Chương I. §5. Lũy thừa của một số hữu tỉ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm và có thiết kế lại
Người gửi: Võ Văn Thắng
Ngày gửi: 10h:50' 30-09-2021
Dung lượng: 659.1 KB
Số lượt tải: 285
Nguồn: sưu tầm và có thiết kế lại
Người gửi: Võ Văn Thắng
Ngày gửi: 10h:50' 30-09-2021
Dung lượng: 659.1 KB
Số lượt tải: 285
Số lượt thích:
0 người
Chào các em, hôm nay chúng bắt đầu khám phá
những kiến thức thú vị của bài học nhé
KIỂM TRA BÀI CŨ
Định nghiã luỹ thừa của một số tự nhiên
Định nghĩa: Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa
số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a:
- Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số: am. an =a m+n
- Chia hai luỹ thừa cùng cơ số: am: an =a m-n
- Phát biểu quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số?
1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên :
Qui ước :
n thừa số
LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
2. Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số
?2
Tính
Với số tự nhiên ta đã biết: am. an =a m+n ; am: an =a m-n
Đối với số hữu tỉ ta có các công thức:
Bài tập
Hãy khoanh tròn vào chữ cái A, B, C, D trước câu trả lời mà em cho là đúng sau :
a)
b)
c)
3. Lũy thừa của lũy thừa
?3
Tính và so sánh: và và
?4
Điền số thích hợp vào ô vuông:
6
2
Ta có công thức:
(xm)n = xm.n
Viết các số và dưới dạng các lũy
thừa của cơ số 0,5 .
Bài 31 trang 19 SGK
Bài 30 trang 19 SGK
Tìm x, biết :
Giải
11
4. Lũy thừa của một tích.
Tính và so sánh:
a) (2.5)2 và 22.52
Công thức:
b) (1.5)3 .8
Ví dụ: Tính
5. Lũy thừa của một thuong.
Tính và so sánh:
Công thức:
Ví dụ: Tính
Tính:
a) (0,125)3 . 83
b) (-39)4 : 134
Điền dấu “x” vào ô đúng, sai thích hợp. Sửa lại các câu sai (nếu có)
Bài 34: (SGK/22)
x
x
x
x
x
Bài 36: (SGK/22)
Bài giải:
Viết các biểu thức sau du?i dạng luỹ thừa của một số h?u tỉ
c) 254 . 28
e) 272 : 253
Ghi nhớ:
x m . x n = x m+n
x m : x n = x m - n (Với x 0; m n)
(x m)n = x m . n
2) Tích 2 luỹ thừa cùng cơ số
1. Định nghĩa :
3) Thưuong 2 luỹ thừa cùng cơ số
4) Luỹ thừa c?a luỹ thừa :
6) Luỹ thừa của một thưuong
5) Luỹ thừa của một tích
(x. y)n = xn . yn
những kiến thức thú vị của bài học nhé
KIỂM TRA BÀI CŨ
Định nghiã luỹ thừa của một số tự nhiên
Định nghĩa: Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa
số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a:
- Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số: am. an =a m+n
- Chia hai luỹ thừa cùng cơ số: am: an =a m-n
- Phát biểu quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số?
1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên :
Qui ước :
n thừa số
LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
2. Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số
?2
Tính
Với số tự nhiên ta đã biết: am. an =a m+n ; am: an =a m-n
Đối với số hữu tỉ ta có các công thức:
Bài tập
Hãy khoanh tròn vào chữ cái A, B, C, D trước câu trả lời mà em cho là đúng sau :
a)
b)
c)
3. Lũy thừa của lũy thừa
?3
Tính và so sánh: và và
?4
Điền số thích hợp vào ô vuông:
6
2
Ta có công thức:
(xm)n = xm.n
Viết các số và dưới dạng các lũy
thừa của cơ số 0,5 .
Bài 31 trang 19 SGK
Bài 30 trang 19 SGK
Tìm x, biết :
Giải
11
4. Lũy thừa của một tích.
Tính và so sánh:
a) (2.5)2 và 22.52
Công thức:
b) (1.5)3 .8
Ví dụ: Tính
5. Lũy thừa của một thuong.
Tính và so sánh:
Công thức:
Ví dụ: Tính
Tính:
a) (0,125)3 . 83
b) (-39)4 : 134
Điền dấu “x” vào ô đúng, sai thích hợp. Sửa lại các câu sai (nếu có)
Bài 34: (SGK/22)
x
x
x
x
x
Bài 36: (SGK/22)
Bài giải:
Viết các biểu thức sau du?i dạng luỹ thừa của một số h?u tỉ
c) 254 . 28
e) 272 : 253
Ghi nhớ:
x m . x n = x m+n
x m : x n = x m - n (Với x 0; m n)
(x m)n = x m . n
2) Tích 2 luỹ thừa cùng cơ số
1. Định nghĩa :
3) Thưuong 2 luỹ thừa cùng cơ số
4) Luỹ thừa c?a luỹ thừa :
6) Luỹ thừa của một thưuong
5) Luỹ thừa của một tích
(x. y)n = xn . yn
 








Các ý kiến mới nhất