Chương I. §6. Lũy thừa của một số hữu tỉ (tiếp)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Từ Thảo Yên
Ngày gửi: 20h:03' 28-10-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 199
Nguồn:
Người gửi: Từ Thảo Yên
Ngày gửi: 20h:03' 28-10-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 199
Số lượt thích:
0 người
1
10/28/2021
1
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT DỰ GIỜ
Môn: TOÁN – Đại số
LỚP 7
1. Phát biểu bằng lời công thức tính lũy thừa của số mũ tự nhiên, tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số?
2. Tính:
a) 22.24
KIỂM TRA BÀI CŨ
a) (2.5)2 = (10)2 = 100
22. 52 = 4.25 = 100
(2.5)2 = 22.52
1. Lũy thừa của một tích
Tính và so sánh
a) (2.5)2 và 22.52
Bài giải:
Lũy thừa của một tích bằng tích các lũy thừa.
LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ(tt)
Tính:
b) (1,5)3.8
Bài giải:
b) (1,5)3 . 8 = (1,5)3 . 23 = (1,5.2)3 = 33 = 27
LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ(tt)
LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ(tt)
2. Lũy thừa của một thương:
Tính và so sánh:
Bài giải:
Lũy thừa của một thương bằng thương các lũy thừa.
Tính
Bài giải:
LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ(tt)
Tính:
Bài giải:
a) (0,125)3 . 83
b) (-39)4 : 134
a) (0,125)3 . 83 = (0,125.8)3 = 13 = 1
b) (-39)4 : (13)4 = (-39 : 13)4 = (-3)4 = 81
LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ(tt)
Điền dấu “x” vào ô đúng, sai thích hợp. Sửa lại các câu sai (nếu có)
THẢO LUẬN NHÓM ( 3’)
x
x
x
x
x
x
Bài 36 (trang 22/SGK): Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ :
a)108.28 b)108:28 c) 254.28 d)158.94 Lời giải:
a) 108.28 = (10.2)8 = 208
b) 108 : 28 = (10:2)8 = 58
c) 254 . 28 = 58 . 28 = 108
d) 158 . 94 = 158 . 38 = 458
BÀI TẬP
Bài 37: (SGK/22)
Tính giá trị của các biểu thức sau:
Bài giải:
BÀI TẬP
Bài 39 (trang 23/SGK ): Cho x ∈ Q và x ≠ 0. Viết x10 dưới dạng:
a) Tích của hai lũy thừa trong đó có một thừa số là x7.
b) Lũy thừa của x2.
c) Thương của hai lũy thừa trong đó số bị chia là x12.
Lời giải: a) x10 = x3 . x7 b) x10 = (x2)5
c) x10 = x12 : x2
BÀI TẬP
- Viết các số 227 và 318 dưới dạng các lũy thừa có số mũ là 9
- Trong hai số 227 và 318 , số nào lớn hơn?
Bài giải:
BÀI TẬP
BT: So sánh 227 và 318 với các gợi ý sau:
Ta có:
Lại có:
Bài tập : So sánh 2300 và 3200
BÀI TẬP
Bài 35: (SGK/22) Ta thừa nhận tính chất sau:
Với nếu thì m = n. Dựa vào tính chất này hãy tìm các số tự nhiên m và n, biết:
Bài giải:
BÀI TẬP
Ghi nhớ:
x m . x n = x m+n
xm:xn = xm - n (x0; m n)
(x m)n = x m . n
2. Tích hai lũy thừa cùng cơ số:
1. Định nghĩa :
3. Thương hai lũy thừa cùng cơ số:
4. Lũy thừa của lũy thừa:
6. Lũy thừa của một thương:
5. Lũy thừa của một tích:
(x. y)n = xn . yn
Hướng dẫn học ở nhà
- Học thuộc các công thức về lũy thừa, xem lại các dạng toán đã giải
- BTVN: 30/tr19; 35,38/tr 22-SGK
- Xem trước bài “Tỉ lệ thức, tính chất dãy tỉ số bằng nhau”.
10/28/2021
1
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT DỰ GIỜ
Môn: TOÁN – Đại số
LỚP 7
1. Phát biểu bằng lời công thức tính lũy thừa của số mũ tự nhiên, tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số?
2. Tính:
a) 22.24
KIỂM TRA BÀI CŨ
a) (2.5)2 = (10)2 = 100
22. 52 = 4.25 = 100
(2.5)2 = 22.52
1. Lũy thừa của một tích
Tính và so sánh
a) (2.5)2 và 22.52
Bài giải:
Lũy thừa của một tích bằng tích các lũy thừa.
LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ(tt)
Tính:
b) (1,5)3.8
Bài giải:
b) (1,5)3 . 8 = (1,5)3 . 23 = (1,5.2)3 = 33 = 27
LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ(tt)
LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ(tt)
2. Lũy thừa của một thương:
Tính và so sánh:
Bài giải:
Lũy thừa của một thương bằng thương các lũy thừa.
Tính
Bài giải:
LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ(tt)
Tính:
Bài giải:
a) (0,125)3 . 83
b) (-39)4 : 134
a) (0,125)3 . 83 = (0,125.8)3 = 13 = 1
b) (-39)4 : (13)4 = (-39 : 13)4 = (-3)4 = 81
LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ(tt)
Điền dấu “x” vào ô đúng, sai thích hợp. Sửa lại các câu sai (nếu có)
THẢO LUẬN NHÓM ( 3’)
x
x
x
x
x
x
Bài 36 (trang 22/SGK): Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ :
a)108.28 b)108:28 c) 254.28 d)158.94 Lời giải:
a) 108.28 = (10.2)8 = 208
b) 108 : 28 = (10:2)8 = 58
c) 254 . 28 = 58 . 28 = 108
d) 158 . 94 = 158 . 38 = 458
BÀI TẬP
Bài 37: (SGK/22)
Tính giá trị của các biểu thức sau:
Bài giải:
BÀI TẬP
Bài 39 (trang 23/SGK ): Cho x ∈ Q và x ≠ 0. Viết x10 dưới dạng:
a) Tích của hai lũy thừa trong đó có một thừa số là x7.
b) Lũy thừa của x2.
c) Thương của hai lũy thừa trong đó số bị chia là x12.
Lời giải: a) x10 = x3 . x7 b) x10 = (x2)5
c) x10 = x12 : x2
BÀI TẬP
- Viết các số 227 và 318 dưới dạng các lũy thừa có số mũ là 9
- Trong hai số 227 và 318 , số nào lớn hơn?
Bài giải:
BÀI TẬP
BT: So sánh 227 và 318 với các gợi ý sau:
Ta có:
Lại có:
Bài tập : So sánh 2300 và 3200
BÀI TẬP
Bài 35: (SGK/22) Ta thừa nhận tính chất sau:
Với nếu thì m = n. Dựa vào tính chất này hãy tìm các số tự nhiên m và n, biết:
Bài giải:
BÀI TẬP
Ghi nhớ:
x m . x n = x m+n
xm:xn = xm - n (x0; m n)
(x m)n = x m . n
2. Tích hai lũy thừa cùng cơ số:
1. Định nghĩa :
3. Thương hai lũy thừa cùng cơ số:
4. Lũy thừa của lũy thừa:
6. Lũy thừa của một thương:
5. Lũy thừa của một tích:
(x. y)n = xn . yn
Hướng dẫn học ở nhà
- Học thuộc các công thức về lũy thừa, xem lại các dạng toán đã giải
- BTVN: 30/tr19; 35,38/tr 22-SGK
- Xem trước bài “Tỉ lệ thức, tính chất dãy tỉ số bằng nhau”.
 







Các ý kiến mới nhất