Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §7. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Trọng Liệu
Ngày gửi: 22h:25' 21-09-2022
Dung lượng: 485.4 KB
Số lượt tải: 24
Số lượt thích: 0 người
Giáo viên:……………………………
PHÒNG GD&ĐT………..

TRƯỜNG THCS ………….……

Đ6-C1-T1

_Bài 5: _

_PHÉP TÍNH LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN_

Thực hiện theo các yêu cầu sau
HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU

Hãy viết các biểu thức sau dưới dạng biểu thức thu gọn ( không tính kết quả)?

* 2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 =

b) x + x + x + x + x =

c) 2+ 2 + 2 + 3 + 3 + 3 =
x. 5

2. 3 + 3.3 = 3.5

2. 6
HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
2 + 2 + 2 + 2 +2 +2 = 2.6

Vậy 2.2.2.2.2.2 = ?
Ví dụ: 2.2.2.2. 2. 2 =

26

26

2 mũ sáu

hoặc 2 luỹ thừa sáu

hoặc luỹ thừa bậc sáu của 2

an

a. a. … . a (n  0) =

n _thừa số_

an

a mũ n

a luỹ thừa n

luỹ thừa bậc n của a
n _thừa số_

1/ Định nghĩa: Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a:

an = a. a. …. a (n  N*)

an là một luỹ thừa

a gọi là _cơ số_

n gọi là _số mũ_

I. Phép nâng lên lũy thừa:

PHÉP TÍNH LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN (T1)

Quy ước: a1 = a
* Chú ý:

a2 còn được gọi là a bình phương

a3 còn được gọi là a lập phương

PHÉP TÍNH LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN (T1)
Ví dụ 1: Đọc các lũy thừa sau và nêu cơ số, số mũ của chúng:

a) 37 b) 53

37

3 mũ bảy

hoặc 3 luỹ thừa bảy

hoặc luỹ thừa bậc bảy của 3

3: cơ số.

7 : số mũ

PHÉP TÍNH LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN (T1)
Ví dụ 2: Viết các tích sau dưới dạng luỹ thừa:

*2. 2. 2. 2. 2.

b) 3. 3. 3.3. 3. 3
= 25

= 36

Luyện tập 1: Viết và tính các lũy thừa sau:

*Năm mũ hai

b) Hai lũy thừa bảy;

c) Lũy thừa bậc ba của sáu.
PHÉP TÍNH LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN (T1)

a) 52 = 5.5 =25

b) 27 = 2.2.2.2.2.2.2.2 =128

c) 63 = 6.6.6 = 216
Ví dụ 3: Tính các luỹ thừa sau:

*103

b) 106
Lưu ý : Với n là số tự nhiên khác 0, ta có :
n _chữ số 0_

10n = 10 … 0

PHÉP TÍNH LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN (T1)
Ví dụ 4:

a) Viết 16 dưới dạng lũy thừa của 2:

b) Viết 100000 dưới dạng lũy thừa của 10:

Luyện tập 2: Viết các số sau dưới dạng lũy thừa với cơ số cho trước.

*25, cơ số 5

b) 64, cơ số 4
PHÉP TÍNH LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN (T1)

Giải:

a) 16 = 2.2.2.2 = 24

b) 100000 = 10.10.10.10.10 = 105
a) 25 = 5.5 = 52

b) 64= 8.8 = 82
TRÒ CHƠI Ô CHỮ

Chia lớp thành 2 đội chơi.

Có 6 ô số trong đó có 2 ô may mắn, 4 ô còn lại mỗi ô tương ứng với 1 câu hỏi. Chọn vào ô may mắn được 20 điểm, mỗi ô còn lại trả lời đúng được 10 điểm

Luật chơi: Mỗi lần chơi mỗi đội chỉ chọn được một ô số. Mỗi câu hỏi có 5 giây để suy nghĩ. Nếu đội chọn ô mà trả lời sai hoặc sau 5 giây không có câu trả lời thì đội còn lại có quyền trả lời và đúng được 10 điểm.
TRÒ CHƠI Ô CHỮ

1

3

4

6

5

2

ĐỘI 2

ĐỘI 1

ĐIỂM
HÕt

giê

1

2

3

4

5

Câu hỏi 1: Viết tích sau dưới dạng lũy thừa:
5.5.5.5
A/ 54

B/ 25.25

C/ 45

Đáp án :
HÕt

giê

1

2

3

4

5

Câu 2 : Tính lũy thừa sau: 104 ; 62

Đáp án :

b / 104 = 10000; 62 = 36

c / 104 = 400; 62 = 12

a /104 = 10000; 62 = 12
Ô MAY MẮN, XIN CHÚC MỪNG
HÕt

giê

1

2

3

4

5

Câu 3 : Viết số sau dưới dạng lũy thừa với cơ số cho trước : 81, cơ số 3

Đáp án :

a/ 33

b/ 43

c/ 34
HÕt

giê

1

2

3

4

5

Câu 5 : Đọc lũy thừa sau và nêu cơ số, số mũ của nó: 43

Đáp án :

a/ 3 mũ bốn, cơ số 3, số mũ 4.

a/ 4 lập phương, cơ số 4, số mũ 3.

c/ 4 mũ ba, cơ số 3, số mũ 4.
- Nắm khái niệm lũy thừa, biết cách đọc lũy thừa, phân biệt cơ số, số và số mũ; biết cách viết lũy thừa, biết viết gọn một tích của nhiều số giống nhau bằng lũy thừa.Tính được lũy thừa của một số tự nhiên;biết đọc viết, tính được bình phương, lập phương của một số tự nhiên.

- Làm bài tập 1,2, 3 SGK trang 25.

- Đọc nội dung phần còn lại của bài, tiết sau học tiếp.

HƯỚNG DẪN TỰ HỌC Ở NHÀ

Remember… Safety First!
Thank you!
 
Gửi ý kiến