Bài 6. Luyện tập: cấu tạo vỏ nguyên tử

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Huỳnh Tuyết Minh
Ngày gửi: 12h:57' 08-10-2020
Dung lượng: 520.5 KB
Số lượt tải: 911
Nguồn:
Người gửi: Đinh Huỳnh Tuyết Minh
Ngày gửi: 12h:57' 08-10-2020
Dung lượng: 520.5 KB
Số lượt tải: 911
Số lượt thích:
0 người
Bài 6: LUYỆN TẬP
CẤU TẠO VỎ NGUYÊN TỬ
KIẾN THỨC CẦN NĂM VỮNG
Bảng 2. Lớp và phân lớp electron
KIẾN THỨC CẦN NĂM VỮNG
Bảng 2. Lớp và phân lớp electron
KIẾN THỨC CẦN NĂM VỮNG
Bảng 2. Lớp và phân lớp electron
Số eletron tối đa của lớp n là 2n2
KIẾN THỨC CẦN NĂM VỮNG
Bảng 2. Lớp và phân lớp electron
A. KIẾN THỨC CẦN NĂM VỮNG
Bảng 4. Mối liên hệ giữa lớp electron ngoài cùng và loại nguyên tố
Số electron lớp ngoài cùng
1, 2 hoặc 3
4
5, 6 hoặc 7
8
Kim loại
(trừ H, Be, B)
Có thể là KL hay PK
Thường là phi kim
Khí hiếm ( trừ He 2e)
Loại nguyên tố
Tính chất cơ bản của nguyên tố
Tính kim loại
Có thể là tính KL hay tính PK
Thường có tính phi kim
Tương đối trơ về mặt hóa học
Câu 1: Nguyên tố có Z = 11 thuộc loại nguyên tố
A. s. B. p.
C. d. D. f.
Chọn đáp án đúng.
Câu 2: Phân lớp 3d có tối đa là
A. 6 electron. B. 18 electron.
C. 10 electron. D. 14 electron.
Chọn đáp án đúng.
Câu 3: Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh (Z = 16) là
A. 1s22s22p53s23p64s5. B. 1s22s22p63s23p6 C. 1s22s22p63s23p4 D. 1s22s22p63s23p3
Chọn đáp án đúng.
B. BÀI TẬP
Câu 1: Nguyên tố có Z = 11 thuộc loại nguyên tố
A. s. B. p.
C. d. D. f.
Chọn đáp án đúng.
Câu 2: Phân lớp 3d có tối đa là
A. 6 electron. B. 18 electron.
C. 10 electron. D. 14 electron.
Chọn đáp án đúng.
Câu 3: Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh (Z = 16) là
A. 1s22s22p53s23p64s5. B. 1s22s22p63s23p6 C. 1s22s22p63s23p4 D. 1s22s22p63s23p3
Chọn đáp án đúng.
B. BÀI TẬP
Câu 1: Nguyên tố có Z = 11 thuộc loại nguyên tố
A. s. B. p.
C. d. D. f.
Chọn đáp án đúng.
Câu 2: Phân lớp 3d có tối đa là
A. 6 electron. B. 18 electron.
C. 10 electron. D. 14 electron.
Chọn đáp án đúng.
Câu 3: Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh (Z = 16) là
A. 1s22s22p53s23p64s5. B. 1s22s22p63s23p6 C. 1s22s22p63s23p4 D. 1s22s22p63s23p3
Chọn đáp án đúng.
B. BÀI TẬP
Câu 1: Nguyên tố có Z = 11 thuộc loại nguyên tố
A. s. B. p.
C. d. D. f.
Chọn đáp án đúng.
Câu 2: Phân lớp 3d có tối đa là
A. 6 electron. B. 18 electron.
C. 10 electron. D. 14 electron.
Chọn đáp án đúng.
Câu 3: Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh (Z = 16) là
A. 1s22s22p53s23p64s5. B. 1s22s22p63s23p6 C. 1s22s22p63s23p4 D. 1s22s22p63s23p3
Chọn đáp án đúng.
B. BÀI TẬP
Câu 4: Cấu hình electron của nguyên tử nhôm (Z = 13) là 1s22s22p63s23p1 vậy :
A. Lớp thứ nhất (lớp K) có 2 electron.
B. Lớp thứ hai (lớp L) có 8 electron.
C. Lớp thứ nhất (lớp M) có 3 electron.
D. Lớp ngoài cùng có 1 electron.
Chọn đáp án sai
Câu 5: Cấu hình electron của nguyên tử photpho (Z = 15) là 1s22s22p63s23p3. Cho các phát biểu sau:
a) Nguyên tử photpho có 15 electron.
b) Số hiệu của nguyên tử photpho là 15.
c) Lớp electron thứ nhất có mức năng lượng cao nhất.
d) Lớp electron thứ ba có mức năng lượng cao nhất.
e) Photpho có 3 lớp electron.
f) Photpho là nguyên tử phi kim vì có 5 electron ở lớp ngoài cùng.
Chọn phát biểu đúng.
B. BÀI TẬP
Câu 4: Cấu hình electron của nguyên tử nhôm (Z = 13) là 1s22s22p63s23p1 vậy :
A. Lớp thứ nhất (lớp K) có 2 electron.
B. Lớp thứ hai (lớp L) có 8 electron.
C. Lớp thứ nhất (lớp M) có 3 electron.
D. Lớp ngoài cùng có 1 electron.
Chọn đáp án sai
Câu 5: Cấu hình electron của nguyên tử photpho (Z = 15) là 1s22s22p63s23p3. Cho các phát biểu sau:
a) Nguyên tử photpho có 15 electron.
b) Số hiệu của nguyên tử photpho là 15.
c) Lớp electron thứ nhất có mức năng lượng cao nhất.
d) Lớp electron thứ ba có mức năng lượng cao nhất.
e) Photpho có 3 lớp electron.
f) Photpho là nguyên tử phi kim vì có 5 electron ở lớp ngoài cùng.
Chọn phát biểu đúng.
B. BÀI TẬP
Câu 4: Cấu hình electron của nguyên tử nhôm (Z = 13) là 1s22s22p63s23p1 vậy :
A. Lớp thứ nhất (lớp K) có 2 electron.
B. Lớp thứ hai (lớp L) có 8 electron.
C. Lớp thứ nhất (lớp M) có 3 electron.
D. Lớp ngoài cùng có 1 electron.
Chọn đáp án sai
Câu 5: Cấu hình electron của nguyên tử photpho (Z = 15) là 1s22s22p63s23p3. Cho các phát biểu sau:
a) Nguyên tử photpho có 15 electron. (Đúng)
b) Số hiệu của nguyên tử photpho là 15. (Đúng)
c) Lớp electron thứ nhất có mức năng lượng cao nhất. (sai)
d) Lớp electron thứ ba có mức năng lượng cao nhất. (Đúng)
e) Photpho có 3 lớp electron. (Đúng)
f) Photpho là nguyên tử phi kim vì có 5 electron ở lớp ngoài cùng. (Đúng)
Chọn phát biểu đúng.
B. BÀI TẬP
B. Bài tập
Câu 6. Cho nguyên tử 2040Ca
a) Tìm số p, số e, số n
b) Viết cấu hình electron và xác định loại nguyên tố (s, p, d, hay f), là kim loại phi kim hay khí hiếm? Vì Sao?
Đáp án
a) Z = Số p = Số e = 20
Số N = 40 - 20 = 20 (n)
b) Cấu hình electron: 1s22s22p63s23p64s2
Ca là nguyên tố s vì electon cuối cùng điền vào phân lớp s.
Ca là kim loại vì có 2 electon lớp ngoài cùng.
B. Bài tập
Câu 7: Tổng số hạt trong một nguyên tử nguyên tố là 28. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 8 hạt. Tìm số p (P), số e, số n (N), số khối A?
Đáp án
a) Ta có : E + P + N = 28 => 2Z + N = 28
Mặt khác : P + E – N = 8
=> 2Z – N = 8
Hệ : 2Z + N = 28
2Z – N = 8
=> Z = 8, N= 10
Vậy : Z = P = E = 10
A = Z + N = 9 + 10 = 19 (F)
B. Bài tập
Câu 8: Tổng số hạt trong một nguyên tử nguyên tố là 155. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 hạt. Tìm số p (P), số e, số n (N), số khối A?
Đáp án
a) Ta có : E + P + N = 155 => 2Z + N = 155
Mặt khác : P + E – N = 33
=> 2Z – N = 33
Hệ : 2Z + N = 155
2Z – N = 33
=> Z = 61, N= 47
Vậy : Z = P = E = 61
A = Z + N = 61 + 47 = 108 (Ag)
Chúc Quý Thầy Cô vui, khỏe, hạnh phúc
CẤU TẠO VỎ NGUYÊN TỬ
KIẾN THỨC CẦN NĂM VỮNG
Bảng 2. Lớp và phân lớp electron
KIẾN THỨC CẦN NĂM VỮNG
Bảng 2. Lớp và phân lớp electron
KIẾN THỨC CẦN NĂM VỮNG
Bảng 2. Lớp và phân lớp electron
Số eletron tối đa của lớp n là 2n2
KIẾN THỨC CẦN NĂM VỮNG
Bảng 2. Lớp và phân lớp electron
A. KIẾN THỨC CẦN NĂM VỮNG
Bảng 4. Mối liên hệ giữa lớp electron ngoài cùng và loại nguyên tố
Số electron lớp ngoài cùng
1, 2 hoặc 3
4
5, 6 hoặc 7
8
Kim loại
(trừ H, Be, B)
Có thể là KL hay PK
Thường là phi kim
Khí hiếm ( trừ He 2e)
Loại nguyên tố
Tính chất cơ bản của nguyên tố
Tính kim loại
Có thể là tính KL hay tính PK
Thường có tính phi kim
Tương đối trơ về mặt hóa học
Câu 1: Nguyên tố có Z = 11 thuộc loại nguyên tố
A. s. B. p.
C. d. D. f.
Chọn đáp án đúng.
Câu 2: Phân lớp 3d có tối đa là
A. 6 electron. B. 18 electron.
C. 10 electron. D. 14 electron.
Chọn đáp án đúng.
Câu 3: Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh (Z = 16) là
A. 1s22s22p53s23p64s5. B. 1s22s22p63s23p6 C. 1s22s22p63s23p4 D. 1s22s22p63s23p3
Chọn đáp án đúng.
B. BÀI TẬP
Câu 1: Nguyên tố có Z = 11 thuộc loại nguyên tố
A. s. B. p.
C. d. D. f.
Chọn đáp án đúng.
Câu 2: Phân lớp 3d có tối đa là
A. 6 electron. B. 18 electron.
C. 10 electron. D. 14 electron.
Chọn đáp án đúng.
Câu 3: Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh (Z = 16) là
A. 1s22s22p53s23p64s5. B. 1s22s22p63s23p6 C. 1s22s22p63s23p4 D. 1s22s22p63s23p3
Chọn đáp án đúng.
B. BÀI TẬP
Câu 1: Nguyên tố có Z = 11 thuộc loại nguyên tố
A. s. B. p.
C. d. D. f.
Chọn đáp án đúng.
Câu 2: Phân lớp 3d có tối đa là
A. 6 electron. B. 18 electron.
C. 10 electron. D. 14 electron.
Chọn đáp án đúng.
Câu 3: Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh (Z = 16) là
A. 1s22s22p53s23p64s5. B. 1s22s22p63s23p6 C. 1s22s22p63s23p4 D. 1s22s22p63s23p3
Chọn đáp án đúng.
B. BÀI TẬP
Câu 1: Nguyên tố có Z = 11 thuộc loại nguyên tố
A. s. B. p.
C. d. D. f.
Chọn đáp án đúng.
Câu 2: Phân lớp 3d có tối đa là
A. 6 electron. B. 18 electron.
C. 10 electron. D. 14 electron.
Chọn đáp án đúng.
Câu 3: Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh (Z = 16) là
A. 1s22s22p53s23p64s5. B. 1s22s22p63s23p6 C. 1s22s22p63s23p4 D. 1s22s22p63s23p3
Chọn đáp án đúng.
B. BÀI TẬP
Câu 4: Cấu hình electron của nguyên tử nhôm (Z = 13) là 1s22s22p63s23p1 vậy :
A. Lớp thứ nhất (lớp K) có 2 electron.
B. Lớp thứ hai (lớp L) có 8 electron.
C. Lớp thứ nhất (lớp M) có 3 electron.
D. Lớp ngoài cùng có 1 electron.
Chọn đáp án sai
Câu 5: Cấu hình electron của nguyên tử photpho (Z = 15) là 1s22s22p63s23p3. Cho các phát biểu sau:
a) Nguyên tử photpho có 15 electron.
b) Số hiệu của nguyên tử photpho là 15.
c) Lớp electron thứ nhất có mức năng lượng cao nhất.
d) Lớp electron thứ ba có mức năng lượng cao nhất.
e) Photpho có 3 lớp electron.
f) Photpho là nguyên tử phi kim vì có 5 electron ở lớp ngoài cùng.
Chọn phát biểu đúng.
B. BÀI TẬP
Câu 4: Cấu hình electron của nguyên tử nhôm (Z = 13) là 1s22s22p63s23p1 vậy :
A. Lớp thứ nhất (lớp K) có 2 electron.
B. Lớp thứ hai (lớp L) có 8 electron.
C. Lớp thứ nhất (lớp M) có 3 electron.
D. Lớp ngoài cùng có 1 electron.
Chọn đáp án sai
Câu 5: Cấu hình electron của nguyên tử photpho (Z = 15) là 1s22s22p63s23p3. Cho các phát biểu sau:
a) Nguyên tử photpho có 15 electron.
b) Số hiệu của nguyên tử photpho là 15.
c) Lớp electron thứ nhất có mức năng lượng cao nhất.
d) Lớp electron thứ ba có mức năng lượng cao nhất.
e) Photpho có 3 lớp electron.
f) Photpho là nguyên tử phi kim vì có 5 electron ở lớp ngoài cùng.
Chọn phát biểu đúng.
B. BÀI TẬP
Câu 4: Cấu hình electron của nguyên tử nhôm (Z = 13) là 1s22s22p63s23p1 vậy :
A. Lớp thứ nhất (lớp K) có 2 electron.
B. Lớp thứ hai (lớp L) có 8 electron.
C. Lớp thứ nhất (lớp M) có 3 electron.
D. Lớp ngoài cùng có 1 electron.
Chọn đáp án sai
Câu 5: Cấu hình electron của nguyên tử photpho (Z = 15) là 1s22s22p63s23p3. Cho các phát biểu sau:
a) Nguyên tử photpho có 15 electron. (Đúng)
b) Số hiệu của nguyên tử photpho là 15. (Đúng)
c) Lớp electron thứ nhất có mức năng lượng cao nhất. (sai)
d) Lớp electron thứ ba có mức năng lượng cao nhất. (Đúng)
e) Photpho có 3 lớp electron. (Đúng)
f) Photpho là nguyên tử phi kim vì có 5 electron ở lớp ngoài cùng. (Đúng)
Chọn phát biểu đúng.
B. BÀI TẬP
B. Bài tập
Câu 6. Cho nguyên tử 2040Ca
a) Tìm số p, số e, số n
b) Viết cấu hình electron và xác định loại nguyên tố (s, p, d, hay f), là kim loại phi kim hay khí hiếm? Vì Sao?
Đáp án
a) Z = Số p = Số e = 20
Số N = 40 - 20 = 20 (n)
b) Cấu hình electron: 1s22s22p63s23p64s2
Ca là nguyên tố s vì electon cuối cùng điền vào phân lớp s.
Ca là kim loại vì có 2 electon lớp ngoài cùng.
B. Bài tập
Câu 7: Tổng số hạt trong một nguyên tử nguyên tố là 28. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 8 hạt. Tìm số p (P), số e, số n (N), số khối A?
Đáp án
a) Ta có : E + P + N = 28 => 2Z + N = 28
Mặt khác : P + E – N = 8
=> 2Z – N = 8
Hệ : 2Z + N = 28
2Z – N = 8
=> Z = 8, N= 10
Vậy : Z = P = E = 10
A = Z + N = 9 + 10 = 19 (F)
B. Bài tập
Câu 8: Tổng số hạt trong một nguyên tử nguyên tố là 155. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 hạt. Tìm số p (P), số e, số n (N), số khối A?
Đáp án
a) Ta có : E + P + N = 155 => 2Z + N = 155
Mặt khác : P + E – N = 33
=> 2Z – N = 33
Hệ : 2Z + N = 155
2Z – N = 33
=> Z = 61, N= 47
Vậy : Z = P = E = 61
A = Z + N = 61 + 47 = 108 (Ag)
Chúc Quý Thầy Cô vui, khỏe, hạnh phúc
 







Các ý kiến mới nhất