Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §7. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Bích Hương
Ngày gửi: 20h:35' 09-10-2008
Dung lượng: 651.5 KB
Số lượt tải: 232
Số lượt thích: 0 người
Tiết 12
§7. LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN.
NHÂN HAI LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ
HS1:
a/ Tìm số bị chia biết số chia là 15, thương là 4 và dư bằng 1.
b/ Viết công thức tổng quát của phép chia có dư.
HS2:
a/ Tính nhanh : (2100 + 42) : 21
b/ Viết công thức tổng quát để tính nhanh tổng trên.
c/ Viết các tổng sau thành tích:
1/ 5+5+5+5
2/ x + x + x + x + x

2.2.2
a.a.a.a
Tiết 12
§7. LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN.
NHÂN HAI LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ
1. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên:
Viết gọn các tích sau:
(đọc là 7 mũ 3 hoặc 7 luỹ thừa 3 hoặc luỹ thừa bậc 3 của 7)
(đọc là b mũ 4 hoặc b luỹ thừa 4 hoặc luỹ thừa bậc 4 của b)
(đọc là a mũ n hoặc a luỹ thừa n
hoặc luỹ thừa bậc n của a)
Định nghĩa:
Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a.
Trong đó:
a : gọi là cơ số
n : gọi là số mũ
?1. Điền vào chỗ trống cho đúng:
2
3
7
2
49
2
3
8
81
BT56/SGK
Viết gọn các tích sau bằng cách dùng luỹ thừa:
a/ 5.5.5.5.5.5
c/ 2.2.2.3.3
BT57/SGK
Tính giá trị của các luỹ thừa sau:
= 3.3.3 = 27
= 2.2.2.2 = 16
= 2.2.2 = 8
= 3.3 = 9
= 4.4.4 = 64
được gọi là a bình phương ( hay bình phương của a)
được gọi là a lập phương ( hay lập phương của a)
* Chú ý: (SGK)
* Quy ước:
2. Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số:
Ví dụ : Viết tích của hai luỹ thừa sau thành một luỹ thừa:
= (2.2.2)(2.2)
= (a.a.a.a)(a.a.a)
Tổng quát:
( Khi nhân hai luỹ thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ)
?2. Viết tích hai luỹ thừa sau thành một luỹ thừa:
Bài 1: Điền dấu (X) vào ô thích hợp:
Đúng
Sai
Câu
X
X
X
X
X
Bài 2: Tìm số tự nhiên n, biết:
b/ n3 = 27
a/ n2 = 25
Bài 2:
b/ n3 = 27
a/ n2 = 25
n2 = 25 = 52 => n = 5
n3 = 27 = 33 => n = 3
4/ Dặn dò:
- Học thuộc định nghĩa và chú ý trong bài
- BTVN : 57,58,59,60/SGK và 91,92/SBT
Bảng bình phương ( lập phương) của các số tự nhiên từ 0 đến 10
2
3
0
1
8
27
64
125
216
343
512
729
1000

0
1
4
9
16
25
36
49
64
81
100

0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Trò chơi tiếp sức:
“ lập bảng bình phương của các số tự nhiên từ 0 đến 10”
Có hai đội ( mỗi đội 3 HS và một viên phấn).
Luật chơi như sau:
- Mỗi HS viết một lần rồi chuyền phấn cho bạn thứ hai và cứ tiếp tục cho đến khi hoàn thành bảng bình phương.
- Đội nào hoàn thành trước và đúng thì mỗi thành viên được một điểm thưởng.
BT91/SGK
Số nào lớn hơn trong hai số sau:
a/ 26 và 82 b/ 53 và 35
Ta có:
26 = 2.2.2.2.2.2=64
82 = 8.8 =64
=> 26 = 82
53 = 5.5.5 = 125
35 = 3.3.3.3.3 = 243
=>53 < 35 ( vì 125 < 243)
 
Gửi ý kiến