Chương I. §7. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Ngọc Chung (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:15' 23-09-2010
Dung lượng: 75.0 KB
Số lượt tải: 20
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Ngọc Chung (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:15' 23-09-2010
Dung lượng: 75.0 KB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích:
0 người
Viết gọn các tổng sau thành tích :
3 + 3 +3 + 3 + 3 =
a + a + a + a =
Vậy tích sau được viết gọn lại như thế nào ?
a . a . a . a = ?
3. 5
a . 4
* định nghĩa :( SGK / 26 )
Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau , mỗi thừa số bằng a :
an = a. a . ........ .a ( n # 0 )
n thừa số
a lµ c¬ sè
an
n lµ sè mò
7
3
2
3
4
2
49
8
81
?1
Điền vào chỗ trống cho đúng :
34
Bi t?p 56 ( SGK / 27 ) : Vi?t g?n cỏc tớch sau b?ng cỏch dựng lu? th?a :
a) 5 .5 .5 .5 .5 .5 c) 2. 2. 2. 3. 3
Chú ý :
a2 còn được gọi là a bình phương ( hay bình phương của a )
a3 còn được gọi là a lập phương ( hay lập phương của a )
Quy ước : a1 = a
Tổng quát : am. an = a m + n
Chú ý : Khi nhân hai luỹ thừa cùng cơ số , ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ .
?2
Vi?t tớch c?a hai lu? th?a sau thnh m?t lu? th?a :
x5 . x4 ; a4 . a
Bài 56 ( SGK / 27) : Viết gọn các tích sau bằng cách dùng luỹ thừa :
b) 6 .6. 6 .3. 2 d) 100. 10 .10 .10
e) 3. 3 .3 .4 .4 .5 .5 g) x. x. y. y. y .x. y
h) ( 3x ) . (3x ) .( 3x )
Bài tập 57 ( SGK / 28): Tính giá trị các luỹ thừa sau :
a) 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 210 . b) 32,33,34,35
c) 42, 43, 44 d) 52, 53, 54.
e) 62, 63, 64 .
Bài 60 ( SGK /28 ) : Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một luỹ thừa :
a) 33. 34 b) 52. 57 c) 75. 7
d) 63.65.67 e) x2. x5. x7.x
Bài tập :
Trong các số sau đây số nào là luỹ thừa của một số tự nhiên với số mũ lớn hơn 1 :
8 ;9 ;16 ; 24 ; 64; 81 ;90 ; 121 ; 400
Hướng dẫn về nhà :
- Học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc n của a . Viết công thức tổng quát .
- Tính được giá trị một luỹ thừa , biết cách nhân hai luỹ thừa cùng cơ số .
- Bài tập về nhà : 58,59 ( SGK ) và bài 86- 90 ( SBT )
3 + 3 +3 + 3 + 3 =
a + a + a + a =
Vậy tích sau được viết gọn lại như thế nào ?
a . a . a . a = ?
3. 5
a . 4
* định nghĩa :( SGK / 26 )
Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau , mỗi thừa số bằng a :
an = a. a . ........ .a ( n # 0 )
n thừa số
a lµ c¬ sè
an
n lµ sè mò
7
3
2
3
4
2
49
8
81
?1
Điền vào chỗ trống cho đúng :
34
Bi t?p 56 ( SGK / 27 ) : Vi?t g?n cỏc tớch sau b?ng cỏch dựng lu? th?a :
a) 5 .5 .5 .5 .5 .5 c) 2. 2. 2. 3. 3
Chú ý :
a2 còn được gọi là a bình phương ( hay bình phương của a )
a3 còn được gọi là a lập phương ( hay lập phương của a )
Quy ước : a1 = a
Tổng quát : am. an = a m + n
Chú ý : Khi nhân hai luỹ thừa cùng cơ số , ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ .
?2
Vi?t tớch c?a hai lu? th?a sau thnh m?t lu? th?a :
x5 . x4 ; a4 . a
Bài 56 ( SGK / 27) : Viết gọn các tích sau bằng cách dùng luỹ thừa :
b) 6 .6. 6 .3. 2 d) 100. 10 .10 .10
e) 3. 3 .3 .4 .4 .5 .5 g) x. x. y. y. y .x. y
h) ( 3x ) . (3x ) .( 3x )
Bài tập 57 ( SGK / 28): Tính giá trị các luỹ thừa sau :
a) 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 210 . b) 32,33,34,35
c) 42, 43, 44 d) 52, 53, 54.
e) 62, 63, 64 .
Bài 60 ( SGK /28 ) : Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một luỹ thừa :
a) 33. 34 b) 52. 57 c) 75. 7
d) 63.65.67 e) x2. x5. x7.x
Bài tập :
Trong các số sau đây số nào là luỹ thừa của một số tự nhiên với số mũ lớn hơn 1 :
8 ;9 ;16 ; 24 ; 64; 81 ;90 ; 121 ; 400
Hướng dẫn về nhà :
- Học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc n của a . Viết công thức tổng quát .
- Tính được giá trị một luỹ thừa , biết cách nhân hai luỹ thừa cùng cơ số .
- Bài tập về nhà : 58,59 ( SGK ) và bài 86- 90 ( SBT )
 







Các ý kiến mới nhất