưu huỳnh
Tồn tại nhiều ở dạng đơn chất, mỏ lưu huỳnh
Trong các hợp chất như muối sunfat, muối sunfua ...
Khai thác lưu huỳnh trong mỏ lưu huỳnh
Hình lưu huỳnh ở dạng quặng
Hình lưu huỳnh ở dạng quặng
Hình sản xuất lưu huỳnh
Câu 1: Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
A. Cl2, O3, S
B. S, Cl2, Br2
C. Na, F2, S
D. Br2, O2, Ca
CỦNG CỐ
Câu 2: Trong các phân tử, nguyên tố S có các số oxi hóa nào?
A. -1, 0, +4, +6
B. -2, +2, +4, +6
C. -2, 0, +4, +6
D. -1, 0, +2, +4
Câu 3: Viết các phản ứng (nếu có) khi cho lưu huỳnh tác dụng với: Zn bột, Al bột, P2O5, Cl2. Xác định vai trò của S trong các phản ứng đó?
Câu 4: Cho 6,5 g bột kẽm tác dụng với bột lưu huỳnh (dư) ở nhiệt độ thích hợp. Tính khối lượng muối tạo thành? Cho Zn = 65, S = 32.
PTHH: Zn + S  ZnS
nZn = 6,5 : 65 = 0,1 (mol)
nZnS = nZn = 0,1 (mol)
mZnS = 0,1 x 97 = 9,7 (g)
Câu 5: Cho 9,75 g bột kẽm tác dụng với 3,2 g bột lưu huỳnh ở nhiệt độ thích hợp. Tính khối lượng các chất sau phản ứng? Cho Zn = 65, S = 32.
PTHH: Zn + S  ZnS
nZn = 9,75 : 65 = 0,15 (mol); nS = 3,2 : 32 = 0,1 (mol)
Sau phản ứng, Zn dư 0,05 mol
mZnS = 0,1 x 97 = 9,7 (g)
mZn dư = 0,05 x 65 = 3,25 (g)
Công việc về nhà
Nắm được tính chất hóa học của lưu huỳnh
So sánh tính chất hóa học của lưu huỳnh với oxi
Làm bài tập số 4, 5 trang 132
Chuẩn bị bài thực hành số 4: đọc trước, viết cách tiến hành, dự đoán hiện tượng và viết PTHH
Mô hình cấu tạo vòng của phân tử lưu huỳnh S8
Thí nghiệm 1: Lưu huỳnh tác dụng với natri
Thí nghiệm 2: Lưu huỳnh tác dụng với khí hiđro
Thí nghiệm 3: Lưu huỳnh tác dụng với khí oxi
 
Gửi ý kiến