Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §7. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: st
Người gửi: Trần Đình Chính (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:13' 29-11-2010
Dung lượng: 57.2 KB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích: 0 người
Lũy thừa với số mũ tự nhiên
Nhân hai lũy thừa cùng cơ số.
a + a + a + a =
Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
4.a
a.a.a.a = ?
LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
2.2.2=23 ; a.a.a.a=a4
Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a:
an = a.a.a (có n thừa số a; n khác 0)
a là cơ số; n là số mũ
a4 đọc là a luỹ thừa 4 hay a mũ 4
hay luỹ thừa bậc bốn của a
23 và a4 là các luỹ thừa
3.3.3.3=81
34
2.2.2=8
3
2
23
7.7=49
2
7
72
?1
Chú ý
a2 còn được gọi là a bình phương hay bình phương của a
a3 còn được gọi là a lập phương hay lập phương của a
Quy ước a1 = a
bài 56
a) 5.5.5.5.5.5
= 56
b) 6.6.6.2.3
= 6.6.6.6
= 64
c) 2.2.2.3.3
= 23.32
d) 100.10.10.10
=10.10.10.10.10
=105
Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
23
Viết tích hai luỹ thừa thành một luỹ thừa
= 2.2.2
= a7
= a4+3
Tổng quát:
= a.a.a.a
am.an =
a4
Chú ý
Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ
= 25
= 22+3
.2.2
.a.a.a
am+n
.22
.a3
?2
Viết tích hai luỹ thừa thành một luỹ thừa
x5.x4
= x5+4
= x9
a4.a
= a4+1
= a5
bài 57
Tính giá trị của các luỹ thừa sau
23
= 2.2.2
= 8
24
= 2.2.2.2
= 16
25
= 2.2.2.2.2
= 32
32
= 3.3
= 9
43
= 4.4.4
= 64
Bài 60
Viết kết quả dưới dạng một luỹ thừa
a) 33.34
= 33+4
= 37
b) 52.57
= 52+7
= 59
c) 75.7
= 75+1
= 76
Bài 58
12 = 1
22 = 4
32 = 9
42 = 16
52 = 25
62 = 36
72 = 49
82 = 64
92 = 81
102 = 100
112 = 121
122 = 144
132 = 169
142 = 196
152 = 225
162 = 256
172 = 289
182 = 324
192 = 361
202 = 400
64 = 82
169=132
196 = 142
Câu a
Câu b
Hướng dẫn về nhà
* Nắm vững thế nào là luỹ thừa với số mũ tự nhiên an
* Nắm vững về phép nhân hai luỹ thừa cùng cơ số: an.am = an + m
* Làm bài tập 57; 59 trang 28 SGK 86; 87; 88 trang 13 SBT
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓