Chương I. §5. Lũy thừa của một số hữu tỉ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Anh Anh
Ngày gửi: 15h:33' 13-02-2022
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 148
Nguồn:
Người gửi: Đặng Anh Anh
Ngày gửi: 15h:33' 13-02-2022
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 148
Số lượt thích:
0 người
Bài giải:
Hãy phát biểu và viết công thức tính tích và thương hai luỹ thừa cùng cơ số, tính luỹ thừa của một luỹ thừa?
Chữa bài tập 28 (tr 19/SGK): Tính:
Hãy rút ra nhận xét về dấu của lũy thừa với số mũ chẵn và lũy thừa với số mũ lẻ của một số hữu tỉ âm.
Nhận xét:
x m . x n = x m+n
(x m)n = x m.n
xn = x.x…x
n thừa số
a) (2.5)2 = (10)2 = 100
22. 52 = 4. 25 = 100
(2.5)2 = 22.52
Tính và so sánh:
a) (2.5)2 và 22.52
Bài giải:
Lũy thừa của một tích bằng tích các lũy thừa.
Tính:
b) (1.5)3 .8
Bài giải:
a)
b (1,5)3.8 = (1,5)3.23 = (1,5.2)3 = 33 = 27
a)
Tính và so sánh:
Bài giải:
Lũy thừa của một thương bằng thương các lũy thừa.
Tính:
Bài giải:
Tính:
Bài giải:
a) (0,125)3 . 83
b) (-39)4 : 134
a) (0,125)3 .83 = (0,125.8)3 = 13 = 1
b) (-39)4 : (13)4 = (-39 : 13)4 = -34 = 81
5
1
4
3
2
Chúc mừng em sẽ may mắn nhận được phần quà thú vị nếu trả lời đúng câu hỏi của một giáo viên dự giờ.
Điền dấu “x” vào ô đúng, sai thích hợp. Sửa lại các câu sai (nếu có)
Bài 34: (SGK/tr22)
x
x
x
x
x
x
Ta thừa nhận tính chất sau: Với nếu thì m = n
Dựa vào tính chất này hãy tìm các số tự nhiên m và n, biết:
Bài 35: (SGK/tr22)
Bài giải:
Bài 37: (SGK/tr22)
Tính giá trị của các biểu thức sau:
Bài giải:
Bài 38: (SGK/tr22)
a) Viết các số 227 và 318 dưới dạng các lũy thừa có số mũ là 9.
b) Trong hai số 227 và 318 , số nào lớn hơn?
Bài giải:
Ôn tập các quy tắc và công thức về lũy thừa
(đã học ở tiết 6; 7).
- Bài tập: 40; 42 (SGK/tr23)
50; 51 (SBT/tr11)
- Tiết sau luyện tập.
Hãy phát biểu và viết công thức tính tích và thương hai luỹ thừa cùng cơ số, tính luỹ thừa của một luỹ thừa?
Chữa bài tập 28 (tr 19/SGK): Tính:
Hãy rút ra nhận xét về dấu của lũy thừa với số mũ chẵn và lũy thừa với số mũ lẻ của một số hữu tỉ âm.
Nhận xét:
x m . x n = x m+n
(x m)n = x m.n
xn = x.x…x
n thừa số
a) (2.5)2 = (10)2 = 100
22. 52 = 4. 25 = 100
(2.5)2 = 22.52
Tính và so sánh:
a) (2.5)2 và 22.52
Bài giải:
Lũy thừa của một tích bằng tích các lũy thừa.
Tính:
b) (1.5)3 .8
Bài giải:
a)
b (1,5)3.8 = (1,5)3.23 = (1,5.2)3 = 33 = 27
a)
Tính và so sánh:
Bài giải:
Lũy thừa của một thương bằng thương các lũy thừa.
Tính:
Bài giải:
Tính:
Bài giải:
a) (0,125)3 . 83
b) (-39)4 : 134
a) (0,125)3 .83 = (0,125.8)3 = 13 = 1
b) (-39)4 : (13)4 = (-39 : 13)4 = -34 = 81
5
1
4
3
2
Chúc mừng em sẽ may mắn nhận được phần quà thú vị nếu trả lời đúng câu hỏi của một giáo viên dự giờ.
Điền dấu “x” vào ô đúng, sai thích hợp. Sửa lại các câu sai (nếu có)
Bài 34: (SGK/tr22)
x
x
x
x
x
x
Ta thừa nhận tính chất sau: Với nếu thì m = n
Dựa vào tính chất này hãy tìm các số tự nhiên m và n, biết:
Bài 35: (SGK/tr22)
Bài giải:
Bài 37: (SGK/tr22)
Tính giá trị của các biểu thức sau:
Bài giải:
Bài 38: (SGK/tr22)
a) Viết các số 227 và 318 dưới dạng các lũy thừa có số mũ là 9.
b) Trong hai số 227 và 318 , số nào lớn hơn?
Bài giải:
Ôn tập các quy tắc và công thức về lũy thừa
(đã học ở tiết 6; 7).
- Bài tập: 40; 42 (SGK/tr23)
50; 51 (SBT/tr11)
- Tiết sau luyện tập.
 







Các ý kiến mới nhất