Chương I. §7. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Trọng Liệu
Ngày gửi: 22h:25' 21-09-2022
Dung lượng: 485.4 KB
Số lượt tải: 24
Nguồn:
Người gửi: Lê Trọng Liệu
Ngày gửi: 22h:25' 21-09-2022
Dung lượng: 485.4 KB
Số lượt tải: 24
Số lượt thích:
0 người
Giáo viên:……………………………
PHÒNG GD&ĐT………..
TRƯỜNG THCS ………….……
Đ6-C1-T1
_Bài 5: _
_PHÉP TÍNH LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN_
Thực hiện theo các yêu cầu sau
HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU
Hãy viết các biểu thức sau dưới dạng biểu thức thu gọn ( không tính kết quả)?
* 2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 =
b) x + x + x + x + x =
c) 2+ 2 + 2 + 3 + 3 + 3 =
x. 5
2. 3 + 3.3 = 3.5
2. 6
HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
2 + 2 + 2 + 2 +2 +2 = 2.6
Vậy 2.2.2.2.2.2 = ?
Ví dụ: 2.2.2.2. 2. 2 =
26
26
2 mũ sáu
hoặc 2 luỹ thừa sáu
hoặc luỹ thừa bậc sáu của 2
an
a. a. … . a (n 0) =
n _thừa số_
an
a mũ n
a luỹ thừa n
luỹ thừa bậc n của a
n _thừa số_
1/ Định nghĩa: Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a:
an = a. a. …. a (n N*)
an là một luỹ thừa
a gọi là _cơ số_
n gọi là _số mũ_
I. Phép nâng lên lũy thừa:
PHÉP TÍNH LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN (T1)
Quy ước: a1 = a
* Chú ý:
a2 còn được gọi là a bình phương
a3 còn được gọi là a lập phương
PHÉP TÍNH LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN (T1)
Ví dụ 1: Đọc các lũy thừa sau và nêu cơ số, số mũ của chúng:
a) 37 b) 53
37
3 mũ bảy
hoặc 3 luỹ thừa bảy
hoặc luỹ thừa bậc bảy của 3
3: cơ số.
7 : số mũ
PHÉP TÍNH LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN (T1)
Ví dụ 2: Viết các tích sau dưới dạng luỹ thừa:
*2. 2. 2. 2. 2.
b) 3. 3. 3.3. 3. 3
= 25
= 36
Luyện tập 1: Viết và tính các lũy thừa sau:
*Năm mũ hai
b) Hai lũy thừa bảy;
c) Lũy thừa bậc ba của sáu.
PHÉP TÍNH LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN (T1)
a) 52 = 5.5 =25
b) 27 = 2.2.2.2.2.2.2.2 =128
c) 63 = 6.6.6 = 216
Ví dụ 3: Tính các luỹ thừa sau:
*103
b) 106
Lưu ý : Với n là số tự nhiên khác 0, ta có :
n _chữ số 0_
10n = 10 … 0
PHÉP TÍNH LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN (T1)
Ví dụ 4:
a) Viết 16 dưới dạng lũy thừa của 2:
b) Viết 100000 dưới dạng lũy thừa của 10:
Luyện tập 2: Viết các số sau dưới dạng lũy thừa với cơ số cho trước.
*25, cơ số 5
b) 64, cơ số 4
PHÉP TÍNH LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN (T1)
Giải:
a) 16 = 2.2.2.2 = 24
b) 100000 = 10.10.10.10.10 = 105
a) 25 = 5.5 = 52
b) 64= 8.8 = 82
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
Chia lớp thành 2 đội chơi.
Có 6 ô số trong đó có 2 ô may mắn, 4 ô còn lại mỗi ô tương ứng với 1 câu hỏi. Chọn vào ô may mắn được 20 điểm, mỗi ô còn lại trả lời đúng được 10 điểm
Luật chơi: Mỗi lần chơi mỗi đội chỉ chọn được một ô số. Mỗi câu hỏi có 5 giây để suy nghĩ. Nếu đội chọn ô mà trả lời sai hoặc sau 5 giây không có câu trả lời thì đội còn lại có quyền trả lời và đúng được 10 điểm.
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
1
3
4
6
5
2
ĐỘI 2
ĐỘI 1
ĐIỂM
HÕt
giê
1
2
3
4
5
Câu hỏi 1: Viết tích sau dưới dạng lũy thừa:
5.5.5.5
A/ 54
B/ 25.25
C/ 45
Đáp án :
HÕt
giê
1
2
3
4
5
Câu 2 : Tính lũy thừa sau: 104 ; 62
Đáp án :
b / 104 = 10000; 62 = 36
c / 104 = 400; 62 = 12
a /104 = 10000; 62 = 12
Ô MAY MẮN, XIN CHÚC MỪNG
HÕt
giê
1
2
3
4
5
Câu 3 : Viết số sau dưới dạng lũy thừa với cơ số cho trước : 81, cơ số 3
Đáp án :
a/ 33
b/ 43
c/ 34
HÕt
giê
1
2
3
4
5
Câu 5 : Đọc lũy thừa sau và nêu cơ số, số mũ của nó: 43
Đáp án :
a/ 3 mũ bốn, cơ số 3, số mũ 4.
a/ 4 lập phương, cơ số 4, số mũ 3.
c/ 4 mũ ba, cơ số 3, số mũ 4.
- Nắm khái niệm lũy thừa, biết cách đọc lũy thừa, phân biệt cơ số, số và số mũ; biết cách viết lũy thừa, biết viết gọn một tích của nhiều số giống nhau bằng lũy thừa.Tính được lũy thừa của một số tự nhiên;biết đọc viết, tính được bình phương, lập phương của một số tự nhiên.
- Làm bài tập 1,2, 3 SGK trang 25.
- Đọc nội dung phần còn lại của bài, tiết sau học tiếp.
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC Ở NHÀ
Remember… Safety First!
Thank you!
PHÒNG GD&ĐT………..
TRƯỜNG THCS ………….……
Đ6-C1-T1
_Bài 5: _
_PHÉP TÍNH LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN_
Thực hiện theo các yêu cầu sau
HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU
Hãy viết các biểu thức sau dưới dạng biểu thức thu gọn ( không tính kết quả)?
* 2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 =
b) x + x + x + x + x =
c) 2+ 2 + 2 + 3 + 3 + 3 =
x. 5
2. 3 + 3.3 = 3.5
2. 6
HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
2 + 2 + 2 + 2 +2 +2 = 2.6
Vậy 2.2.2.2.2.2 = ?
Ví dụ: 2.2.2.2. 2. 2 =
26
26
2 mũ sáu
hoặc 2 luỹ thừa sáu
hoặc luỹ thừa bậc sáu của 2
an
a. a. … . a (n 0) =
n _thừa số_
an
a mũ n
a luỹ thừa n
luỹ thừa bậc n của a
n _thừa số_
1/ Định nghĩa: Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a:
an = a. a. …. a (n N*)
an là một luỹ thừa
a gọi là _cơ số_
n gọi là _số mũ_
I. Phép nâng lên lũy thừa:
PHÉP TÍNH LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN (T1)
Quy ước: a1 = a
* Chú ý:
a2 còn được gọi là a bình phương
a3 còn được gọi là a lập phương
PHÉP TÍNH LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN (T1)
Ví dụ 1: Đọc các lũy thừa sau và nêu cơ số, số mũ của chúng:
a) 37 b) 53
37
3 mũ bảy
hoặc 3 luỹ thừa bảy
hoặc luỹ thừa bậc bảy của 3
3: cơ số.
7 : số mũ
PHÉP TÍNH LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN (T1)
Ví dụ 2: Viết các tích sau dưới dạng luỹ thừa:
*2. 2. 2. 2. 2.
b) 3. 3. 3.3. 3. 3
= 25
= 36
Luyện tập 1: Viết và tính các lũy thừa sau:
*Năm mũ hai
b) Hai lũy thừa bảy;
c) Lũy thừa bậc ba của sáu.
PHÉP TÍNH LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN (T1)
a) 52 = 5.5 =25
b) 27 = 2.2.2.2.2.2.2.2 =128
c) 63 = 6.6.6 = 216
Ví dụ 3: Tính các luỹ thừa sau:
*103
b) 106
Lưu ý : Với n là số tự nhiên khác 0, ta có :
n _chữ số 0_
10n = 10 … 0
PHÉP TÍNH LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN (T1)
Ví dụ 4:
a) Viết 16 dưới dạng lũy thừa của 2:
b) Viết 100000 dưới dạng lũy thừa của 10:
Luyện tập 2: Viết các số sau dưới dạng lũy thừa với cơ số cho trước.
*25, cơ số 5
b) 64, cơ số 4
PHÉP TÍNH LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN (T1)
Giải:
a) 16 = 2.2.2.2 = 24
b) 100000 = 10.10.10.10.10 = 105
a) 25 = 5.5 = 52
b) 64= 8.8 = 82
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
Chia lớp thành 2 đội chơi.
Có 6 ô số trong đó có 2 ô may mắn, 4 ô còn lại mỗi ô tương ứng với 1 câu hỏi. Chọn vào ô may mắn được 20 điểm, mỗi ô còn lại trả lời đúng được 10 điểm
Luật chơi: Mỗi lần chơi mỗi đội chỉ chọn được một ô số. Mỗi câu hỏi có 5 giây để suy nghĩ. Nếu đội chọn ô mà trả lời sai hoặc sau 5 giây không có câu trả lời thì đội còn lại có quyền trả lời và đúng được 10 điểm.
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
1
3
4
6
5
2
ĐỘI 2
ĐỘI 1
ĐIỂM
HÕt
giê
1
2
3
4
5
Câu hỏi 1: Viết tích sau dưới dạng lũy thừa:
5.5.5.5
A/ 54
B/ 25.25
C/ 45
Đáp án :
HÕt
giê
1
2
3
4
5
Câu 2 : Tính lũy thừa sau: 104 ; 62
Đáp án :
b / 104 = 10000; 62 = 36
c / 104 = 400; 62 = 12
a /104 = 10000; 62 = 12
Ô MAY MẮN, XIN CHÚC MỪNG
HÕt
giê
1
2
3
4
5
Câu 3 : Viết số sau dưới dạng lũy thừa với cơ số cho trước : 81, cơ số 3
Đáp án :
a/ 33
b/ 43
c/ 34
HÕt
giê
1
2
3
4
5
Câu 5 : Đọc lũy thừa sau và nêu cơ số, số mũ của nó: 43
Đáp án :
a/ 3 mũ bốn, cơ số 3, số mũ 4.
a/ 4 lập phương, cơ số 4, số mũ 3.
c/ 4 mũ ba, cơ số 3, số mũ 4.
- Nắm khái niệm lũy thừa, biết cách đọc lũy thừa, phân biệt cơ số, số và số mũ; biết cách viết lũy thừa, biết viết gọn một tích của nhiều số giống nhau bằng lũy thừa.Tính được lũy thừa của một số tự nhiên;biết đọc viết, tính được bình phương, lập phương của một số tự nhiên.
- Làm bài tập 1,2, 3 SGK trang 25.
- Đọc nội dung phần còn lại của bài, tiết sau học tiếp.
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC Ở NHÀ
Remember… Safety First!
Thank you!
 







Các ý kiến mới nhất