Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 7. Luyện tập: Cấu tạo và tính chất của cacbohidrat

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: mai thi phuong thao
Ngày gửi: 15h:12' 06-04-2020
Dung lượng: 5.6 MB
Số lượt tải: 1611
Số lượt thích: 3 người (Trần Kim Ánh, Mai Thi Thanh Huong, Nguyễn Thị Hải Vân)
CHƯƠNG 2
CACBOHIĐRAT
GLUXIT
GLUCOZƠ
FRUCTOZƠ
MANTOZƠ
SACCAZOZƠ
TINH BỘT
XENLULOZƠ
GLUCOZƠ
XENLULOZƠ
SACCAROZƠ
TINH BỘT
CHƯƠNG II. CACBOHIDRAT
- Cacbohidrat (gluxit, saccarit) là những hợp chất hữu cơ tạp chức và thường có công thức chung là Cn(H2O)m.
b. Thí dụ
Tinh bột (C6H10O5)n hay C6n(H2O)5n
Glucozơ C6H12O6 hay C6(H2O)6
Saccarozo C12H22O11 hay C12(H2O)11
Monosaccarit
Đisaccarit
Polisaccarit
glucozơ, fructozơ (C6H12O6)
saccarozơ, mantozơ (C12H22O11)
tinh bột, xenlulozơ (C6H10O5)n
a. Khái niệm
c. Phân loại
VD: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
A Glixerol
B. Glucozơ
C. Saccarozo
D. Xenlulozơ
I. LÍ TÍNH VÀ TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
* Có trong máu người 0,1%.
* Glucozơ là chất rắn, kết tinh, không màu, dễ tan trong
nước, có vị ngọt.
* Có nhiều trong quả nho chín, mật ong.
* Có hầu hết trong các bộ phận của cây
1. GLUCOZO
C6H12O6 , M = 180
I. LÍ TÍNH VÀ TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
1. FRUCTOZO
C6H12O6, M = 180 (là đồng phân của glucozo)
- Fructozơ là chất kết tinh, không màu, dể tan trong nước, có vị ngọt hơn đường mía.
- Fructozơ có nhiều trong quả ngọt như dứa, xoài. Đặc biệt trong mật ong có tới 40% fructozơ làm cho mật ong có vị ngọt sắc.
I. LÍ TÍNH VÀ TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
3. SACCAROZO
C12H22O11, M = 342
+ Ở điều kiện thường đường Sac là chất rắn kết tinh không màu, tan tốt trong nước, ngọt hơn đường Glu.
+ Có nhiều trong thực vật: củ cải đường, thốt nốt, mía -> còn gọi là đường mía
MÍA
THỐT NỐT
THỐT NỐT
I. LÍ TÍNH VÀ TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
4. MANTOZO
C12H22O11, M = 342(đồng phân của saccarozo)
+ Điều kiện thường đường Man là chất rắn kết tinh không màu, tan tốt trong nước, có vị ngọt.
+ Có trong lúa mạch, lúa mì  đường mạch nha.
I. LÍ TÍNH VÀ TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
5. TINH BỘT
(C6H10O5)n , M = 162n
+ Tinh bột là chất rắn không màu, không tan trong nước lạnh, tan trong nước nóng, ở 650C trở lên Tinh bột tan tạo thành dung dịch keo gọi là hồ tinh bột.
+ Tinh bột có nhiều trong gạo, ngô, khoai, sắn, quả xanh, chuối, táo….
I. LÍ TÍNH VÀ TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
6. XENLULOZO
(C6H10O5)n , M = 162n (không là đp của tinh bột)
+ Là chất rắn hình sợi màu trắng, không tan trong nước, không tan dung môi hữu cơ thường, như xăng, dầu, este …
+ Xenlulozơ, là tế bào của thực vật, là bộ khung của cây cối. Xenlulozo có nhiều trong bông(90%), đay, gai, tre, nứa, …, gỗ (khoảng 40 -> 50%).
CÂY ĐAY
SỢI ĐAY
CÂY TRE
CÂY TRÚC
VD. Cặp chất nào sau đây không phải là cặp đồng phân?
A. Glucozơ, fructozơ
B. Tinh bột, xenlulozơ
C. Axit axetic, metyl fomat
D. Saccarozơ, mantozơ
HO – CH2 – [CHOH]4 – CHO
Rút gọn:
Công thức
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ Glucozo
Anđehit
ancol đa chức
a, Dạng mạch hở
VD: Glucozơ thuộc loại
A. Hợp chất tạp chức
B. Cacbohiđrat
C. monosaccarit
D. Cả A,B,C đúng
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ
2. Fructozo:
Fructozo là HCHC tạp chức, phân tử có một nhóm xeton
(-CO-) và 5 nhóm OH ancol.
LƯU Ý
Trong môi trường kiềm glucozo và fructozo có thể chuyển hóa lẫn nhau
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ
3. Saccarozo: chỉ t?n t?i ? d?ng mạch vòng và không có khả năng mở vòng .
  gốc α-glucozơ                       gốc β-fructozơ   
- Dung dịch saccarozơ hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch màu xanh lam, chứng tỏ trong phân tử saccarozơ có nhiều nhóm OH gần nhau.
- Dung dịch saccarozơ không có phản ứng tráng bạc, không bị oxi hóa bởi nước brom, chứng tỏ phân tử saccarozơ không có nhóm -CH=O.
- Trong phân tử saccarozơ gồm 1 gốc α-glucozơ và 1 gốc β-fructozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi giữa C1 của glucozơ và C2 của fructozơ (C1−O−C2). Liên kết này thuộc loại liên kết glicozit.
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ
4. Mantozo:
- Ở trạng thái tính thể, phân tử mantozơ gồm hai gốc glucozơ liên kết với nhau bằng liên kết α−1,4−glicozit.
- Trong dung dịch, gốc α−glucozơ của mantozơ có thể mở vòng tạo ra nhóm andehit -CH=O:
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ
5. Tinh b?t:
Tinh bột là hỗn hợp của hai polisaccarit: amilozơ và amilopectin. Cả hai đều có công thức phân tử là (C6H10O5)n trong đó C6H10O5 là gốc α-glucozơ.
Phân tử amilozơ không duỗi thẳng mà xoắn lại thành hình lò xo.
Amilopectin chiếm khoảng 70-80% khối lượng tinh bột.
Amilopectin có cấu tạo phân nhánh.
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ
6. Xenlulozo:
Xenlulozơ là một polime hợp thành từ các mắt xích β−glucozơ nối với nhau bởi các liên kết β−1,4glicozit.
Phân tử xenlulozơ không phân nhánh, không xoắn. 
Mỗi mắt xích C6H10O5 có 3 nhóm OH tự do, nên có thể viết công thức cấu tạo của xenlulozơ là [C6H7O2(OH)3]n.
VD1: Chọn những câu đúng khi nói về cấu trúc phân tử Xenlulozơ:
A. Do nhiều gốc  -Glucozơ liên kết với nhau.
B. Chỉ có cấu tạo mạch không phân nhánh. Mỗi gốc Xenlulozơ có chứa 3 nhóm -OH tự do
C. Khối lượng lớn hơn nhiều so với tinh bột
D. Cả A, B, C đúng
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Phản ứng hidro hóa (Tác dụng với H2; xt Ni, t0).
+ Sac, tinh bột, xen không có tính chất này
+ Glu, fruc, man có tính chất này.
VD1:
C6H12O6
+ H2
Ni, t0
C6H14O6
0
+1
Khử
oxh
Glu, fruc(M=180) sobitol(M=182)
Ancol đa chức(có 6 nhóm OH)
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2. Phản ứng của ancol đa chức :
Tác dụng với Cu(OH)2 ở t0 thường  tạo phức màu xanh lam.
- Xenlulozơ , tinh bột không phản ứng
- Glu, Fruc, Sac, Man có phản ứng
2 C6H12O6 + Cu(OH)2
VD1:
(C6H11O6)2Cu + 2 H2O
Glu, fruc
Đồng(II)gluconat
(phức màu xanh lam)
VD2:
2 C12H22O11 + Cu(OH)2
(C12H21O11)2Cu + 2 H2O
Sac, man
Phức màu xanh lam
VD3: Bao nhiêu chất sau đây hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường: HCHO, HCOOH, glixerol, glucozo, saccarozo, tinh bột, mantozo, fructozo, xenlulozo, ancol etylic.
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
3. Tác dụng với Cu(OH)2/OH-, t0  Cu2O kết tủa đỏ gạch
+ Sac, Tb, Xen không phản ứng
+ Glu, Fruc, Man có phản ứng
VD:
C6H12O6
Cu(OH)2 , t0
Cu2O↓
(Đỏ gạch)
4. Phản ứng tráng gương : Tác dụng với dd AgNO3/NH3
+ Sac, Tb, Xen không phản ứng
+ Glu, Fruc, man có phản ứng
VD1:
CH2OH(CHOH)4CHO + 2AgNO3 + 3NH3
t0
CH2OH(CHOH)4COONH4
+ 2Ag↓ + 2NH4NO3
Trong công nghiệp người ta dùng glucozo để tráng gương ruột phích.
PP GIẢI
C6H12O6
AgNO3/NH3
2Ag↓
(Glu, fruc)
C12H22O11
AgNO3/NH3
2Ag↓
(Man)
VD4: Tráng gương hoàn toàn hỗn hợp X gồm : 0,1 mol glucozơ; 0,15 mol Fructozơ; 0,1 mol mantozơ thu được m(g) kết tủa Ag. Tính m?
A. 32,4g B. 43,2g C. 75,6g D. 86,4g
VD4: Cho Cu(OH)2/ NaOH vào glucozơ, sau đó đun nóng thì thấy xuất hiện:
A. dd xanh lam
B. kết tủa đỏ gạch
C. không hiện tượng
D. Lúc đầu dd xanh lam, sau đó kêt tủa đỏ gạch.
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
5. Phản ứng thủy phân trong môi trường axi (H+)
+ Glu, Fruc không có tính chất này
+ Sac, Man, Xen, Tinh bột có bị thủy phân trong môi trường axit
C12H22O11 + H2O
C6H12O6 + C6H12O6
Saccarozơ Glucozơ Fructozơ
C12H22O11 + H2O
C6H12O6 + C6H12O6
Mantozơ Glucozơ Glucozơ
(C6H10O5)n
+ nH2O
H+, t0
nC6H12O6
Tb, xen glucozo
PP GIẢI:
1Sac
2C6H12O6
4Ag
H+, t0
Ag2O/NH3
1 mol
4 mol
Sac dư
Không tráng gương
1Man
2C6H12O6
4Ag
H+, t0
Ag2O/NH3
1 mol
4 mol
Man dư
2Ag
Ag2O/NH3
1 mol
2 mol
Tb, xen
1C6H12O6
2Ag
H+, t0
Ag2O/NH3
1 mol
2 mol
Lưu ý:
Sac, tb, xen không tráng gương nhưng sp thủy phân có tráng gương.
VD1: Thủy phân hỗn hợp X gồm 0,1 mol sac; 0,2 man trong môi trường axit hiệu suất mỗi chất đều H = 80% thu được dung dịch Y. Cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư đến phản ứng hoàn toàn thu được m(g) Ag. Tính m ?
A. 112,32g B. 103,68g C. 51,84g D. 116,64g
Giải:
Sac
H+
H = 80%
4Ag
Bđ: 0,1 mol
Pư: 0,08 mol
0,32 mol
Dư: 0,02 mol
Không
Man
H+
H = 80%
4Ag
Bđ: 0,2 mol
Pư: 0,16 mol
0,64 mol
Dư: 0,04 mol
0,08 mol Ag
mAg =
108.(0,32+0,64+0,08)
= 112,32g
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
6. Phản ứng với dung dịch Br2
+ Fruc, Sac, tinh bột, Xen không làm mất màu dung dịch Br2
+ Glu, Man có làm mất dung dịch Br2 (H2O)
VD1:
CH2OH(CHOH)4CHO + Br2 + H2O
CH2OH(CHOH)4COOH + 2HBr
+1
+3
Glucozo
Axit gluconic
(Kh) (oxh)
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
7. Phản ứng với dung dịch I2
+ Chỉ có tinh bột có phản ứng này
Tinh bột
+ dd I2
Dung dịch màu xanh tím
 Dùng dung dịch I2 để nhận biết tinh bột
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
10. Tính chất của xelulozơ:
a) Tác dụng với dung dịch HNO3đ (H2SO4đ)
[C6H7O2(OH)3]n
+ 3nHNO3đặc
H2SO4đặc
[C6H7O2(NO3)3]n
+3nH2O
1 : 3
Xenlulozo
Xenlulozo trinitrat
M =297
VD2: Cho m(g) xenlulozơ phản ứng với m’(g) dung dịch HNO3 63% sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 29,7(g) xenlulozơ trinitrat. Tính m, m’?
GIẢI:
+ mxen = 0,1 . 162 = 16,2g
+ mHNO3 = 0,3 . 6,3 = 18,9 (g)
 
Ta có:
 
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
12. Phản ứng lên men
a) Lên men lactic
a) Lên men rượu
C6H12O6
Enzim
30 – 350C
2C2H5OH + 2CO2
a. Di?u ch?
IV. ĐIỀU CHẾ - ỨNG DỤNG
1. Glucozo
(C6H10O5)n
+ nH2O
H+, t0
nC6H12O6
Tb, xen glucozo
b. Ứng dụng
Glucozơ là chất dinh dưỡng có giá trị của con người.
Trong y học, glucozơ được dùng làm thuốc tăng lực.
Trong công nghiệp, dùng để tráng gương, tráng ruột phích và sản xuất ancol etylic.
Thủy phân tinh bột hoặc xenlulozo
Từ fomandehit
6 HCHO
Ca(OH)2
C6H12O6
Qúa trình quang hợp
6CO2 + 6H2O
as
Diệp lục
C6H12O6 + 6O2
IV. ĐIỀU CHẾ - ỨNG DỤNG
2. Fructozo
Tăng năng lượng
Giảm mệt mỏi cơ bắp
 Điều hòa đường huyết
Chữa ho
Chữa lành vết thương
Chữa bỏng nhẹ
 Giảm cân
Cải thiện hệ tiêu hóa
Kem dưỡng da
 Kháng khuẩn chống viêm
IV. ĐIỀU CHẾ - ỨNG DỤNG
3. Saccarozo
a, Ứng dụng
Saccarozơ được dùng nhiều trong công nghiệp thực phẩm, để sản xuất công nghiệp thực phẩm, để sản xuất bánh kẹo, nước giải khát,...Trong công nghiệp dược phẩm để pha chế thuốc.
b, Sản xuất đường saccarozơ
Sản xuất đường từ cây mía qua một số công đoạn chính thể hiện ở sơ đồ dưới đây
IV. ĐIỀU CHẾ - ỨNG DỤNG
4. Mantozo
a, Ứng dụng
Đường mạch nha là sản phẩm ăn vừa ngon, vừa bổ và nó còn là nguyên liệu không thể thiếu trong công nghiệp sản xuất bánh mứt kẹo và bia.
IV. ĐIỀU CHẾ - ỨNG DỤNG
5. Tinh bột
a, Sự tạo thành tinh bột trong cây xanh
Tinh bột được tạo thành trong cây xanh từ khí cacbonic và nước nhờ ánh sáng mặt trời. Khí cacbonic được lá cây hấp thụ từ không khí, nước được rẽ cây hút từ đất. Chất diệp lục (clorophin) hấp thụ năng lượng của ánh sáng mặt trời. Quá trình tạo thành tinh bột như vậy gọi là quá trình quang hợp.
IV. ĐIỀU CHẾ - ỨNG DỤNG
6. Xenlulozo
- Các vật liệu chứa nhiều xenlulozơ như tre, gỗ, nứa,...thường được dùng làm vật liệu xây dựng, đồ dùng gia đình,...
- Xenlulozơ nguyên chất và gần nguyên chất được chế thành sợi, tơ, giấy viết, giấy làm bao bì, xenlulozơ trixetat dùng làm thuốc súng. Thủy phân xenlulozơ sẽ được glucozơ làm nguyên liệu để sản xuất etanol. 
CỦNG CỐ
Câu 1: Khi thủy phân saccarozơ thu được 2 monosaccarit nào?
A. Galactozơ và talozơ B. gulozơ và idozơ
C. Mannozơ và gluczơ
Câu 2: phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. Tinh bột là polisaccarit, phân tử gồm nhiều mắt xích ? - fructozơ liên kết với nhau
B. Tinh bột là polisaccarit, phân tử gồm nhiều mắt xích ? - glucozơ liên kết với nhau.
C. Tinh bột là polisaccarit, phân tử gồm nhiều mắt xích ? - glucozơ liên kết với nhau.
D. Tinh bột là polisaccarit, phân tử gồm nhiều mắt xích ? - fructozơ liên kết với nhau.


D. glucozơ và fructozơ
Câu 3: Glucozơ không thuộc loại:
A. Hợp chất tạp chức B. cacbohiđrat
C. Monosaccrit
Câu 4:Chất không tham gia phản ứng tráng bạc là:
B. anđehit fomic
C. glucozơ D. anđehit axetic
Câu 5: C6H12O6 ? 2 C2H5OH + 2 CO2
xúc tác của phản ứng trên là:
A. H2SO4 loãng B. H2SO4 đặc
D. Ni
D. đisaccarit
A. axit axetic
C. enzim
Câu 7. Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là
A. glucozơ, glixerol, ancol etylic.
B. glucozơ, andehit fomic, natri axetat.
C. glucozơ, glixerol, axit axetic.
D. glucozơ, glixerol, natri axetat.
Câu 6. Phản ứng nào sau đây không KHÔNG xảy ra đối với nhóm Andehit của glucozo?
A. Glucozơ + AgNO3/ NH3
B. Glucozơ + Cu(OH)2/ NaOH
C. Glucozơ + H2 (Ni, t0)
D. Lên men rượu
Câu 8: Chất không tan được trong nước lạnh là:
A. glucozơ
C. saccarozơ D. fructozơ

Câu 9: Cho chất X vào dung dịch AgNO3 trong amoniac, đun nóng, không thấy xảy ra phản ứng tráng bạc. Chất X là chất nào trong các chất sau?
A. glucozơ B. fructozơ
C. anđehit axetic
B. tinh bột
D. saccarozơ
Câu 10: Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt Glucozo và Fructozo?
Dd AgNO3/ NH3 B. dd Br2
C. Cu(OH)2/ OH- D. H2, xt Ni
A
B
D
C
Kim loại Na
Quì tím
Dung dịch AgNO3/NH3
Cả B và C đều đúng
Câu 12: Chọn một thuốc thử để phân biệt dung dịch glucozơ (C6H12O6) và dung dịch rượu etylic (C2H5OH) bằng phương pháp hóa học?
A
B
D
C
Quì tím
Kim loại Na
Dung dịch AgNO3/NH3
Dung dịch NaOH
Câu 13 Hidro hóa 18(g) glucozơ thu được m(g) sobitol,
biết H = 80%
A. 18g B. 18,2g C. 14,56g D. 22,75g
 
0,1 mol
Vì H = 80% nên
 
Giải:
 
Gửi ý kiến