Chương I. §6. Lũy thừa của một số hữu tỉ (tiếp)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Chi
Ngày gửi: 08h:41' 10-10-2023
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 54
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Chi
Ngày gửi: 08h:41' 10-10-2023
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 54
Số lượt thích:
0 người
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG
CÁC THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ
MÔN TOÁN LỚP 7A
ên: hi
i
v
o
Giá Thị C
n
Trầ
HOẠT ĐỘNG:
Thực hiện tính giá trị của biểu
thức:
a) 10 + 36 : 2 . 3
b) .
Tiết 10 - Bài 4
THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH.
QUY TẮC CHUYỂN VẾ
ên: hi
i
v
o
Giá Thị C
n
Trầ
KẾT LUẬN
• Với các biểu thức chỉ có phép cộng và phép trừ hoặc
chỉ có phép nhân và phép chia ta thực hiện các phép
tính từ trái sang phải.
• Với các biểu thức không có dấu ngoặc:
Lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ.
• Với các biểu thức có dấu ngoặc, ta thực hiện trong
ngoặc trước, ngoài ngoặc sau.
Ví dụ 1: Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) 1,2 - 32 + 7,5 : 3
b) 9,8 + 1,5. 6 + (6,8 - 2) : 3.
Luyện tập 2: Tính giá trị của các biểu thức sau:
a)
Luyện tập 2: Tính giá trị của các biểu thức sau:
b)
7A
Hoạt động nhóm
- Thời gian: 5 phút
- Yêu cầu: Tính giá trị của biểu thức:
(
) (
5 1
5
7 1 2
:
−
+ .
−
9 11 22 4 14 7
)
Trong các phép tính của số hữu tỉ, thứ tự thực
hiện phép tính đối với biểu thức không có dấu
ngoặc là:
A. Cộng và trừ → Nhân và chia → Lũy thừa;
B. Lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ;
C. Nhân và chia → Cộng và trừ → Lũy thừa;
D. Lũy thừa → Cộng và trừ → Nhân và chia.
Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là
đúng đối với biểu thức có dấu ngoặc?
A. [ ] → ( ) → { }.
B.
( ) → [ ] → { }.
C. { } → [ ] → ( ).
D.
[ ] → { } →
Giá trị của biểu thức
14 + 2.82
A.
142
B. 143
C. 144
D. 145
Giá trị của biểu thức
[35 – (12 – 10)2] + 5
A.
33
B. 34
C. 35
D. 36
Hướng dẫn về nhà
• Làm các bài tập 1.28; 1.29 – SGK/22
• Ôn tập kiến thức: Thứ tự thực hiện các phép tính.
• Tìm hiểu trước Mục 2: Quy tắc chuyển vế.
CÁC THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ
MÔN TOÁN LỚP 7A
ên: hi
i
v
o
Giá Thị C
n
Trầ
HOẠT ĐỘNG:
Thực hiện tính giá trị của biểu
thức:
a) 10 + 36 : 2 . 3
b) .
Tiết 10 - Bài 4
THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH.
QUY TẮC CHUYỂN VẾ
ên: hi
i
v
o
Giá Thị C
n
Trầ
KẾT LUẬN
• Với các biểu thức chỉ có phép cộng và phép trừ hoặc
chỉ có phép nhân và phép chia ta thực hiện các phép
tính từ trái sang phải.
• Với các biểu thức không có dấu ngoặc:
Lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ.
• Với các biểu thức có dấu ngoặc, ta thực hiện trong
ngoặc trước, ngoài ngoặc sau.
Ví dụ 1: Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) 1,2 - 32 + 7,5 : 3
b) 9,8 + 1,5. 6 + (6,8 - 2) : 3.
Luyện tập 2: Tính giá trị của các biểu thức sau:
a)
Luyện tập 2: Tính giá trị của các biểu thức sau:
b)
7A
Hoạt động nhóm
- Thời gian: 5 phút
- Yêu cầu: Tính giá trị của biểu thức:
(
) (
5 1
5
7 1 2
:
−
+ .
−
9 11 22 4 14 7
)
Trong các phép tính của số hữu tỉ, thứ tự thực
hiện phép tính đối với biểu thức không có dấu
ngoặc là:
A. Cộng và trừ → Nhân và chia → Lũy thừa;
B. Lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ;
C. Nhân và chia → Cộng và trừ → Lũy thừa;
D. Lũy thừa → Cộng và trừ → Nhân và chia.
Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là
đúng đối với biểu thức có dấu ngoặc?
A. [ ] → ( ) → { }.
B.
( ) → [ ] → { }.
C. { } → [ ] → ( ).
D.
[ ] → { } →
Giá trị của biểu thức
14 + 2.82
A.
142
B. 143
C. 144
D. 145
Giá trị của biểu thức
[35 – (12 – 10)2] + 5
A.
33
B. 34
C. 35
D. 36
Hướng dẫn về nhà
• Làm các bài tập 1.28; 1.29 – SGK/22
• Ôn tập kiến thức: Thứ tự thực hiện các phép tính.
• Tìm hiểu trước Mục 2: Quy tắc chuyển vế.
 








Các ý kiến mới nhất