Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. §5. Lũy thừa của một số hữu tỉ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: mạng
Người gửi: Trần Duyên
Ngày gửi: 19h:32' 04-10-2023
Dung lượng: 14.3 MB
Số lượt tải: 174
Nguồn: mạng
Người gửi: Trần Duyên
Ngày gửi: 19h:32' 04-10-2023
Dung lượng: 14.3 MB
Số lượt tải: 174
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG THẦY CÔ VÀ CÁC EM
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC HÔM NAY!
KHỞI ĐỘNG
Em hãy nêu lại công
thức
tính
thể
tích
hình lập phương có
cạnh là a?
V=a
5,5 cm
5,5 cm
3
5,5 cm
Tính thể tích V của khối rubik hình lập
phương có cạnh dài 5,5 cm.
V = (5,5) = 5,5 × 5,5 × 5,5 = 166,375 ()
3
BÀI 3: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ
HỮU TỈ (Tiết 1)
NỘI DUNG BÀI HỌC
1
2
3
Lũy thừa với số mũ
Tích và thương của
Lũy thừa của
tự nhiên
hai lũy thừa có cùng
lũy thừa
cơ số
1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên
Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x, kí hiệu , là tích của n thừa số x.
= x. x. x...... x (x , n , n > 1)
n thừa số x
Cách đọc
“x mũ n” hoặc “x lũy thừa n” hoặc “lũy thừa bậc n của x”.
Số x gọi là cơ số; n gọi là số mũ.
Quy ước:
=x
= 1 (x 0)
Ví dụ 1:
Viết các lũy thừa sau dưới dạng tích các số:
a)
b)
Giải
a) = 0,3. 0,3. 0,3
b) = . . . .
Ghi nhớ
Khi viết số hữu tỉ x dưới dạng (a, b , b 0)
ta có:
Giải
=
(-0,5)3 = =
(37,57)0 = 1
=
(-0,5) 2 = =
(3,57) 1 = 3,57
2. Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số
HĐKP1
Tìm số thích hợp thay vào dấu “?” trong các câu dưới đây:
a)
. =
4
5
b) (0,2)2 . (0,2)3 = (0,2) ?
Quy tắc:
Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ
số và cộng hai số mũ:
x .x =x
m
n
m+n
Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số khác 0, ta giữ
nguyên cơ số và lấy số mũ của lũy thừa bị trừ đi số
mũ của lũy thừa chia:
x :x =x
m
n
m-n
(x 0; m n)
Ví dụ 3
Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ:
a) .
==
b) (2,3)5 : (2,3)2
= (2,3)5 - 2 = (2,3)3
Hoạt động nhóm
Thực hành 2: Tính
a) (-2)2. (-2)3
= (-2)5
= -32
b) (-0,25)7: (-0,25)5
= (-0,25)2
=
=
c)
=
=
Vận dụng SGK trang 20.
Để viết những số có giá trị lớn, người ta thường viết các số ấy
dưới dạng tích của lũy thừa cơ số 10 với một số lớn hơn hoặc
bằng 1 nhưng nhỏ hơn 10. Chẳng hạn khoảng cách trung
bình giữa Mặt Trời và Trái Đất là 149 600 000 km được viết là
1,496.108 km.
Hãy dùng cách viết trên để viết các đại lượng sau:
a) Khoảng cách từ Mặt Trời đến sao Thủy dài khoảng 58 000 000
km.
b) Một năm ánh sáng có độ dài khoảng 9 460 000 000 000 km.
a) Khoảng cách từ Mặt Trời đến Sao Thủy dài khoảng
58 000 000 km = 5,8 . 107 km.
b) Một năm ánh sáng có độ dài khoảng
9 460 000 000 km = 9,46 . 109 km.
Một số hình ảnh về Mặt Trời và các hành tinh
TRÒ CHƠI
HÁI CAM
Câu hỏi 1: Tính:
A.
B.
C.
D.
Câu hỏi 2:Điền số thích hợp vào dấu ? sau:
A.
C.
B.
D.
Câu hỏi 3: Kết quả của phép tính
là:
A.
C. -0,25
B.
D. 0
Câu hỏi 4: Thể tích một bể nước dạng hình lập phương
có độ dài cạnh là là:
A.33,75m3
C.3,375m
B. 3,375m3
D. Kết quả khác
2
Câu hỏi 5: Kết quả của phép tính là:
A.
C.
B.
D.
LUYỆN TẬP
Bài 3 (SGK - tr20): Tìm x
a) x : =
x = .
b) x . =
x = :
X=
x =
x =
x =
Bài 3 (SGK - tr20): Tìm x
c) : x =
x = :
x =
x =
d) x . (0,25)6 =
x . =
x = :
x =
x =
HƯỚNG DẪN
VỀ NHÀ
1
Ghi nhớ kiến thức trong bài
2
Hoàn thành các bài tập Bài
1,2 ( sgk-20)
3
Chuẩn bị bài phần 3: “Lũy
thừa của lũy thừa” +
Luyện tập
CẢM ƠN CÁC EM
ĐÃ LẮNG NGHE BÀI GIẢNG!
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC HÔM NAY!
KHỞI ĐỘNG
Em hãy nêu lại công
thức
tính
thể
tích
hình lập phương có
cạnh là a?
V=a
5,5 cm
5,5 cm
3
5,5 cm
Tính thể tích V của khối rubik hình lập
phương có cạnh dài 5,5 cm.
V = (5,5) = 5,5 × 5,5 × 5,5 = 166,375 ()
3
BÀI 3: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ
HỮU TỈ (Tiết 1)
NỘI DUNG BÀI HỌC
1
2
3
Lũy thừa với số mũ
Tích và thương của
Lũy thừa của
tự nhiên
hai lũy thừa có cùng
lũy thừa
cơ số
1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên
Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x, kí hiệu , là tích của n thừa số x.
= x. x. x...... x (x , n , n > 1)
n thừa số x
Cách đọc
“x mũ n” hoặc “x lũy thừa n” hoặc “lũy thừa bậc n của x”.
Số x gọi là cơ số; n gọi là số mũ.
Quy ước:
=x
= 1 (x 0)
Ví dụ 1:
Viết các lũy thừa sau dưới dạng tích các số:
a)
b)
Giải
a) = 0,3. 0,3. 0,3
b) = . . . .
Ghi nhớ
Khi viết số hữu tỉ x dưới dạng (a, b , b 0)
ta có:
Giải
=
(-0,5)3 = =
(37,57)0 = 1
=
(-0,5) 2 = =
(3,57) 1 = 3,57
2. Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số
HĐKP1
Tìm số thích hợp thay vào dấu “?” trong các câu dưới đây:
a)
. =
4
5
b) (0,2)2 . (0,2)3 = (0,2) ?
Quy tắc:
Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ
số và cộng hai số mũ:
x .x =x
m
n
m+n
Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số khác 0, ta giữ
nguyên cơ số và lấy số mũ của lũy thừa bị trừ đi số
mũ của lũy thừa chia:
x :x =x
m
n
m-n
(x 0; m n)
Ví dụ 3
Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ:
a) .
==
b) (2,3)5 : (2,3)2
= (2,3)5 - 2 = (2,3)3
Hoạt động nhóm
Thực hành 2: Tính
a) (-2)2. (-2)3
= (-2)5
= -32
b) (-0,25)7: (-0,25)5
= (-0,25)2
=
=
c)
=
=
Vận dụng SGK trang 20.
Để viết những số có giá trị lớn, người ta thường viết các số ấy
dưới dạng tích của lũy thừa cơ số 10 với một số lớn hơn hoặc
bằng 1 nhưng nhỏ hơn 10. Chẳng hạn khoảng cách trung
bình giữa Mặt Trời và Trái Đất là 149 600 000 km được viết là
1,496.108 km.
Hãy dùng cách viết trên để viết các đại lượng sau:
a) Khoảng cách từ Mặt Trời đến sao Thủy dài khoảng 58 000 000
km.
b) Một năm ánh sáng có độ dài khoảng 9 460 000 000 000 km.
a) Khoảng cách từ Mặt Trời đến Sao Thủy dài khoảng
58 000 000 km = 5,8 . 107 km.
b) Một năm ánh sáng có độ dài khoảng
9 460 000 000 km = 9,46 . 109 km.
Một số hình ảnh về Mặt Trời và các hành tinh
TRÒ CHƠI
HÁI CAM
Câu hỏi 1: Tính:
A.
B.
C.
D.
Câu hỏi 2:Điền số thích hợp vào dấu ? sau:
A.
C.
B.
D.
Câu hỏi 3: Kết quả của phép tính
là:
A.
C. -0,25
B.
D. 0
Câu hỏi 4: Thể tích một bể nước dạng hình lập phương
có độ dài cạnh là là:
A.33,75m3
C.3,375m
B. 3,375m3
D. Kết quả khác
2
Câu hỏi 5: Kết quả của phép tính là:
A.
C.
B.
D.
LUYỆN TẬP
Bài 3 (SGK - tr20): Tìm x
a) x : =
x = .
b) x . =
x = :
X=
x =
x =
x =
Bài 3 (SGK - tr20): Tìm x
c) : x =
x = :
x =
x =
d) x . (0,25)6 =
x . =
x = :
x =
x =
HƯỚNG DẪN
VỀ NHÀ
1
Ghi nhớ kiến thức trong bài
2
Hoàn thành các bài tập Bài
1,2 ( sgk-20)
3
Chuẩn bị bài phần 3: “Lũy
thừa của lũy thừa” +
Luyện tập
CẢM ƠN CÁC EM
ĐÃ LẮNG NGHE BÀI GIẢNG!
 









Các ý kiến mới nhất