Tìm kiếm Bài giảng
Bài 31. Luyện tập: Anken và Ankađien

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Nhung
Ngày gửi: 22h:06' 11-10-2022
Dung lượng: 15.6 MB
Số lượt tải: 113
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Nhung
Ngày gửi: 22h:06' 11-10-2022
Dung lượng: 15.6 MB
Số lượt tải: 113
Số lượt thích:
0 người
KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ
VÀ CÁC EM HỌC SINH
Hãy kể tên các ứng dụng của các
hiđrocacbon không no đã học.
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
01:01
01:02
01:03
01:04
01:05
01:06
01:07
01:08
01:09
01:10
01:11
01:12
01:13
01:14
01:15
01:16
01:17
01:18
01:19
01:20
01:21
01:22
01:23
01:24
01:25
01:26
01:27
01:28
01:29
01:30
01:31
01:32
01:33
01:34
01:35
01:36
01:37
01:38
01:39
01:40
01:41
01:42
01:43
01:44
01:45
01:46
01:47
01:48
01:49
01:50
01:51
01:52
01:53
01:54
01:55
01:56
01:57
01:58
01:59
02:00
Chủ đề 13: HIĐROCACBON
KHÔNG NO
Tiết 47
Nội dung 4: LUYỆN TÂP
HIĐROCACBON KHÔNG NO
(anken, ankađien, ankin)
Chủ đề 13: HIĐROCACBON
KHÔNG NO
Nội dung 4: LUYỆN TẬP HIĐROCACBON
KHÔNG NO
I
II
Những điểm giống nhau và khác nhau về cấu tạo, tính
chất hóa học và điều chế của anken, ankadien, ankin
Sự chuyển hóa lẫn nhau giữa ankan, anken, ankađien,
ankin
I
Những điểm giống nhau và khác nhau về cấu tạo, tính chất
hóa học và điều chế của anken, ankadien, ankin
Anken
Ankađien
Công thức chung (1) CnH2n ( n>= 2) (2))) CnH2n-2
(n>=3)
Ankin
(3) CnH2n-2 ( n>=2)
Đặc điểm cấu tạo (4) Có 1 liên kết (5) 2 liên kết (6) Có 1 liên kết 3
đôi
Đồng phân
đôi
- (7) Đồng phân cấu tạo:
- Đồng phân cấu tạo:
+ Đồng phân vị trí liên kết đôi. + (8) Đồng phân vị trí
liên kết ba.
+ Đồng phân mạch C.
+ Đồng phân mạch C
- Đồng phân hình học.
- (9)Không có đồng phân
hình học.
Tính chất hóa
học
-(10) Phản ứng cộng:
Cộng H2
Cộng Halogen (dung dịch brom)
Cộng HX theo quy tắc Mac-côp-nhi-côp.
- Phản ứng oxi hóa:
Hoàn toàn (tác dụng với O2)
(11) Không hoàn toàn (tác dụng với KMnO4)
- Không có phản ứng thế với
ion kim loại.
- Phản ứng trùng hợp
(12) Ank-1-in có
phản ứng thế bằng
ion kim loại.
Điều chế
-Trong phòng thí
nghiệm:
(13)
-Tách hidro của
ankan.
- Trong phòng thí
nghiệm:
(14)
-Trong công nghiệp:
(15)
II
Sự chuyển hóa lẫn nhau giữa ankan, anken, ankađien,
ankin
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1(5 phút)
Câu 1: Viết sơ đồ chuyển hóa lẫn nhau giữa ankan, anken, ankađien?
Câu 2: Viết phương trình thực hiện dãy biến hóa sau:
C4 H10 (1)
C4 H8 (2)
C4 H 6 (4)
polibutadien
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2 (5 phút)
Câu 1: Viết sơ đồ chuyển hóa lẫn nhau giữa ankan, anken, ankin?
Câu 2: Viết phương trình thực hiện dãy biến hóa sau:
CH 4 (1)
C2 H 2 (2)
C2 H 4 (3)
C2 H 6
Xưa rồi diễm. Những
quả khế ngon ngọt này
bây giờ là của ta. Muốn
ăn khế thì phải trả lời
đúng những câu hỏi mà
ta đưa ra.
Ăn một quả khế trả một cục
vàng, may túi ba gang mang
theo mà đựng.
TRÒ CHƠI
Áp dụng quy tắc mac-cop-nhi-cop vào
Dùng
dung
dịch
Brom
dễ dàng
Cho
các
chất
sau:
metan,
etilen,
but-1-in
Anken
X
có
công
thức
cấu
tạo
trường
hợp
nào
sau
đây?
Hợp
chất
nào
sau
đây
có
đồng
nhận
biết
được
các
cặp
chất
nào
và
axetilen.
Kết
luận
nào
sau
đây đúng?
CH
-C(CH
)=CH-CH
.
Tên
gọi
của
X
là:
A. phản
cộng
Br2
với
anken
đối
xứng.
3 ứng
3 học?
3
phân
hình
A. Cả 4 chất đều
làmđây?
mất màu dd Br2
sau
A.B.CH2=CH2
butan.
B. Phản
ứng
cộng
HX kết
vàotủa
anken
đối xứng
A.
Có
hai
chất
tạo
với
AgNO3/NH3
A. Propen và etilen.
B.C.CH3-CH=CH2
Isoputan.
C. Phản
ứng
trùng
hợp
của
anken.
B.
3
chất
làm
mất
màu
dung
dịch Br2
B. Etilen và etin.
C.D.CH3-CH=CH-CH3
2-metylbut-2-en.
D. Phản
ứngchất
cộng
HXmất
vào
anken
bất đối
Một
làm
màu
dd KMnO4
C.
C. But-1-in và but-1-en.
D. CH3-CH2-CH=CH3
2-metylbut-3-en.
xứng
D.
D. Etilen và etan.
Đáp
án
CC C
Đáp
án
D
Đáp
án
Đáp
án
Đáp án D
Câu nào sau đây đúng ?
A. X là dung dịch NH4Cl.
B. Khí Y tan trong nước và nhẹ hơn không khí.
C. X, Y lần lượt là C2H5OH (H2SO4), C2H4
D. Khí Y không thể thu bằng cách đẩy không
khí.
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 4
Câu 1: Viết các đồng phân cấu tạo mạch hở của C4H8.
Câu 2: Gọi tên các chất sau: CH3 – CH2 – CH=CH2,
CH3 – CH=CH2,
H3C
C
CH2
CH3 – CH=CH – CH3 ,
CH3
Câu 3: Dùng phương pháp hóa học để phân biệt ba bình mất
nhãn chứa mỗi khí sau : metan, etilen, but -1-in.
Câu 4: Cho 1,12 lít khí hiđrocacbon X (đktc) phản ứng hoàn
toàn với lương dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 8,05
gam kết tủa. Xác định công thức của X.
VÀ CÁC EM HỌC SINH
Hãy kể tên các ứng dụng của các
hiđrocacbon không no đã học.
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
01:01
01:02
01:03
01:04
01:05
01:06
01:07
01:08
01:09
01:10
01:11
01:12
01:13
01:14
01:15
01:16
01:17
01:18
01:19
01:20
01:21
01:22
01:23
01:24
01:25
01:26
01:27
01:28
01:29
01:30
01:31
01:32
01:33
01:34
01:35
01:36
01:37
01:38
01:39
01:40
01:41
01:42
01:43
01:44
01:45
01:46
01:47
01:48
01:49
01:50
01:51
01:52
01:53
01:54
01:55
01:56
01:57
01:58
01:59
02:00
Chủ đề 13: HIĐROCACBON
KHÔNG NO
Tiết 47
Nội dung 4: LUYỆN TÂP
HIĐROCACBON KHÔNG NO
(anken, ankađien, ankin)
Chủ đề 13: HIĐROCACBON
KHÔNG NO
Nội dung 4: LUYỆN TẬP HIĐROCACBON
KHÔNG NO
I
II
Những điểm giống nhau và khác nhau về cấu tạo, tính
chất hóa học và điều chế của anken, ankadien, ankin
Sự chuyển hóa lẫn nhau giữa ankan, anken, ankađien,
ankin
I
Những điểm giống nhau và khác nhau về cấu tạo, tính chất
hóa học và điều chế của anken, ankadien, ankin
Anken
Ankađien
Công thức chung (1) CnH2n ( n>= 2) (2))) CnH2n-2
(n>=3)
Ankin
(3) CnH2n-2 ( n>=2)
Đặc điểm cấu tạo (4) Có 1 liên kết (5) 2 liên kết (6) Có 1 liên kết 3
đôi
Đồng phân
đôi
- (7) Đồng phân cấu tạo:
- Đồng phân cấu tạo:
+ Đồng phân vị trí liên kết đôi. + (8) Đồng phân vị trí
liên kết ba.
+ Đồng phân mạch C.
+ Đồng phân mạch C
- Đồng phân hình học.
- (9)Không có đồng phân
hình học.
Tính chất hóa
học
-(10) Phản ứng cộng:
Cộng H2
Cộng Halogen (dung dịch brom)
Cộng HX theo quy tắc Mac-côp-nhi-côp.
- Phản ứng oxi hóa:
Hoàn toàn (tác dụng với O2)
(11) Không hoàn toàn (tác dụng với KMnO4)
- Không có phản ứng thế với
ion kim loại.
- Phản ứng trùng hợp
(12) Ank-1-in có
phản ứng thế bằng
ion kim loại.
Điều chế
-Trong phòng thí
nghiệm:
(13)
-Tách hidro của
ankan.
- Trong phòng thí
nghiệm:
(14)
-Trong công nghiệp:
(15)
II
Sự chuyển hóa lẫn nhau giữa ankan, anken, ankađien,
ankin
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1(5 phút)
Câu 1: Viết sơ đồ chuyển hóa lẫn nhau giữa ankan, anken, ankađien?
Câu 2: Viết phương trình thực hiện dãy biến hóa sau:
C4 H10 (1)
C4 H8 (2)
C4 H 6 (4)
polibutadien
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2 (5 phút)
Câu 1: Viết sơ đồ chuyển hóa lẫn nhau giữa ankan, anken, ankin?
Câu 2: Viết phương trình thực hiện dãy biến hóa sau:
CH 4 (1)
C2 H 2 (2)
C2 H 4 (3)
C2 H 6
Xưa rồi diễm. Những
quả khế ngon ngọt này
bây giờ là của ta. Muốn
ăn khế thì phải trả lời
đúng những câu hỏi mà
ta đưa ra.
Ăn một quả khế trả một cục
vàng, may túi ba gang mang
theo mà đựng.
TRÒ CHƠI
Áp dụng quy tắc mac-cop-nhi-cop vào
Dùng
dung
dịch
Brom
dễ dàng
Cho
các
chất
sau:
metan,
etilen,
but-1-in
Anken
X
có
công
thức
cấu
tạo
trường
hợp
nào
sau
đây?
Hợp
chất
nào
sau
đây
có
đồng
nhận
biết
được
các
cặp
chất
nào
và
axetilen.
Kết
luận
nào
sau
đây đúng?
CH
-C(CH
)=CH-CH
.
Tên
gọi
của
X
là:
A. phản
cộng
Br2
với
anken
đối
xứng.
3 ứng
3 học?
3
phân
hình
A. Cả 4 chất đều
làmđây?
mất màu dd Br2
sau
A.B.CH2=CH2
butan.
B. Phản
ứng
cộng
HX kết
vàotủa
anken
đối xứng
A.
Có
hai
chất
tạo
với
AgNO3/NH3
A. Propen và etilen.
B.C.CH3-CH=CH2
Isoputan.
C. Phản
ứng
trùng
hợp
của
anken.
B.
3
chất
làm
mất
màu
dung
dịch Br2
B. Etilen và etin.
C.D.CH3-CH=CH-CH3
2-metylbut-2-en.
D. Phản
ứngchất
cộng
HXmất
vào
anken
bất đối
Một
làm
màu
dd KMnO4
C.
C. But-1-in và but-1-en.
D. CH3-CH2-CH=CH3
2-metylbut-3-en.
xứng
D.
D. Etilen và etan.
Đáp
án
CC C
Đáp
án
D
Đáp
án
Đáp
án
Đáp án D
Câu nào sau đây đúng ?
A. X là dung dịch NH4Cl.
B. Khí Y tan trong nước và nhẹ hơn không khí.
C. X, Y lần lượt là C2H5OH (H2SO4), C2H4
D. Khí Y không thể thu bằng cách đẩy không
khí.
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 4
Câu 1: Viết các đồng phân cấu tạo mạch hở của C4H8.
Câu 2: Gọi tên các chất sau: CH3 – CH2 – CH=CH2,
CH3 – CH=CH2,
H3C
C
CH2
CH3 – CH=CH – CH3 ,
CH3
Câu 3: Dùng phương pháp hóa học để phân biệt ba bình mất
nhãn chứa mỗi khí sau : metan, etilen, but -1-in.
Câu 4: Cho 1,12 lít khí hiđrocacbon X (đktc) phản ứng hoàn
toàn với lương dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 8,05
gam kết tủa. Xác định công thức của X.
 








Các ý kiến mới nhất