Bài 7. Luyện tập: Cấu tạo và tính chất của cacbohidrat

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: PHẠM KHÁNH HƯƠNG
Ngày gửi: 12h:26' 03-11-2021
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 312
Nguồn:
Người gửi: PHẠM KHÁNH HƯƠNG
Ngày gửi: 12h:26' 03-11-2021
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 312
Số lượt thích:
0 người
LỚP 12/9
NHÓM 6
Nguyễn Ngọc Tuyên
Đinh Thị Trang
Nguyễn Lương Gia Bảo
Trần Thị Thảo Vân
Lê Thị Minh Hà
SACCAROZƠ
VÒNG XOAY MẶT TRỜI
CÂU HỎI
QUAY
Q1
Q2
Q3
Q4
Q5
Q6
Q7
Q8
Q9
Q10
Chất thuộc loại đisaccarit là
01
A. glucozo
B. xenlulozo
C. fructozo
D. saccarozo
Một phân tử saccarozo có:
02
A. một gốc β-glucozo và một gốc α-fructozo.
B. Hai gốc α-glucozo
C. một gốc β-glucozo và một gốc β-fructozo
D. một gốc α-glucozo và một gốc β-fructozo
03
A. (1), (2)
B. (2), (4)
C. (2), (3)
D. (1), (4)
Sắp xếp các chất sau đây theo thứ tự độ ngọt tăng dần: Glucozơ, Fructozơ, Saccarozơ
04
A.Fructozơ < glucozơ < Saccarozơ
B.SaccarozơC.Glucozơ < Fructozơ < Saccarozơ.
D.Glucozơ < Saccarozơ < Fructozơ
05
A. 4,32
B. 8,64
C. 10,8
D. 2,16
Khi thủy phân saccarozơ thì thu được
06
A. ancol etylic
B.glucozơ và fructozơ.
C. glucozơ.
D. fructozơ.
A. 26,7
07
A. 27,54
C. 25,54
D. 13,67
Điểm giống nhau giữa glucozơ và sacarozơ là
08
A. Đều có trong củ cải đường
B. . Đều tham gia pứ tráng gương
C. Đều hoà tan dd Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dd màu xanh.
D. Đều được sử dụng trong y học.
Đường saccarozơ (đường mía) thuộc loại saccarit nào?
09
A. Monosaccarit
B. Đisaccarit.
C. Polisaccarit
D. Oligosaccarit
10
A. 18,65
B. 9,325
C. 10,15
D. 11,75
NHÓM 6
Nguyễn Ngọc Tuyên
Đinh Thị Trang
Nguyễn Lương Gia Bảo
Trần Thị Thảo Vân
Lê Thị Minh Hà
SACCAROZƠ
VÒNG XOAY MẶT TRỜI
CÂU HỎI
QUAY
Q1
Q2
Q3
Q4
Q5
Q6
Q7
Q8
Q9
Q10
Chất thuộc loại đisaccarit là
01
A. glucozo
B. xenlulozo
C. fructozo
D. saccarozo
Một phân tử saccarozo có:
02
A. một gốc β-glucozo và một gốc α-fructozo.
B. Hai gốc α-glucozo
C. một gốc β-glucozo và một gốc β-fructozo
D. một gốc α-glucozo và một gốc β-fructozo
03
A. (1), (2)
B. (2), (4)
C. (2), (3)
D. (1), (4)
Sắp xếp các chất sau đây theo thứ tự độ ngọt tăng dần: Glucozơ, Fructozơ, Saccarozơ
04
A.Fructozơ < glucozơ < Saccarozơ
B.Saccarozơ
D.Glucozơ < Saccarozơ < Fructozơ
05
A. 4,32
B. 8,64
C. 10,8
D. 2,16
Khi thủy phân saccarozơ thì thu được
06
A. ancol etylic
B.glucozơ và fructozơ.
C. glucozơ.
D. fructozơ.
A. 26,7
07
A. 27,54
C. 25,54
D. 13,67
Điểm giống nhau giữa glucozơ và sacarozơ là
08
A. Đều có trong củ cải đường
B. . Đều tham gia pứ tráng gương
C. Đều hoà tan dd Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dd màu xanh.
D. Đều được sử dụng trong y học.
Đường saccarozơ (đường mía) thuộc loại saccarit nào?
09
A. Monosaccarit
B. Đisaccarit.
C. Polisaccarit
D. Oligosaccarit
10
A. 18,65
B. 9,325
C. 10,15
D. 11,75
 







Các ý kiến mới nhất