Chương I. §7. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: kiều duy khánh
Ngày gửi: 20h:58' 11-10-2020
Dung lượng: 10.3 MB
Số lượt tải: 116
Nguồn:
Người gửi: kiều duy khánh
Ngày gửi: 20h:58' 11-10-2020
Dung lượng: 10.3 MB
Số lượt tải: 116
Số lượt thích:
0 người
KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ
Lớp: 6
Môn: Toán ( Số )
Bài 1: Tính nhanh
a) 115 + 365 + 75 + 35 b) 20 + 21 + 22+……+ 29 + 30
Kiểm tra kiến thức cũ
Bài 2: Tìm x số tự nhiên biết
a) ( x – 34 ) . 15 = 0 b) 18. ( x – 16 ) = 18
c) x : 13 = 41 d) 124 + ( 118 – x ) = 217
e) 156 – ( x + 61 ) = 82 f) ( x – 35 ) – 120 = 0
Kiểm tra kiến thức cũ
Nhắc lại các tính chất của phép nhân và phép cộng
a + b = b + a
( a + b ) + c = a + ( b + c )
a + 0 = 0 + a = a
a( b + c ) = ab + ac
a . b = b . a
( a . b ) . c = a . ( b . c )
a . 1 = 1 . a = a
Viết gọn các tổng sau thành tích:
a) 3 + 3 + 3 + 3 + 3 + 3
b) a + a + a + a
= 3.6
= a.4
a.a.a.a = ?
Tiết 12
LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN.
NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ.
1. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Ví dụ:
a) 2.2.2 = 23
b) a.a.a.a
= a4
Lũy thừa
Cách đọc: a4 đọc là a mũ 4 hoặc a lũy thừa 4 hoặc lũy thừa bậc 4 của a
Bài 56. Viết gọn các tích sau bằng cách dùng lũy thừa.
a) 5.5.5.5.5.5
b) 6.6.6.3.2
= 56
= 6.6.6.6 = 64
1. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Định nghĩa:
Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a
an
Lũy thừa
Cơ số
Số mũ
Phép nhân nhiều thừa số bằng nhau gọi là phép nâng lên lũy thừa.
1. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Áp dụng:
?1. Điền số vào ô trống cho đúng (SGK - 27)
7
2
7.7 = 49
2
3
2.2.2 = 8
34
3.3.3.3 = 81
Vì 23 = 2.2.2 = 8 còn 2.3 = 6
Chú ý:
a2 còn gọi là a bình phương
a3 còn gọi là a lập phương
Quy ước: a1 = a
2. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số
Ví dụ:
Viết tích của 2 luỹ thừa thành một luỹ thừa 23.22; a4 . a3
a) 23.22
= (2.2.2)
. (2.2)
= 25
b) a4.a3
= (a.a.a.a)
. (a.a.a)
= a7
Tổng quát:
am . an = am+n
- Chú ý: Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ
Áp dụng:
?2 (SGK - 27)
Bảng bình phương và lập phương
1
4
9
16
25
36
49
64
81
100
1
8
27
64
125
216
343
512
729
1000
= x5 + 4 = x9
= a4 + 1 = a5
Bài 60 (SGK/28) Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một luỹ thừa:
a) 33 . 34
b) 52 . 57
c) 75 . 7
= 33 + 4 = 37
= 52 + 7 = 59
= 75.71 = 75 + 1 = 76
AI NHANH HƠN
Công Thức:
am . an = ?
am . an = am + n
Tính nhẩm phép tính sau:
23 . 22 = ?
23 . 22
= ( 2.2.2 ) . ( 2.2 ) = 25
5.5.5.5.5.5.5.5.5.5
= 510
Viết gọn thành tích:
5.5.5.5.5.5.5.5.5.5
23 . 22 = 26
Tính:
23 . 22 = ?
Tính chất
A + B = ?
A + B = B + A
Tính chất kết hợp
( A . B ) . C = ?
( A . B ) . C = A . ( B . C )
A( A + B ) = AA . AB
Là tính chất gì ?
A(A + B ) = AA . AB
Là tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
a . a . a . a = a4
a . a . a . a = ?
Hướng dẫn về nhà
Học thuộc định nghĩa luỹ thừa, công thức nhân 2 lũy thừa cùng cơ số.
BTVN: 56c d, 57, 58, 59 (SGK/27, 28)
23
Chúc các thầy,cô khoẻ
Chúc các em chăm ngoan-học giỏi
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ
Lớp: 6
Môn: Toán ( Số )
Bài 1: Tính nhanh
a) 115 + 365 + 75 + 35 b) 20 + 21 + 22+……+ 29 + 30
Kiểm tra kiến thức cũ
Bài 2: Tìm x số tự nhiên biết
a) ( x – 34 ) . 15 = 0 b) 18. ( x – 16 ) = 18
c) x : 13 = 41 d) 124 + ( 118 – x ) = 217
e) 156 – ( x + 61 ) = 82 f) ( x – 35 ) – 120 = 0
Kiểm tra kiến thức cũ
Nhắc lại các tính chất của phép nhân và phép cộng
a + b = b + a
( a + b ) + c = a + ( b + c )
a + 0 = 0 + a = a
a( b + c ) = ab + ac
a . b = b . a
( a . b ) . c = a . ( b . c )
a . 1 = 1 . a = a
Viết gọn các tổng sau thành tích:
a) 3 + 3 + 3 + 3 + 3 + 3
b) a + a + a + a
= 3.6
= a.4
a.a.a.a = ?
Tiết 12
LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN.
NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ.
1. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Ví dụ:
a) 2.2.2 = 23
b) a.a.a.a
= a4
Lũy thừa
Cách đọc: a4 đọc là a mũ 4 hoặc a lũy thừa 4 hoặc lũy thừa bậc 4 của a
Bài 56. Viết gọn các tích sau bằng cách dùng lũy thừa.
a) 5.5.5.5.5.5
b) 6.6.6.3.2
= 56
= 6.6.6.6 = 64
1. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Định nghĩa:
Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a
an
Lũy thừa
Cơ số
Số mũ
Phép nhân nhiều thừa số bằng nhau gọi là phép nâng lên lũy thừa.
1. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Áp dụng:
?1. Điền số vào ô trống cho đúng (SGK - 27)
7
2
7.7 = 49
2
3
2.2.2 = 8
34
3.3.3.3 = 81
Vì 23 = 2.2.2 = 8 còn 2.3 = 6
Chú ý:
a2 còn gọi là a bình phương
a3 còn gọi là a lập phương
Quy ước: a1 = a
2. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số
Ví dụ:
Viết tích của 2 luỹ thừa thành một luỹ thừa 23.22; a4 . a3
a) 23.22
= (2.2.2)
. (2.2)
= 25
b) a4.a3
= (a.a.a.a)
. (a.a.a)
= a7
Tổng quát:
am . an = am+n
- Chú ý: Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ
Áp dụng:
?2 (SGK - 27)
Bảng bình phương và lập phương
1
4
9
16
25
36
49
64
81
100
1
8
27
64
125
216
343
512
729
1000
= x5 + 4 = x9
= a4 + 1 = a5
Bài 60 (SGK/28) Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một luỹ thừa:
a) 33 . 34
b) 52 . 57
c) 75 . 7
= 33 + 4 = 37
= 52 + 7 = 59
= 75.71 = 75 + 1 = 76
AI NHANH HƠN
Công Thức:
am . an = ?
am . an = am + n
Tính nhẩm phép tính sau:
23 . 22 = ?
23 . 22
= ( 2.2.2 ) . ( 2.2 ) = 25
5.5.5.5.5.5.5.5.5.5
= 510
Viết gọn thành tích:
5.5.5.5.5.5.5.5.5.5
23 . 22 = 26
Tính:
23 . 22 = ?
Tính chất
A + B = ?
A + B = B + A
Tính chất kết hợp
( A . B ) . C = ?
( A . B ) . C = A . ( B . C )
A( A + B ) = AA . AB
Là tính chất gì ?
A(A + B ) = AA . AB
Là tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
a . a . a . a = a4
a . a . a . a = ?
Hướng dẫn về nhà
Học thuộc định nghĩa luỹ thừa, công thức nhân 2 lũy thừa cùng cơ số.
BTVN: 56c d, 57, 58, 59 (SGK/27, 28)
23
Chúc các thầy,cô khoẻ
Chúc các em chăm ngoan-học giỏi
 







Các ý kiến mới nhất