Chương I. §7. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: st
Người gửi: Trần Đình Chính (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:13' 29-11-2010
Dung lượng: 57.2 KB
Số lượt tải: 13
Nguồn: st
Người gửi: Trần Đình Chính (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:13' 29-11-2010
Dung lượng: 57.2 KB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích:
0 người
Lũy thừa với số mũ tự nhiên
Nhân hai lũy thừa cùng cơ số.
a + a + a + a =
Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
4.a
a.a.a.a = ?
LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
2.2.2=23 ; a.a.a.a=a4
Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a:
an = a.a.a (có n thừa số a; n khác 0)
a là cơ số; n là số mũ
a4 đọc là a luỹ thừa 4 hay a mũ 4
hay luỹ thừa bậc bốn của a
23 và a4 là các luỹ thừa
3.3.3.3=81
34
2.2.2=8
3
2
23
7.7=49
2
7
72
?1
Chú ý
a2 còn được gọi là a bình phương hay bình phương của a
a3 còn được gọi là a lập phương hay lập phương của a
Quy ước a1 = a
bài 56
a) 5.5.5.5.5.5
= 56
b) 6.6.6.2.3
= 6.6.6.6
= 64
c) 2.2.2.3.3
= 23.32
d) 100.10.10.10
=10.10.10.10.10
=105
Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
23
Viết tích hai luỹ thừa thành một luỹ thừa
= 2.2.2
= a7
= a4+3
Tổng quát:
= a.a.a.a
am.an =
a4
Chú ý
Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ
= 25
= 22+3
.2.2
.a.a.a
am+n
.22
.a3
?2
Viết tích hai luỹ thừa thành một luỹ thừa
x5.x4
= x5+4
= x9
a4.a
= a4+1
= a5
bài 57
Tính giá trị của các luỹ thừa sau
23
= 2.2.2
= 8
24
= 2.2.2.2
= 16
25
= 2.2.2.2.2
= 32
32
= 3.3
= 9
43
= 4.4.4
= 64
Bài 60
Viết kết quả dưới dạng một luỹ thừa
a) 33.34
= 33+4
= 37
b) 52.57
= 52+7
= 59
c) 75.7
= 75+1
= 76
Bài 58
12 = 1
22 = 4
32 = 9
42 = 16
52 = 25
62 = 36
72 = 49
82 = 64
92 = 81
102 = 100
112 = 121
122 = 144
132 = 169
142 = 196
152 = 225
162 = 256
172 = 289
182 = 324
192 = 361
202 = 400
64 = 82
169=132
196 = 142
Câu a
Câu b
Hướng dẫn về nhà
* Nắm vững thế nào là luỹ thừa với số mũ tự nhiên an
* Nắm vững về phép nhân hai luỹ thừa cùng cơ số: an.am = an + m
* Làm bài tập 57; 59 trang 28 SGK 86; 87; 88 trang 13 SBT
Nhân hai lũy thừa cùng cơ số.
a + a + a + a =
Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
4.a
a.a.a.a = ?
LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
2.2.2=23 ; a.a.a.a=a4
Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a:
an = a.a.a (có n thừa số a; n khác 0)
a là cơ số; n là số mũ
a4 đọc là a luỹ thừa 4 hay a mũ 4
hay luỹ thừa bậc bốn của a
23 và a4 là các luỹ thừa
3.3.3.3=81
34
2.2.2=8
3
2
23
7.7=49
2
7
72
?1
Chú ý
a2 còn được gọi là a bình phương hay bình phương của a
a3 còn được gọi là a lập phương hay lập phương của a
Quy ước a1 = a
bài 56
a) 5.5.5.5.5.5
= 56
b) 6.6.6.2.3
= 6.6.6.6
= 64
c) 2.2.2.3.3
= 23.32
d) 100.10.10.10
=10.10.10.10.10
=105
Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
23
Viết tích hai luỹ thừa thành một luỹ thừa
= 2.2.2
= a7
= a4+3
Tổng quát:
= a.a.a.a
am.an =
a4
Chú ý
Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ
= 25
= 22+3
.2.2
.a.a.a
am+n
.22
.a3
?2
Viết tích hai luỹ thừa thành một luỹ thừa
x5.x4
= x5+4
= x9
a4.a
= a4+1
= a5
bài 57
Tính giá trị của các luỹ thừa sau
23
= 2.2.2
= 8
24
= 2.2.2.2
= 16
25
= 2.2.2.2.2
= 32
32
= 3.3
= 9
43
= 4.4.4
= 64
Bài 60
Viết kết quả dưới dạng một luỹ thừa
a) 33.34
= 33+4
= 37
b) 52.57
= 52+7
= 59
c) 75.7
= 75+1
= 76
Bài 58
12 = 1
22 = 4
32 = 9
42 = 16
52 = 25
62 = 36
72 = 49
82 = 64
92 = 81
102 = 100
112 = 121
122 = 144
132 = 169
142 = 196
152 = 225
162 = 256
172 = 289
182 = 324
192 = 361
202 = 400
64 = 82
169=132
196 = 142
Câu a
Câu b
Hướng dẫn về nhà
* Nắm vững thế nào là luỹ thừa với số mũ tự nhiên an
* Nắm vững về phép nhân hai luỹ thừa cùng cơ số: an.am = an + m
* Làm bài tập 57; 59 trang 28 SGK 86; 87; 88 trang 13 SBT
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất