Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 30. Lưu huỳnh

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Công Khảm
Ngày gửi: 09h:49' 26-11-2012
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 293
Số lượt thích: 0 người
11/26/2012
1
11/26/2012
2
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1 Hoàn thành các phương trình phản ứng sau,ghi rõ điều kiện (nếu có) và cho biết vai trò của O2 trong các phản ứng đó.
(1) Ca + O2
(2) Al + O2
(3) C + O2
(4) N2 + O2
t0
t0
Tia lửa điện
2 CaO
2 Al2O3
CO2
2 NO
Đáp án
O2 là chất oxi hóa
2
4
3
11/26/2012
3
Do O3 không bền dễ phân hủy thành O2 & O. Oxi nguyên tử hoạt động hóa học mạnh hơn oxi phân tử.
-Ở nhiệt độ thường O2 không oxi hóa được Ag. O3 oxi hóa Ag thành Ag2O
- O2 không tác dụng với dung dịch KI ; O3 oxi hóa được I- thành I2
Câu 2:Vì sao O3 có tính oxi hóa mạnh hơn O2 ?
Lấy ví dụ minh họa.
Đáp án
11/26/2012
4
Ký hiệu nguyên tử:
Số hiệu nguyên tử:
Khối lượng nguyên tử:
S
16
32
LƯU HUỲNH
BÀI 3
11/26/2012
5
I/ Tính chất vật lý
- Lưu huỳnh là chất rắn màu vàng giòn,không tan trong nước,không thấm nước;tan trong dung môi hữu cơ;dẫn điện và dẫn nhiệt kém
Quan sát thí nghiệm
11/26/2012
6
- Ở 112,80C lưu huỳnh nóng chảy thành chất lỏng màu đỏ nâu
- 1800C lưu huỳnh lỏng trở nên sẩm và đặc quánh gọi là lưu huỳnh dẻo
- Lưu huỳnh sôi ở 4450C tạo thành hơi màu vàng da cam
11/26/2012
7
Cấu tạo phân tử lưu huỳnh (phụ thuộc vào trạng thái tồn tại của lưu huỳnh)
Lưu huỳnh rắn : S8
Lưu huỳnh dẻo: S∞
Ở trạng thái hơi: S6 ; S4 ; S2
11/26/2012
8
II/ Tính chất hóa học
1s2 2s2 2p6 3s2 3p4
Cấu hình electron:
Nhận xét:
S0 + 2e = S-2 → S là chất oxi hóa
S
*
3s2
3p4
3d0
Ở trạng thái kích thích S có thể tạo ra 4 hoặc 6 electron độc thân để tham gia liên kết nên S có số oxi hóa +4 ;+6
S-2 S0 S+4 ; S+6
OXH KHỬ
11/26/2012
9
1/ Tác dụng với kim loại ( trừ Au;Pt)
Ví dụ 1: Fe + S → FeS [sắt (II) sunfua]
t0
Khử [O]
11/26/2012
10
Ví dụ 2: Zn + S → ZnS (kẽm sunfua)
t0
Khử [O]
11/26/2012
11
2/ Tác dụng với hidro
H2 + S → H2S (hidrosunfua)
t0 cao
0 0 +1 - 2
Khử [O]
11/26/2012
12
3/ Tác dụng với các phi kim (trừ N2 & I2)
Ví dụ 3: S + O2 → SO2 (Khí sunfurơ)
t0
0 0 +4 - 2
Khử [O]
11/26/2012
13
- Khi tác dụng với kim loại; với hidro(hoặc chất khử khác) S là chất oxi hóa
- Khi tác dụng với các phi kim có độ âm điện lớn hơn (hoặc các chất oxi hóa mạnh khác) S là chất khử
Tóm lại
Lưu huỳnh là phi kim khá hoạt động
11/26/2012
14
III/ Lưu huỳnh trong tự nhiên
Lưu huỳnh thuộc loại nguyên tố phổ biến,chiếm khoảng 0,05% khối lượng vỏ trái đất
-Lưu huỳnh đơn chất có trong mỏ lưu huỳnh (ở Ý Mỹ,Nhật Nga…)
11/26/2012
15
-Muối sunfua (quặng)
Pirit(FeS2) , Xfalerit(ZnS) , Galen(PbS)…
11/26/2012
16
- Muối sunfat: CaSO4.2H2O (thạch cao sống)
MgSO4.7H2O (muối chát); Na2SO4.10H2O…
-Trong cơ thể của động,thực vật (protein)
11/26/2012
17
IV/ Ứng dụng:
Sản xuất H2SO4
-Lưu hóa cao su
Chế thuốc súng đen (KNO3,S,C)
-Sản xuất diêm
-Thuốc trị bệnh ngoài da
-Thuốc trừ sâu…
11/26/2012
18
Sau khi tìm hiểu về tính hóa học của lưu huỳnh. Có một học sinh A phát biểu như sau:
a) S thể hiện tính OXH khi tác dụng với kim loại.
b) S thể hiện tính OXH khi tác dụng với các nguyên tố có độ âm điện nhỏ hơn.
c)Khi tác dụng với các phi kim S thể hiện tính khử.
d)Khi tác dụng với các phi kim có độ âm điện lớn hơn S thể hiện tính khử.
Các em hãy chỉ ra câu phát biểu không chính xác của bạn A nhé
c)Khi tác dụng với các phi kim S thể hiện tính khử.
11/26/2012
19
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Hoàn thành các phương trình phản ứng sau & cho biết vai trò của lưu huỳnh trong các phản ứng đó:
(1) Al + S →
(2) Hg + S →
(3) C + S →
(4) F2 + S →
(5) KClO3 + S →
t0
t0 cao
Al2S3
HgS
CS2
SF6
SO2 + KCl
2
3
3
3
2
3 3 2
(1);(2);(3) S là chất [O], (4);(5) S là chất khử
11/26/2012
20
GIỜ HỌC KẾT THÚC
KÍNH CHÀO QUÍ THẦY CÔ CHÀO CÁC EM !

 
Gửi ý kiến