Bài 6. Luyện tập: cấu tạo vỏ nguyên tử

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: mai thi phuong thao
Ngày gửi: 10h:06' 01-04-2020
Dung lượng: 658.0 KB
Số lượt tải: 545
THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ
B. CẤU TẠO VỎ NGUYÊN TỬ
1. Thành phần cấu tạo của nguyên tử
2. Kích thước của nguyên tử
3. Khối lượng của nguyên tử
THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ
I. Thành phần cấu tạo của nguyên tử
Nguyên tử
Hạt nhân
Vỏ ngtử
Proton
Nơtron
electron
b) Khối lượng và điện tích electron:
me = 9,1094.10-31 kg (0,55.10-3u)
qe = -1,602.10-19 C ( -eo)
Bằng thực nghiệm đã xác định được khối lượng và
điện tích của các loại hạt có trong hạt nhân
b) Sự tìm ra proton và nơtron
3- Kết luận về cấu tạo nguyên tử:
Cấu tạo rỗng, khối lượng tập trung ở hạt nhân
- Lớp vỏ e(-) tồn tại xung quanh HN(+)
- Nguyên tử trung hoà về điện ? số p = số e.
Nguyên tử được cấu tạo bởi 03 loại hạt (e, p, n).
3- Kết luận về cấu tạo nguyên tử:
Đường kính nguyên tử ? 10-10m
Đường kính hạt nhân nguyên tử ? 10-14m
iI. kích thước và khối lượng của nguyên tử
1. Kích thước nguyên tử
mp= 8. 1,6726.10-27 = 13,3808.10-27kg
mn= 8. 1,6748.10-27 = 13,3984.10-27 kg
me= 8. 9,1095.10-31 = 72,876.10-31 kg
mHN = mp + mn = 26,7792.10-27 kg
mNT = mHN+ me = 26,7865.10-27kg
iI. kích thước và khối lượng của nguyên tử
2. Khối lượng nguyên tử.
Tính khối lượng của hạt nhân và nguyên tử oxi, biết nguyên tử oxi có 8e, 8p và 8n.
mNT ? mHN = mp + mn
iI. kích thước, khối lượng nguyên tử
2. Khối lượng nguyên tử.
Đơn vị khối lượng nguyên tử (đvC hay u)
1u = 1,66055.10-27kg
1. Điện tích hạt nhân : ĐTHN
Số đơn vị ĐTHN Z = Số proton = Số electron
2. Số khối : A
Số khối là tổng số hạt proton và tổng số hạt nơtron của hạt nhân.
A = Z + N
VD 1 : Hạt nhân nguyên tử Al có 13proton và 14 nơtron. Vậy số khối của Al ?
A = 13 + 14 = 27
3. Số hiệu nguyên tử :
Số đơn vị ĐTHN nguyên tử của một nguyên tố được gọi là số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó, kí hiệu là Z
III. ĐIỆN TÍCH HẠT NHÂN, SỐ KHỐI SỐ HIỆU
4. Kí hiệu nguyên tử :
VD 1: Na cho biết ?
23
11
Na có số hiệu nguyên tử là 11, số đơn vị ĐTHN là 11, có 11p, 11e, 12 nơtron (23- 11= 12).
VD 2: Cl .
37
17
Cho biết : ĐTHN =
Z =
E =
N =
17+
17
17
20
X
A
Z
Số khối
Số hiệu nguyên tử
Kí hiệu Nguyên tử
5. Đồng vị :
Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác số nơtron
VD 1: H H H
1
1
2
1
3
1
VD 2: C C
12
6
13
6
6. Nguyên tử khối trung bình : Ā
a là % của đồng vị X
B là % của đồng vị Y
B. cấu tạo vỏ nguyên tử
Nội dung
Sự chuyển động của các electron trong nguyên tử.
Lớp và phân lớp electron.
Số electron tối đa trong một phân lớp, lớp.
I. Sự chuyển động của các electron trong nguyên tử.
Mẫu hành tinh nguyên tử của
Rơ-dơ-pho,
Bo và
Zom-mơ-phen.
- Mô hình mẫu hành tinh nguyên tử của Rơdơpho, Bo và Zommơphen: electron chuyển động xung quanh hạt nhân theo những quỹ đạo xác định (dạng đường tròn hoặc elip) với mức năng lượng khác nhau
- Thực tế, các e chuyển động rất nhanh (tốc độ hàng nghìn km/s) xung quanh hạt nhân nguyên tử không theo những quỹ đạo xác định tạo nên vỏ nguyên tử (dạng mây e)
I. Sự chuyển động của các electron trong nguyên tử.
Mẫu hành tinh nguyên tử của
Rơ-dơ-pho,
Bo và
Zom-mơ-phen.
số e = số p
VD: H: Z =1? có 1e và 1 p
O: Z =8? có 8e và 8 p
I. Sự chuyển động của các electron trong nguyên tử.
Ii. Lớp electron, phân lớp electron.
1. Lớp electron:
- Nguyên tử ở trạng thái cơ bản: các e lần lượt chiếm các mức năng lượng từ thấp đến cao ? sẵp xếp thành từng lớp.
- Các e có mức năng lượng gần bằng nhau ? phân bố trên cùng một lớp.
2. Phân lớp electron:
- Các phân lớp kí hiệu bằng các chữ cái: s, p, d, f.
- Mức năng lượng của các phân lớp trên cùng một lớp: s
- Các e trong cùng phân lớp có mức năng lượng bằng nhau.
Lớp K(n=1) có 1 phân lớp (1s).
Lớp L(n=2) có 2 phân lớp (2s,2p).
Lớp M(n=3) có 3 phân lớp ( 3s,3p,3d).
Lớp N(n=4) có 4 phân lớp ( 4s,4p,4d,4f).
IIi. Số electron tối đa trong một phân lớp, một lớp.
Nghiên cứu tài liệu để xác định số e tối đa trong các phân lớp s,p,d,f.
Trên cơ sở đó suy luận số e tối đa trong các lớp K, L, M, N... ? điền vào bảng:
IIi. Số electron tối đa
trong một phân lớp, một lớp.
Số e tối đa của lớp n là 2n2
Cấu trúc vỏ nguyên tử
Lớp electron (n)
Lớp 1 (K)
Lớp 2(L)
Lớp 3 (M)
Lớp 4(N)
1 Phân lớp s
2 Phân lớp s,p
3 Phân lớp s,p,d
4 Phân lớp s,p,d,f
1s2
2s2,2p6
3s2,3p6,3d10
4s2, 4p6, 4d10, 4f14
…
2e
8e
18e
2n2
B. CẤU TẠO VỎ NGUYÊN TỬ
CẤU HÌNH ELECTON NGUYÊN TỬ
MỐI LIÊN HỆ GIỮA ELECTRON LỚP NGOÀI CÙNG VÀ LOẠI NGUYÊN TỐ
Số electron lớp ngoài cùng
1, 2 hoặc 3
4
5, 6 hoặc 7
8
Kim loại
(trừ H, Be, B)
Có thể là KL hay PK
Phi kim
Khí hiếm ( trừ He 2e)
Loại nguyên tố
Câu 1: Các đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học có cùng yếu tố nào sau đây?
A. Số nơtron. B. Số e hoá trị.
C. Số proton. D. Số lớp electron.
Câu 2: Phân lớp 3d có tối đa là
A. 6 electron. B. 18 electron.
C. 10 electron. D. 14 electron.
Câu 3: Nguyên tử có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1 là
A. Ca. B. Kali. C. Ba. D. Na.
BÀI TẬP
Câu 4: Số hiệu nguyên tử cho biết
A. Số proton trong hạt nhân nguyên tử.
B. số eletron trong vỏ nguyên tử.
C. số thứ tự nguyên tố trong bảng tuần hoàn.
D. cả A, B và C đều đúng.
Câu 5: Các hạt cấu tạo nên vỏ nguyên tử là
A. proton. B. electron. C. nơtron. D. proton và nơtron.
Câu 6: Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho nguyên tử của một nguyên tố hoá học vì nó cho biết
A. số khối A. B. số khối A và số hiệu nguyên tử Z.
C. nguyên tử khối. D. số hiệu nguyên tử Z.
BÀI TẬP
B. Bài tập
Câu1. Cho nguyên tử 2040Ca
+ Tìm số P ,e,N, A, STT
+Xác định loại nguyên tố ?
Đáp án
+ Số P = 20 (p)
+ Số e = 20 (e)
+ Số N = 40 - 20 = 20 (n)
+ STT = 20
+ Z = 20 : 1s2 ..... 3p6 4s2 => Kim loại
Câu 2. Cho cấu hình của một nguyên tử
(A) 1s2 2s2 2p6 3s1
(B) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4
Từ cấu hình nguyên tử hãy xác định
a/ Tên nguyên tố
b/ Xác định loại nguyên tố
c/ Viết kí hiệu nguyên tử của hai nguyên tố trên biết A có 12 notron , B có 16 notron
d/ Viết cấu hình của các ion A+ và B2-
Đáp án
Cấu hình của nguyên tử
(A) 1s2 2s2 2p6 3s1
(B) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4
a/ Tên nguyên tố (A) Z = 11 => Na
(B) Z = 16 => S
b/ Na : Kim loại (Có 1e lớp ngoài cùng)
S : Phi kim : ( Có 6e lớp ngoài cùng )
c/ A : N = 12 + 11 = 23 => 1123Na
B : N = 16 + 16 = 32 => 1632S
d/ Cấu hình của Na+ : 1s2 2s2 2p6
Cấu hình của S2- :1s2 2s2 2p6 3s23p6
Câu3 Khối lượng nguyên tử trung bình của Brom là 79,91 .Brôm có hai đồng vị . Biết Br (79 ) chiếm 54,5 % . Tính khối lượng của nguyên tử Br còn lại ?
Giải.
- % tồn tại của 79Br là :54.4%
=> % tồn tại ABr là 45.6%
Áp dụng công thức :
M = 79,91 = (54.4 * 79 + 45.5*A)/ 100
=> A = 81
=> Khối lượng 81Br là 81u
Câu 4 Tổng số hạt trong một nguyên tử là 155 . Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 hạt . Tìm P, E, N , A? Viết cấu hình của nguyên tố ? Xác định loại nguyên tố ? Viết kí hiệu nguyên tử ?
Giải :
Ta có : E + P +N = 155
=> 2Z + N = 155
Mặt khác : P + E – N = 33
2Z - N = 33
Hệ : 2Z + N = 155 N =
2Z - N = 33 => Z =
Câu 4 Tổng số hạt trong một nguyên tử là 155 . Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 hạt . Tìm P, E, N , A? Viết cấu hình của nguyên tố ? Xác định loại nguyên tố ? Viết kí hiệu nguyên tử ?
Giải :
Ta có : E + P +N = 155
=> 2Z + N = 155
Mặt khác : P + E – N = 33
2Z - N = 33
Hệ : 2Z + N = 155 N =
2Z - N = 33 => Z =







Các ý kiến mới nhất