Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §7. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Đình Ẩn (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:03' 11-01-2010
Dung lượng: 606.5 KB
Số lượt tải: 77
Số lượt thích: 0 người
Luỹ thừa với số mũ tự nhiên...
Tiết 12
Lũy thừa
với số
mũ tự nhiên
Nhân hai
lũy thừa
cùng cơ số.
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ NGUYỄN DU.
Giáo án điện tử Môn số học Lớp 6.
Người thực hiện: TRƯƠNG MINH TÂN.
KIỂM TRA BÀI CŨ:
1.Tìm x biết:
a/ 6x – 5 = 43 b/ 124 : x = 31
6x = 43 + 5
6x = 48
x = 48 : 6
x = 8
x = 124 :31
x = 4
2.Viết tổng sau thành tích:
a/ 4 + 4 + 4 = b/ a + a + a + a =
Tổng nhiều thừa số bằng nhau ta có thể viết gọn bằng cách dùng phép nhân.Còn nếu tích có nhiều thừa số bằng nhau ta viết gọn như thế nào? Để trả lời cho câu hỏi này chúng ta cùng tìm hiểu bài.Lũy thừa với số mũ tự nhiên.Tích hai lũy thừa cùng cơ số.
4.a
3.4
Tiết 12:LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN.
NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ.
I.Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
1).Nêu cách viết gọn các tích sau:
a/ 2 .2 .2 = b/a .a .a .a =
.Mỗi số 23 ; a4 là một lũy thừa.
2).Hãy nêu cách đọc các lũy thừa?
23:
a4
23
a4
Đọc là Hai mũ ba ;Hai lũy thừa ba ;Lũy thừa bậc ba của hai.
Đọc là a mũ bốn ;a lũy thừa bốn ;Lũy thừa bậc bốn của a.
3) 23 Là tích của mấy thừa số bằng nhau,mỗi thừa số bằng bao nhiêu?
Là tích của ba thừa số bằng nhau,mỗi thừa số bằng 2.
4) a4 Là tích của mấy thừa số bằng nhau,mỗi thừa số bằng bao nhiêu?
Là tích của bốn thừa số bằng nhau mỗi thừa số bằng a.
5) Vậy an là tích của mấy thừa số bằng nhau,mỗi thừa số bằng bao nhiêu?
Là tích của n thừa số bằng nhau.mỗi thừa số bằng a: an= a.a.a…a
6) Hãy định nghiã lũy thừa bậc n của a?
Tiết 11:LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN.
NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ.
I.Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau mỗi thừa số bằng a. an = a .a .a …… a (n ≠ 0)
n thừa số.
Hãy cho biết lũy thừa an đâu là cơ số, đâu là số mũ?
Trả lời: a là cơ số;n là số mũ.
Phép nhân nhiều thừa số bằng nhau gọi là phép nâng lên lũy thừa.
Tiết 11:LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN.
NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ.
I.Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau mỗi thừa số bằng a. an = a .a .a …… a (n ≠ 0)
n thừa số.
?1.Điền số vào ô vuông cho đúng:

7
2
7 .7 =49
2
3
2 .2 .2 =8
34
3 .3 .3 .3 = 81
a2 & a3 còn được đọc như thế nào?
a2 còn được đọc là a bình phương (hay bình phương của a) ; a3 còn được đọc là a lập phương (hay lập phương của a)
Qui ước a1 = a
Tiết 11:LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN.
NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
I.Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau mỗi thừa số bằng a. an = a .a .a …… a (n ≠ 0)
n thừa số.
Bài tập:Xây dựng bảng bình phương,lập phương các số tự nhiên từ 1 đến 10
0
1
4
9
16
25
36
49
64
81
100
0
1
8
27
64
125
216
343
512
729
1000
Viết mỗi số sau thành bình phương của một số tự nhiên?
25 = 36 = 81 =
52
62
92
Tiết 11:LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN.
NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
I.Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau mỗi thừa số bằng a. an = a .a .a …… a (n ≠ 0)
n thừa số.
II.Nhân hai lũy thừa cùng cơ số:
1/Dựa vào định nghĩa lũy thừa.Hãy nêu cách viết các tích hai lũy thừa sau thành một lũy thừa?
a. 23 .22 =
b. a4 .a3 =
2/Hãy nhận xét số mũ ở kết quả có mối quan hệ như thế nào với số mũ ở mỗi thừa số?
Số mũ ở kết quả bằng tổng các số mũ ở mỗi thừa số.
3/Dựa kết quả trên hãy viết tích hai lũy thừa cùng cơ số sau;
am . an .=
am + n
( 23 + 2)
( a4 + 3 )
( 2 .2 .2 ).( 2. 2) = 25
( a .a .a .a ).( a .a .a) = a7
Tiết 11:LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN.
NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
I.Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau mỗi thừa số bằng a. an = a .a .a …… a (n ≠ 0)
n thừa số.
II.Nhân hai lũy thừa cùng cơ số:
Tổng quát:

Như vậy khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm như thế nào?
Ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ
?2.Viết tích của hai lũy thừa sau thành một lũy thừa:
a/ x5 . x4 = b/ a4 . a =
x5+4 =x9
a4 + 1 = a5
Tiết 11:LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN.
NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
I.Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau mỗi thừa số bằng a. an = a .a .a …… a (n ≠ 0)
n thừa số.
II.Nhân hai lũy thừa cùng cơ số:
Tổng quát:

Bài tập 56:Viết gọn các tích sau bằng cách dùng lũy thưà:
a/ 5 .5 .5 .5 .5 .5 = b/ 6 .6 .6 .3 .2 =
c/ 2 .2 .2 .3 .3 = d/100 .10 .10 .10 =
Bài tập 57:Tính giá trị các lũy thừa sau:
c/ 42 = 43 = 44 =
Về nhà học và làm các bài tập 57a,b ;59b (sgk)
Bài tập 86;87;88;89;90 Sbt.
56
6 .6 .6.(3 .2) =64
23 .32
(10.10).10.10.10=105
4 .4 = 16
42 .4 = 64
43 .4 =256
Tiết 11:LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN.
NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
I.Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau mỗi thừa số bằng a. an = a .a .a …… a (n ≠ 0)
n thừa số.
II.Nhân hai lũy thừa cùng cơ số:
Tổng quát:

Xin chân thành cảm ơn các thầy, cô và các em!
 
Gửi ý kiến