Các bài Luyện tập

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hiên
Ngày gửi: 18h:48' 09-04-2011
Dung lượng: 704.0 KB
Số lượt tải: 92
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hiên
Ngày gửi: 18h:48' 09-04-2011
Dung lượng: 704.0 KB
Số lượt tải: 92
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC THẦY, CÔ GIÁO
ĐẾN THĂM LỚP DỰ GIỜ
Giáo viên: Phạm Văn Minh
1. Lí thuyết
Muốn lập phương trình chính tắc của elip ta cần biết những yếu tố nào?
Trong m?t ph?ng t?a d? Oxy. V?i cỏch ch?n h? tru?c t?a d? cho tru?c thỡ (E):
a, Phương trình chính tắc
a, Phương trình chính tắc
b,Tính chất
b, Tính chất
Cần xác định giá trị
của a và b
Dựa vào phương trình chính tắc của elip nêu tọa độ các đỉnh,tiêu điểm, độ dài các trục,tiêu cự?
+ Các đỉnh:
A1(-a;0); A2(a;0)
B1(0;-b); B2(0;b)
+ Độ dài các trục:
+ Trục bé:
A1A2=2a
+ Trục lớn:
B1B2=2b
+Các đỉnh:
A1(-a;0); A2(a;0)
B1(0;-b); B2(0;b)
+Trục bé:
A1A2=2a
+Trục lớn:
B1B2=2b
+Tiêu cự: F1F2=2c
+Tiêu điểm:
F1 (-c;0); F2 (c;0)
+ Tiêu điểm: F1 (-c;0); F2 (c;0)
+Tiêu cự: F1F2=2c
b,Tính chất
B1(0;-b); B2(0;b)
1. Lí thuyết:
1. Lí thuyết:
*Bài tập 1:
2. Bài tập
Cho elip (E):
Xác định tọa độ các đỉnh ,tiêu điểm ,độ dài các trục của elip?
Giải:
Theo bài ra:
Vậy (E) có:
Các đỉnh:
+ Độ dài các trục:
+Tiêu điểm: F1 (-3;0); F2 (3;0)
Muốn xác định tọa độ các đỉnh,độ dài các trục tiêu điểm ta cần xác định các giá trị nào?
Xác định giá trị của a,b,c!
a, Phương trình chính tắc
b,Tính chất
+Các đỉnh:
A1(-a;0); A2(a;0)
B1(0;-b); B2(0;b)
+Trục bé:
A1A2=2a
+Trục lớn:
B1B2=2b
+Tiêu cự: F1F2=2c
+Tiêu điểm:
F1 (-c;0); F2 (c;0)
b,Tính chất
B1(0;-b); B2(0;b)
1. Lí thuyết:
2. Bài tập
*Bài tập 2:
Lập phương trình chính tắc của elip trong các trường hợp sau:
a,Độ dài trục lớn là 4, trục nhỏ là 2
b,Độ dài trục lớn là 8, tiêu cự bằng 6
Hãy xác định a và b trong từng trường hợp và lập phương trình chính tắc?
Giải:
a,Theo bài ra:
2a = 4 => a = 2 => a2 = 4
2b = 2 => b = 1 => b2 = 1
2c = 6 => c = 3 => c2 = 9
=> b2 = a2 _ c2 = 7
=> (E):
b,Theo bài ra:
2a = 8 => a = 4 => a2 = 16
=> (E):
a, Phương trình chính tắc
b,Tính chất
+Các đỉnh:
A1(-a;0); A2(a;0)
B1(0;-b); B2(0;b)
+Trục bé:
A1A2=2a
+Trục lớn:
B1B2=2b
+Tiêu cự: F1F2=2c
+Tiêu điểm:
F1 (-c;0); F2 (c;0)
b,Tính chất
B1(0;-b); B2(0;b)
1. Lí thuyết:
*Bài tập 3
2.Bài tập
M
A2
A1
Một thiên thạch bay quanh mặt trăng có quỹ đạo là một elip với mặt trăng là tiêu điểm, trục lớn là 300km, tiêu cự là 200km.
Hỏi khoảng cách lớn nhất và nhỏ nhất giữa thiên thạch và mặt trăng là bao nhiêu?
O
F
Giải:
Trên hình vẽ khoảng cách lớn nhất ,nhỏ nhất khi M ở vị trí nào?
Nhỏ nhất khi M tại A1
Lớn nhất khi M tại A2
Vậy trên hình vẽ khoảng cách lớn nhất, nhỏ nhất là độ dài đoạn thẳng nào?
Khoảng cách lớn nhất FA2
Khoảng cách nhỏ nhất nhất FA1
Ta có:
Trục lớn 2a = 300
=> a = 150
Tiêu cự : 2c = 200
=> c = 100
Khoảng cách lớn nhất:
FA2 = FO + OA2 = a + c = 250(km)
Khoảng cách nhỏ nhất: FA1 = a – c = 50(km)
a, Phương trình chính tắc
b,Tính chất
+Các đỉnh:
A1(-a;0); A2(a;0)
B1(0;-b); B2(0;b)
+Trục bé:
A1A2=2a
+Trục lớn:
B1B2=2b
+Tiêu cự: F1F2=2c
+Tiêu điểm:
F1 (-c;0); F2 (c;0)
b,Tính chất
B1(0;-b); B2(0;b)
1. Lí thuyết:
CỦNG CỐ
DẶN DÒ
Làm các bài tập SGK phần ôn tập cuối năm.
- Tọa độ đỉnh ,tiêu điểm ,độ dài các trục ,tiêu cự của elip từ phương trình chính tắc
- Lập phương trình chính tắc qua một số trường hợp
- Úng dụng trong bài toán tìm khoảng cách
a, Phương trình chính tắc
b,Tính chất
+Các đỉnh:
A1(-a;0); A2(a;0)
B1(0;-b); B2(0;b)
+Trục bé:
A1A2=2a
+Trục lớn:
B1B2=2b
+Tiêu cự: F1F2=2c
+Tiêu điểm:
F1 (-c;0); F2 (c;0)
b,Tính chất
B1(0;-b); B2(0;b)
1. Lí thuyết:
CHÚC QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC ANH (CHỊ SỨC KHOẺ !
CÁM ƠN QUÝ THẦY CÔ ĐÃ ĐẾN DỰ.
ĐẾN THĂM LỚP DỰ GIỜ
Giáo viên: Phạm Văn Minh
1. Lí thuyết
Muốn lập phương trình chính tắc của elip ta cần biết những yếu tố nào?
Trong m?t ph?ng t?a d? Oxy. V?i cỏch ch?n h? tru?c t?a d? cho tru?c thỡ (E):
a, Phương trình chính tắc
a, Phương trình chính tắc
b,Tính chất
b, Tính chất
Cần xác định giá trị
của a và b
Dựa vào phương trình chính tắc của elip nêu tọa độ các đỉnh,tiêu điểm, độ dài các trục,tiêu cự?
+ Các đỉnh:
A1(-a;0); A2(a;0)
B1(0;-b); B2(0;b)
+ Độ dài các trục:
+ Trục bé:
A1A2=2a
+ Trục lớn:
B1B2=2b
+Các đỉnh:
A1(-a;0); A2(a;0)
B1(0;-b); B2(0;b)
+Trục bé:
A1A2=2a
+Trục lớn:
B1B2=2b
+Tiêu cự: F1F2=2c
+Tiêu điểm:
F1 (-c;0); F2 (c;0)
+ Tiêu điểm: F1 (-c;0); F2 (c;0)
+Tiêu cự: F1F2=2c
b,Tính chất
B1(0;-b); B2(0;b)
1. Lí thuyết:
1. Lí thuyết:
*Bài tập 1:
2. Bài tập
Cho elip (E):
Xác định tọa độ các đỉnh ,tiêu điểm ,độ dài các trục của elip?
Giải:
Theo bài ra:
Vậy (E) có:
Các đỉnh:
+ Độ dài các trục:
+Tiêu điểm: F1 (-3;0); F2 (3;0)
Muốn xác định tọa độ các đỉnh,độ dài các trục tiêu điểm ta cần xác định các giá trị nào?
Xác định giá trị của a,b,c!
a, Phương trình chính tắc
b,Tính chất
+Các đỉnh:
A1(-a;0); A2(a;0)
B1(0;-b); B2(0;b)
+Trục bé:
A1A2=2a
+Trục lớn:
B1B2=2b
+Tiêu cự: F1F2=2c
+Tiêu điểm:
F1 (-c;0); F2 (c;0)
b,Tính chất
B1(0;-b); B2(0;b)
1. Lí thuyết:
2. Bài tập
*Bài tập 2:
Lập phương trình chính tắc của elip trong các trường hợp sau:
a,Độ dài trục lớn là 4, trục nhỏ là 2
b,Độ dài trục lớn là 8, tiêu cự bằng 6
Hãy xác định a và b trong từng trường hợp và lập phương trình chính tắc?
Giải:
a,Theo bài ra:
2a = 4 => a = 2 => a2 = 4
2b = 2 => b = 1 => b2 = 1
2c = 6 => c = 3 => c2 = 9
=> b2 = a2 _ c2 = 7
=> (E):
b,Theo bài ra:
2a = 8 => a = 4 => a2 = 16
=> (E):
a, Phương trình chính tắc
b,Tính chất
+Các đỉnh:
A1(-a;0); A2(a;0)
B1(0;-b); B2(0;b)
+Trục bé:
A1A2=2a
+Trục lớn:
B1B2=2b
+Tiêu cự: F1F2=2c
+Tiêu điểm:
F1 (-c;0); F2 (c;0)
b,Tính chất
B1(0;-b); B2(0;b)
1. Lí thuyết:
*Bài tập 3
2.Bài tập
M
A2
A1
Một thiên thạch bay quanh mặt trăng có quỹ đạo là một elip với mặt trăng là tiêu điểm, trục lớn là 300km, tiêu cự là 200km.
Hỏi khoảng cách lớn nhất và nhỏ nhất giữa thiên thạch và mặt trăng là bao nhiêu?
O
F
Giải:
Trên hình vẽ khoảng cách lớn nhất ,nhỏ nhất khi M ở vị trí nào?
Nhỏ nhất khi M tại A1
Lớn nhất khi M tại A2
Vậy trên hình vẽ khoảng cách lớn nhất, nhỏ nhất là độ dài đoạn thẳng nào?
Khoảng cách lớn nhất FA2
Khoảng cách nhỏ nhất nhất FA1
Ta có:
Trục lớn 2a = 300
=> a = 150
Tiêu cự : 2c = 200
=> c = 100
Khoảng cách lớn nhất:
FA2 = FO + OA2 = a + c = 250(km)
Khoảng cách nhỏ nhất: FA1 = a – c = 50(km)
a, Phương trình chính tắc
b,Tính chất
+Các đỉnh:
A1(-a;0); A2(a;0)
B1(0;-b); B2(0;b)
+Trục bé:
A1A2=2a
+Trục lớn:
B1B2=2b
+Tiêu cự: F1F2=2c
+Tiêu điểm:
F1 (-c;0); F2 (c;0)
b,Tính chất
B1(0;-b); B2(0;b)
1. Lí thuyết:
CỦNG CỐ
DẶN DÒ
Làm các bài tập SGK phần ôn tập cuối năm.
- Tọa độ đỉnh ,tiêu điểm ,độ dài các trục ,tiêu cự của elip từ phương trình chính tắc
- Lập phương trình chính tắc qua một số trường hợp
- Úng dụng trong bài toán tìm khoảng cách
a, Phương trình chính tắc
b,Tính chất
+Các đỉnh:
A1(-a;0); A2(a;0)
B1(0;-b); B2(0;b)
+Trục bé:
A1A2=2a
+Trục lớn:
B1B2=2b
+Tiêu cự: F1F2=2c
+Tiêu điểm:
F1 (-c;0); F2 (c;0)
b,Tính chất
B1(0;-b); B2(0;b)
1. Lí thuyết:
CHÚC QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC ANH (CHỊ SỨC KHOẺ !
CÁM ƠN QUÝ THẦY CÔ ĐÃ ĐẾN DỰ.
 







Các ý kiến mới nhất