Bài 7. Luyện tập: Cấu tạo và tính chất của cacbohidrat

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ẩn Danh
Ngày gửi: 09h:05' 08-11-2020
Dung lượng: 15.3 MB
Số lượt tải: 938
Nguồn:
Người gửi: Ẩn Danh
Ngày gửi: 09h:05' 08-11-2020
Dung lượng: 15.3 MB
Số lượt tải: 938
Số lượt thích:
0 người
Chào Mừng Các Thầy Cô Giáo Tới Dự Tiết Học Môn Hóa.
Lớp 12a5
Tiết 10
Luyện tập:
Cấu tạo và tính chất
của Cacbohidrat
Saccarit
(Gluxit)- Cn(H2O)m
Glucozơ
Fructozơ
Disaccarit
Tinh bột
Xenlulozơ
Saccarozơ
Polisaccarit
Monosaccarit
Glucozơ
Tính Chất Hóa Học
Cấu tạo phân tử
Tính chất của ancol đa chức :
2C6H12O6 + Cu(OH)2 ------ > (C6H12O6)2Cu + 2H2O
2. Tính Chất của Andehit :
Phản ứng tráng gương ( tráng bạc ) :
CH2OH-(CHOH)4-CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O ----> CH2OH-(CHOH)4-COONH4 + 2Ag + 2NH4NO3
Phản ứng hidro hóa :
CH2OH-(CHOH)4-CHO + H2 ----> CH2OH-(CHOH)4-CH2OH
Sobitol
3. Phản ứng lên men rượu :
C6H12O6 2C2H5OH + 2CO2
Glucozơ
Tính Chất Hóa Học
Cấu tạo phân tử
CTPT : C6H12O6 6 5 4 3 2 1
CH2 - CH - CH - CH - CH – CH = O
CTCT mạch hở : | | | | |
OH OH OH OH OH
Dạng mạch vòng (α-glucozo và β-glucozo ) là dạng tồn tại chủ yếu.
Đặc điểm cấu tạo : Có 1 nhóm ( CHO )
Có 5 nhóm ( OH )
enzim
Fructozơ
Cấu tạo phân tử
Tính Chất Hóa Học
CTPT : C6H12O6
CTCT mạch hở :
6 5 4 3 2 1
CH2OH-CHOH-CHOH-CHOH-CO-CH2OH
Đặc điểm cấu tạo :
Có 5 nhóm ( OH ) và 1 nhóm (-CO-)
Glucozơ Fructozơ
Ngoài tính chất của ancol đa chức, fructozơ còn có phản ứng tráng gương,phản ứng cộng H2
OH-
Saccarozơ
Tính chất Hóa học
Công thức phân tử
Saccarozơ
Công thức phân tử
Tính chất Hóa học
CTPT : C12H22O11
Saccarozơ được cấu tạo từ một gốc glucozơ và một gốc fructozơ liên kết qua nguyên tử O.
Đặc điểm cấu tạo :
Nhiều nhóm (OH) không chứa nhóm (CHO)
Tính chất ancol đa chức:
2C12H22O11 + Cu(OH)2 ---- > (C12H21O11)2Cu +2H2O
Phản ứng thủy phân:
Saccarozơ Glucozơ + Fructozơ
C12H22O11 C6H12O6 + C6H12O6
Không có phản ứng tráng bạc.
H+ hoặc enzim
H+ hoặc enzim
Tinh Bột
Cấu Tạo Phân Tử
Tính Chất Hóa Học
Cấu Tạo Phân Tử
Tính Chất Hóa Học
CTPT (C6H10O5)n
KLPT 200.000 đến 2.000000(đvc)
Gồm các gốc α–glucozơ liên kết với nhau ( mạch không nhánh và có nhánh ), Phân tử không có nhóm CHO
Phản ứng thủy phân :
( C6H10O5 )n + nH2O nC6H12O6
Phản ứng với iot
Hồ Tinh Bột + (iot) Xanh Tím mất màu Xanh Tím
H+ hoạc enzim
Tinh Bột
to
Đển nguội
Xenlulozơ
TÍnh chất hóa học
Cấu tạo phân tử
Xenlulozơ
Tính chất hóa học
2. Xenlulozơ tác dụng với HNO3 :
[C6H7O2 (OH)3 ]n + 3nHNO3 [C6H7O2 (ONO2)3 ]n + 3nH2O
Xenlulozơ trinitrat
1. Phản ứng thủy phân:
(C6H10O5)n + nH2O n C6H12O6
H+
enzim
CTPT : (C6H10O5)n
KLPT : trên 2000000 dvc
ĐĐCT: Gồm các gốc β–glucozơ liên kết với nhau (mạch không nhánh) mỗi gốc glucozơ có 3 nhóm OH
[ C6H7O2(OH)3 ]n
Cấu tạo phân tử
H2SO4 đặc ,to
Cuộc thi Hóa Học
Chọn một con số may mắn
và các phản ứng hóa học sẽ đưa bạn tới các câu hỏi.
Mỗi câu trả lời đúng sẽ được cộng 10 điểm.
Đội được nhiều điểm nhất sẽ dành chiến thắng.
~ 1 ~
~ 2 ~
~ 3 ~
~ 4 ~
~ 6 ~
~ 5 ~
~ 7 ~
~ 8 ~
Phần I : Bài tập Lý Thuyết
Phần II : Bài tập tính toán
Bài 1: Cho 500ml dd glucozo phản ứng hoàn toàn với lượng dư dd AgNO3 trong NH3 , thu được 21,6g Ag. Nồng độ của glucozo đã dùng là ?
A.0,02M B.0,20M
C.0,10M D.0,01M
Bài 2 : Cho 18g Glucozơ lên men thành ancoletylic biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 60%. Khối lượng ancoletylic tạo ra là? :
9,20 gam B. 18,40 gam
C. 5,52 gam D.15,30 gam
Phần II : Bài tập tính toán
Bài 3: Cho 340,2 kg Xenlulozơ tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, dư ( xúc tác H2SO4 đặc). Biết hiệu suất phản ứng là 80% Khối lượng Xenlulozơtrinitrat thu được là? :
504,90 kg B. 501,93 kg
C. 498,96 kg D. 493,02 kg
Bài 4: Đốt cháy hoàn toàn m (gam ) hỗn hợp gồm tinh bột, glucozơ và saccarozơ cần 5,376 lit O2 ( đktc ) thu được 3,96 gam H2O. Giá trị của m là ?
4,68 gam B.6,84 gam
C.8,64 gam D.6,48 gam
Bài 1: Cho 500ml dd glucozo phản ứng hoàn toàn với lượng dư dd AgNO3 trong NH3 , thu được 21,6g Ag. Nồng độ của glucozo đã dùng là ?
A.0,02M B.0,20M
C.0,10M D.0,01M
B.0,20M
Bài 2 : Cho 18g Glucozơ lên men thành ancoletylic biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 60%. Khối lượng ancoletylic tạo ra là? :
9,20 gam B. 18,40 gam
C. 5,52 gam D.15,30 gam
enzim
C. 5,52 gam
Bài 3: Cho 340,2 kg Xenlulozơ tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, dư ( xúc tác H2SO4 đặc). Biết hiệu suất phản ứng là 80% Khối lượng Xenlulozơtrinitrat thu được là? :
504,90 kg B. 501,93 kg
C. 498,96 kg D. 493,02 kg
C. 498,96 kg
Bài 4: Đốt cháy hoàn toàn m (gam ) hỗn hợp gồm tinh bột, glucozơ và saccarozơ cần 5,376 lit O2 ( đktc ) thu được 3,96 gam H2O. Giá trị của m là ?
4,68 gam B.6,84 gam
C.8,64 gam D.6,48 gam
Lời giải :
Cách 1 : nO2 = 0,24 mol; nH2O = 0,22 mol
Đốt cháy cacbonhdrat luôn có : nCO2 = nO2 = 0,24 ( mol )
Bảo toàn khối lượng: m + mO2 = mCO2 + mH2O m + 0,24 . 32 = 0,24 . 44 + 0,22 . 18
m = 10,56 + 3,96 – 7,68
m = 6,84 ( gam )
Đáp án B
Cách 2 : Có mcacbohodrat = mc + mH2O = 0,24 . 12 + 3,96 = 6,84 ( gam )
Đáp án B
B. 6,84 gam
Thanks you.
Cám ơn thầy cô giáo
đã tới dự ngày hôm nay
By 12A5
Câu 1: Cho các phát biểu sau:
(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic.
(b) Phản ứng thủy phân xenlulozơ xảy ra được trong dą dày của động vật ăn cỏ.
(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo.
(d) Xenluloza bị hóa đen trong H2SO4 đặc.
(e) Trong công nghiệp dược phẩm, saccaroza đugc dùng đề pha chế thuốc.
Số phát biểu đúng là :
A.3 B.2 C.4 D.5
Câu 3 :Dãy gồm các chất đều bị phân hủy trong dung dịch H2SO4 đun nóng là :
Glucoơ, Saccarozơ và Fructozơ
Fructozơ, Saccarozơ và tinh bột
Glucozơ, Tinh bột và Xenlulozơ
Saccarozơ, Tinh bột và Xenlulozơ
Câu 2: Glucozơ có công thức phân tử là :
A. C6H10O5. B. C12H22O11 C. C6H12O6 D. C5H10O5.
C.4
D.Saccarozơ, Tinh bột và Xenlulozơ
C. C6H12O6
Câu 1: Cho các phát biểu sau:
(a) Công thức hóa học của xenlulozơ là [C6H7O2(OH)3]n
(b) Amilozo được tạo thành từ các gốc α-glucozơ liên kết với nhau bằng liên kết α-1,4-glicozit.
(c) Phân tử saccarozơ được cấu tạo bởi hai gốc glucozo.
(d) Tinh bột và xenlulozơ là hai đồng phân của nhau.
Số phát biểu đúng là:
A. 3 B. 2 C.1 D.4
Câu 2: Cho các dãy chất: tinh bột, xenlulozo, glucozo, fructozo, saccarozo. Số chất trong dãy thuộc loại monosaccarit là
A.2 B.4 C.3 D. 1.
Câu 3: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là:
A. Glucozo, glixerol, natri axetat. B. Glucozo, glixerol, axit axetic.
C. Glucozo, anđehit fomic, kali axetat. D. Glucozo, glixerol, ancol etylic
B.2
A.2
B. Glucozo, glixerol, axit axetic
Câu 1: Ứng dụng nào sau đây không phải của glucozơ?
A. Sản xuất rượu etylic.
B. Trắng gương, tráng ruột phích.
C. Nhiên liệu cho động cơ đốt trong.
D. Thuốc tăng lực trong y tế
Câu 2: Chất nào sau đây là đồng phân của glucozơ?
Xenlulozo. B. Fructozo.
C. Saccarozo. D. Tinh bột.
Câu 3: Glucozơ không có tính chất nào?
A. Tính chất của nhóm anđehit.
B. Tham gia phản ứng thủy phân.
C. Tính chất của ancol đa chức.
D. Lên men tạo ancol etylic.
C. Nhiên liệu cho động cơ đốt trong.
B. Fructozo.
B. Tham gia phản ứng thủy phân.
Câu 1: Trong công nghiệp, để sản xuất gương soi và ruột phích, người ta cho dung dịch AgNO3 trong NH3 tác dụng với chất nào sau đây?
Saccarozo. B. Axetilen.
C. Andehit fomic. D. Glucozo
Câu 2: Saccarozo không tham gia phản ứng nào sau đày?
A. Thủy phân với xúc tác enzim.
B. Thủy phân nhờ xúc tác axit.
C. Phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam.
D. Tráng Bạc
Câu 3: Chất nào sau đây là polisaccarit?
Glucozo. B. Fructozo.
C. Tinh bột. D. Saccarozo.
D. Glucozơ
D. Tráng Bạc
C. Tinh bột.
Câu 1: "Đường mía" là thương phẩm có chứa chất nào dưới đây?
Glucozo. B. Tinh bột.
C. Fructozo. D . Saccarozo
Câu 2 :Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng thu được chất X. Cho X phản ứng với khí H2 (Ni, t°) thu được hợp chất hữu cơ Y. Các chất X, Y lần lượt là:
A. Glucozo, sobitol. B. Glucozo, fructozo.
C. Glucozo, etanol. D. Glucozo, saccarozo.
Câu 3 : Cacbohiđrat X có đặc điểm:
Bị thủy phân trong môi trường axit.
Thuộc loại polisaccarit.
Phân tử gồm nhiều gốc β-glucozo.
Cacbohiđrat X là :
A. glucozo. B. saccarozo. C. xenlulozo. D.Tinh bột
D . Saccarozo
A. Glucozo, sobitol
C. xenlulozơ.
Câu 1: Số nhóm hiđroxit (OH) trong phân tử glucozơ là
A. 5 B.6 C.3 D. 4
Câu 2 : Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào lát cắt củ khoai lang thấy xuất hiện màu ?
A. đỏ. B. xanh tím. C. nâu đỏ. D. hồng. Câu 3: Đặc điểm giống nhau giữa Glucozo và Saccarozo
là :
Đều tham gia phản ứng tráng gương
Đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam.
Đều có phản ứng thủy phân trong môi trường axit
Đều được sử dụng trong y học làm “Huyết thanh ngọt “
A. 5
B. xanh tím.
B. Đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam.
~Chúc Bạn may mắn lần sau ~
Bạn đã mất lượt mất rồi :D !!!
Bạn thật may mắn.
Có ngay 30 điểm nếu bạn trả lời đúng
Để nhận biết các dung dịch glixerol, glucozơ, axit axetic. Có thể dùng các chất nào sau đây làm thuốc thử :
A.Cu(OH)2
B.dd AgNO3/NH3
C.ddAgNO3/NH3, Cu(OH)2 D. dd AgNO3/NH3 , Na
C.ddAgNO3/NH3, Cu(OH)2
Lớp 12a5
Tiết 10
Luyện tập:
Cấu tạo và tính chất
của Cacbohidrat
Saccarit
(Gluxit)- Cn(H2O)m
Glucozơ
Fructozơ
Disaccarit
Tinh bột
Xenlulozơ
Saccarozơ
Polisaccarit
Monosaccarit
Glucozơ
Tính Chất Hóa Học
Cấu tạo phân tử
Tính chất của ancol đa chức :
2C6H12O6 + Cu(OH)2 ------ > (C6H12O6)2Cu + 2H2O
2. Tính Chất của Andehit :
Phản ứng tráng gương ( tráng bạc ) :
CH2OH-(CHOH)4-CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O ----> CH2OH-(CHOH)4-COONH4 + 2Ag + 2NH4NO3
Phản ứng hidro hóa :
CH2OH-(CHOH)4-CHO + H2 ----> CH2OH-(CHOH)4-CH2OH
Sobitol
3. Phản ứng lên men rượu :
C6H12O6 2C2H5OH + 2CO2
Glucozơ
Tính Chất Hóa Học
Cấu tạo phân tử
CTPT : C6H12O6 6 5 4 3 2 1
CH2 - CH - CH - CH - CH – CH = O
CTCT mạch hở : | | | | |
OH OH OH OH OH
Dạng mạch vòng (α-glucozo và β-glucozo ) là dạng tồn tại chủ yếu.
Đặc điểm cấu tạo : Có 1 nhóm ( CHO )
Có 5 nhóm ( OH )
enzim
Fructozơ
Cấu tạo phân tử
Tính Chất Hóa Học
CTPT : C6H12O6
CTCT mạch hở :
6 5 4 3 2 1
CH2OH-CHOH-CHOH-CHOH-CO-CH2OH
Đặc điểm cấu tạo :
Có 5 nhóm ( OH ) và 1 nhóm (-CO-)
Glucozơ Fructozơ
Ngoài tính chất của ancol đa chức, fructozơ còn có phản ứng tráng gương,phản ứng cộng H2
OH-
Saccarozơ
Tính chất Hóa học
Công thức phân tử
Saccarozơ
Công thức phân tử
Tính chất Hóa học
CTPT : C12H22O11
Saccarozơ được cấu tạo từ một gốc glucozơ và một gốc fructozơ liên kết qua nguyên tử O.
Đặc điểm cấu tạo :
Nhiều nhóm (OH) không chứa nhóm (CHO)
Tính chất ancol đa chức:
2C12H22O11 + Cu(OH)2 ---- > (C12H21O11)2Cu +2H2O
Phản ứng thủy phân:
Saccarozơ Glucozơ + Fructozơ
C12H22O11 C6H12O6 + C6H12O6
Không có phản ứng tráng bạc.
H+ hoặc enzim
H+ hoặc enzim
Tinh Bột
Cấu Tạo Phân Tử
Tính Chất Hóa Học
Cấu Tạo Phân Tử
Tính Chất Hóa Học
CTPT (C6H10O5)n
KLPT 200.000 đến 2.000000(đvc)
Gồm các gốc α–glucozơ liên kết với nhau ( mạch không nhánh và có nhánh ), Phân tử không có nhóm CHO
Phản ứng thủy phân :
( C6H10O5 )n + nH2O nC6H12O6
Phản ứng với iot
Hồ Tinh Bột + (iot) Xanh Tím mất màu Xanh Tím
H+ hoạc enzim
Tinh Bột
to
Đển nguội
Xenlulozơ
TÍnh chất hóa học
Cấu tạo phân tử
Xenlulozơ
Tính chất hóa học
2. Xenlulozơ tác dụng với HNO3 :
[C6H7O2 (OH)3 ]n + 3nHNO3 [C6H7O2 (ONO2)3 ]n + 3nH2O
Xenlulozơ trinitrat
1. Phản ứng thủy phân:
(C6H10O5)n + nH2O n C6H12O6
H+
enzim
CTPT : (C6H10O5)n
KLPT : trên 2000000 dvc
ĐĐCT: Gồm các gốc β–glucozơ liên kết với nhau (mạch không nhánh) mỗi gốc glucozơ có 3 nhóm OH
[ C6H7O2(OH)3 ]n
Cấu tạo phân tử
H2SO4 đặc ,to
Cuộc thi Hóa Học
Chọn một con số may mắn
và các phản ứng hóa học sẽ đưa bạn tới các câu hỏi.
Mỗi câu trả lời đúng sẽ được cộng 10 điểm.
Đội được nhiều điểm nhất sẽ dành chiến thắng.
~ 1 ~
~ 2 ~
~ 3 ~
~ 4 ~
~ 6 ~
~ 5 ~
~ 7 ~
~ 8 ~
Phần I : Bài tập Lý Thuyết
Phần II : Bài tập tính toán
Bài 1: Cho 500ml dd glucozo phản ứng hoàn toàn với lượng dư dd AgNO3 trong NH3 , thu được 21,6g Ag. Nồng độ của glucozo đã dùng là ?
A.0,02M B.0,20M
C.0,10M D.0,01M
Bài 2 : Cho 18g Glucozơ lên men thành ancoletylic biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 60%. Khối lượng ancoletylic tạo ra là? :
9,20 gam B. 18,40 gam
C. 5,52 gam D.15,30 gam
Phần II : Bài tập tính toán
Bài 3: Cho 340,2 kg Xenlulozơ tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, dư ( xúc tác H2SO4 đặc). Biết hiệu suất phản ứng là 80% Khối lượng Xenlulozơtrinitrat thu được là? :
504,90 kg B. 501,93 kg
C. 498,96 kg D. 493,02 kg
Bài 4: Đốt cháy hoàn toàn m (gam ) hỗn hợp gồm tinh bột, glucozơ và saccarozơ cần 5,376 lit O2 ( đktc ) thu được 3,96 gam H2O. Giá trị của m là ?
4,68 gam B.6,84 gam
C.8,64 gam D.6,48 gam
Bài 1: Cho 500ml dd glucozo phản ứng hoàn toàn với lượng dư dd AgNO3 trong NH3 , thu được 21,6g Ag. Nồng độ của glucozo đã dùng là ?
A.0,02M B.0,20M
C.0,10M D.0,01M
B.0,20M
Bài 2 : Cho 18g Glucozơ lên men thành ancoletylic biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 60%. Khối lượng ancoletylic tạo ra là? :
9,20 gam B. 18,40 gam
C. 5,52 gam D.15,30 gam
enzim
C. 5,52 gam
Bài 3: Cho 340,2 kg Xenlulozơ tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, dư ( xúc tác H2SO4 đặc). Biết hiệu suất phản ứng là 80% Khối lượng Xenlulozơtrinitrat thu được là? :
504,90 kg B. 501,93 kg
C. 498,96 kg D. 493,02 kg
C. 498,96 kg
Bài 4: Đốt cháy hoàn toàn m (gam ) hỗn hợp gồm tinh bột, glucozơ và saccarozơ cần 5,376 lit O2 ( đktc ) thu được 3,96 gam H2O. Giá trị của m là ?
4,68 gam B.6,84 gam
C.8,64 gam D.6,48 gam
Lời giải :
Cách 1 : nO2 = 0,24 mol; nH2O = 0,22 mol
Đốt cháy cacbonhdrat luôn có : nCO2 = nO2 = 0,24 ( mol )
Bảo toàn khối lượng: m + mO2 = mCO2 + mH2O m + 0,24 . 32 = 0,24 . 44 + 0,22 . 18
m = 10,56 + 3,96 – 7,68
m = 6,84 ( gam )
Đáp án B
Cách 2 : Có mcacbohodrat = mc + mH2O = 0,24 . 12 + 3,96 = 6,84 ( gam )
Đáp án B
B. 6,84 gam
Thanks you.
Cám ơn thầy cô giáo
đã tới dự ngày hôm nay
By 12A5
Câu 1: Cho các phát biểu sau:
(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic.
(b) Phản ứng thủy phân xenlulozơ xảy ra được trong dą dày của động vật ăn cỏ.
(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo.
(d) Xenluloza bị hóa đen trong H2SO4 đặc.
(e) Trong công nghiệp dược phẩm, saccaroza đugc dùng đề pha chế thuốc.
Số phát biểu đúng là :
A.3 B.2 C.4 D.5
Câu 3 :Dãy gồm các chất đều bị phân hủy trong dung dịch H2SO4 đun nóng là :
Glucoơ, Saccarozơ và Fructozơ
Fructozơ, Saccarozơ và tinh bột
Glucozơ, Tinh bột và Xenlulozơ
Saccarozơ, Tinh bột và Xenlulozơ
Câu 2: Glucozơ có công thức phân tử là :
A. C6H10O5. B. C12H22O11 C. C6H12O6 D. C5H10O5.
C.4
D.Saccarozơ, Tinh bột và Xenlulozơ
C. C6H12O6
Câu 1: Cho các phát biểu sau:
(a) Công thức hóa học của xenlulozơ là [C6H7O2(OH)3]n
(b) Amilozo được tạo thành từ các gốc α-glucozơ liên kết với nhau bằng liên kết α-1,4-glicozit.
(c) Phân tử saccarozơ được cấu tạo bởi hai gốc glucozo.
(d) Tinh bột và xenlulozơ là hai đồng phân của nhau.
Số phát biểu đúng là:
A. 3 B. 2 C.1 D.4
Câu 2: Cho các dãy chất: tinh bột, xenlulozo, glucozo, fructozo, saccarozo. Số chất trong dãy thuộc loại monosaccarit là
A.2 B.4 C.3 D. 1.
Câu 3: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là:
A. Glucozo, glixerol, natri axetat. B. Glucozo, glixerol, axit axetic.
C. Glucozo, anđehit fomic, kali axetat. D. Glucozo, glixerol, ancol etylic
B.2
A.2
B. Glucozo, glixerol, axit axetic
Câu 1: Ứng dụng nào sau đây không phải của glucozơ?
A. Sản xuất rượu etylic.
B. Trắng gương, tráng ruột phích.
C. Nhiên liệu cho động cơ đốt trong.
D. Thuốc tăng lực trong y tế
Câu 2: Chất nào sau đây là đồng phân của glucozơ?
Xenlulozo. B. Fructozo.
C. Saccarozo. D. Tinh bột.
Câu 3: Glucozơ không có tính chất nào?
A. Tính chất của nhóm anđehit.
B. Tham gia phản ứng thủy phân.
C. Tính chất của ancol đa chức.
D. Lên men tạo ancol etylic.
C. Nhiên liệu cho động cơ đốt trong.
B. Fructozo.
B. Tham gia phản ứng thủy phân.
Câu 1: Trong công nghiệp, để sản xuất gương soi và ruột phích, người ta cho dung dịch AgNO3 trong NH3 tác dụng với chất nào sau đây?
Saccarozo. B. Axetilen.
C. Andehit fomic. D. Glucozo
Câu 2: Saccarozo không tham gia phản ứng nào sau đày?
A. Thủy phân với xúc tác enzim.
B. Thủy phân nhờ xúc tác axit.
C. Phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam.
D. Tráng Bạc
Câu 3: Chất nào sau đây là polisaccarit?
Glucozo. B. Fructozo.
C. Tinh bột. D. Saccarozo.
D. Glucozơ
D. Tráng Bạc
C. Tinh bột.
Câu 1: "Đường mía" là thương phẩm có chứa chất nào dưới đây?
Glucozo. B. Tinh bột.
C. Fructozo. D . Saccarozo
Câu 2 :Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng thu được chất X. Cho X phản ứng với khí H2 (Ni, t°) thu được hợp chất hữu cơ Y. Các chất X, Y lần lượt là:
A. Glucozo, sobitol. B. Glucozo, fructozo.
C. Glucozo, etanol. D. Glucozo, saccarozo.
Câu 3 : Cacbohiđrat X có đặc điểm:
Bị thủy phân trong môi trường axit.
Thuộc loại polisaccarit.
Phân tử gồm nhiều gốc β-glucozo.
Cacbohiđrat X là :
A. glucozo. B. saccarozo. C. xenlulozo. D.Tinh bột
D . Saccarozo
A. Glucozo, sobitol
C. xenlulozơ.
Câu 1: Số nhóm hiđroxit (OH) trong phân tử glucozơ là
A. 5 B.6 C.3 D. 4
Câu 2 : Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào lát cắt củ khoai lang thấy xuất hiện màu ?
A. đỏ. B. xanh tím. C. nâu đỏ. D. hồng. Câu 3: Đặc điểm giống nhau giữa Glucozo và Saccarozo
là :
Đều tham gia phản ứng tráng gương
Đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam.
Đều có phản ứng thủy phân trong môi trường axit
Đều được sử dụng trong y học làm “Huyết thanh ngọt “
A. 5
B. xanh tím.
B. Đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam.
~Chúc Bạn may mắn lần sau ~
Bạn đã mất lượt mất rồi :D !!!
Bạn thật may mắn.
Có ngay 30 điểm nếu bạn trả lời đúng
Để nhận biết các dung dịch glixerol, glucozơ, axit axetic. Có thể dùng các chất nào sau đây làm thuốc thử :
A.Cu(OH)2
B.dd AgNO3/NH3
C.ddAgNO3/NH3, Cu(OH)2 D. dd AgNO3/NH3 , Na
C.ddAgNO3/NH3, Cu(OH)2







Tài liệu là các ảnh động và có cơ chế trò chơi phức tạp.
Bạn click vào ô số để đưa đến tổ hợp câu hỏi. next để ra đáp án và click vào hình cái búa ở góc để quay lại trang chọn. Ở phần bài tự luận thì click vào hình trái tim.
Tải về để có thể quan sát rõ nhất.