Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 6. Luyện tập: cấu tạo vỏ nguyên tử

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Xuân Diễm
Ngày gửi: 19h:28' 04-12-2021
Dung lượng: 521.5 KB
Số lượt tải: 155
Số lượt thích: 0 người
Bài 6: LUYỆN TẬP
CẤU TẠO VỎ NGUYÊN TỬ
CÂU HỎI KIỂM TRA BÀI CŨ
Cấu hình electron của Brom là 1s22s22p63s23p63d104s24p5
a. Nguyên tử Brom có bao nhiêu e?
b. số hiệu nguyên tử là bao nhiêu?
c. Phân lớp electron nào có mức năng lượng cao nhất?
d. Có bao nhiêu lớp e? Mỗi lớp có bao nhiêu e?
e. Nguyên tố là kim loại hay phi kim ? Vì sao?
KIẾN THỨC CẦN NĂM VỮNG

Lớp và phân lớp electron
KIẾN THỨC CẦN NĂM VỮNG

Lớp và phân lớp electron
KIẾN THỨC CẦN NĂM VỮNG

Lớp và phân lớp electron
Số eletron tối đa của lớp n là 2n2
KIẾN THỨC CẦN NĂM VỮNG
Lớp và phân lớp electron
A. KIẾN THỨC CẦN NĂM VỮNG
Mối liên hệ giữa lớp electron ngoài cùng và loại nguyên tố
Số electron lớp ngoài cùng
1, 2 hoặc 3
4
5, 6 hoặc 7
8
Kim loại
(trừ H, He, B)
Có thể là KL hay PK
Thường là phi kim
Khí hiếm ( + He 2e)
Loại nguyên tố
Tính chất cơ bản của nguyên tố

Tính kim loại
Có thể là tính KL hay tính PK
Thường có tính phi kim
Tương đối trơ về mặt hóa học

Câu 1: Nguyên tố có Z = 11 thuộc loại nguyên tố
A. s. B. p.
C. d. D. f.
Chọn đáp án đúng.
Câu 2: Phân lớp 3d có tối đa là
A. 6 electron. B. 18 electron.
C. 10 electron. D. 14 electron.
Chọn đáp án đúng.
Câu 3: Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh (Z = 16) là
A. 1s22s22p53s23p64s5. B. 1s22s22p63s23p6 C. 1s22s22p63s23p4 D. 1s22s22p63s23p3
Chọn đáp án đúng.

B. BÀI TẬP
Câu 1: Nguyên tố có Z = 11 thuộc loại nguyên tố
A. s. B. p.
C. d. D. f.
Chọn đáp án đúng.
Câu 2: Phân lớp 3d có tối đa là
A. 6 electron. B. 18 electron.
C. 10 electron. D. 14 electron.
Chọn đáp án đúng.
Câu 3: Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh (Z = 16) là
A. 1s22s22p53s23p64s5. B. 1s22s22p63s23p6 C. 1s22s22p63s23p4 D. 1s22s22p63s23p3
Chọn đáp án đúng.

B. BÀI TẬP
Câu 1: Nguyên tố có Z = 11 thuộc loại nguyên tố
A. s. B. p.
C. d. D. f.
Chọn đáp án đúng.
Câu 2: Phân lớp 3d có tối đa là
A. 6 electron. B. 18 electron.
C. 10 electron. D. 14 electron.
Chọn đáp án đúng.
Câu 3: Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh (Z = 16) là
A. 1s22s22p53s23p64s5. B. 1s22s22p63s23p6 C. 1s22s22p63s23p4 D. 1s22s22p63s23p3
Chọn đáp án đúng.

B. BÀI TẬP
Câu 1: Nguyên tố có Z = 11 thuộc loại nguyên tố
A. s. B. p.
C. d. D. f.
Chọn đáp án đúng.
Câu 2: Phân lớp 3d có tối đa là
A. 6 electron. B. 18 electron.
C. 10 electron. D. 14 electron.
Chọn đáp án đúng.
Câu 3: Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh (Z = 16) là
A. 1s22s22p53s23p64s5. B. 1s22s22p63s23p6 C. 1s22s22p63s23p4 D. 1s22s22p63s23p3
Chọn đáp án đúng.

B. BÀI TẬP
Câu 4: Cấu hình electron của nguyên tử nhôm (Z = 13) là 1s22s22p63s23p1 vậy :
A. Lớp thứ nhất (lớp K) có 2 electron.
B. Lớp thứ hai (lớp L) có 8 electron.
C. Lớp thứ ba (lớp M) có 3 electron.
D. Lớp ngoài cùng có 1 electron.
Chọn đáp án sai
Câu 5: Cấu hình electron của nguyên tử photpho (Z = 15) là 1s22s22p63s23p3. Cho các phát biểu sau:
a) Nguyên tử photpho có 15 electron.
b) Số hiệu của nguyên tử photpho là 15.
c) Lớp electron thứ nhất có mức năng lượng cao nhất.
d) Lớp electron thứ ba có mức năng lượng cao nhất.
e) Photpho có 3 lớp electron.
f) Photpho là nguyên tử phi kim vì có 5 electron ở lớp ngoài cùng.
Phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
B. BÀI TẬP
Câu 4: Cấu hình electron của nguyên tử nhôm (Z = 13) là 1s22s22p63s23p1 vậy :
A. Lớp thứ nhất (lớp K) có 2 electron.
B. Lớp thứ hai (lớp L) có 8 electron.
C. Lớp thứ nhất (lớp M) có 3 electron.
D. Lớp ngoài cùng có 1 electron.
Chọn đáp án sai
Câu 5: Cấu hình electron của nguyên tử photpho (Z = 15) là 1s22s22p63s23p3. Cho các phát biểu sau:
a) Nguyên tử photpho có 15 electron.
b) Số hiệu của nguyên tử photpho là 15.
c) Lớp electron thứ nhất có mức năng lượng cao nhất.
d) Lớp electron thứ ba có mức năng lượng cao nhất.
e) Photpho có 3 lớp electron.
f) Photpho là nguyên tử phi kim vì có 5 electron ở lớp ngoài cùng.
Phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
B. BÀI TẬP
Câu 4: Cấu hình electron của nguyên tử nhôm (Z = 13) là 1s22s22p63s23p1 vậy :
A. Lớp thứ nhất (lớp K) có 2 electron.
B. Lớp thứ hai (lớp L) có 8 electron.
C. Lớp thứ nhất (lớp M) có 3 electron.
D. Lớp ngoài cùng có 1 electron.
Chọn đáp án sai
Câu 5: Cấu hình electron của nguyên tử photpho (Z = 15) là 1s22s22p63s23p3. Cho các phát biểu sau:
a) Nguyên tử photpho có 15 electron. (Đúng)
b) Số hiệu của nguyên tử photpho là 15. (Đúng)
c) Lớp electron thứ nhất có mức năng lượng cao nhất. (sai)
d) Lớp electron thứ ba có mức năng lượng cao nhất. (Đúng)
e) Photpho có 3 lớp electron. (Đúng)
f) Photpho là nguyên tử phi kim vì có 5 electron ở lớp ngoài cùng. (Đúng)
Phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
B. BÀI TẬP
B. Bài tập
Câu 6. Cho nguyên tử 2040Ca
a) Tìm số p, số e, số n
b) Viết cấu hình electron và xác định loại nguyên tố (s, p, d, hay f), là kim loại phi kim hay khí hiếm? Vì Sao?
Đáp án
a) Z = Số p = Số e = 20
Số N = 40 - 20 = 20 (n)
b) Cấu hình electron: 1s22s22p63s23p64s2
Ca là nguyên tố s vì electon cuối cùng điền vào phân lớp s.
Ca là kim loại vì có 2 electon lớp ngoài cùng.
B. Bài tập
Câu 7: Tổng số hạt trong một nguyên tử nguyên tố là 28. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 8 hạt. Tìm số p (P), số e, số n (N), số khối A?
Đáp án
a) Ta có : E + P + N = 28 => 2Z + N = 28
Mặt khác : P + E – N = 8
=> 2Z – N = 8
Hệ : 2Z + N = 28
2Z – N = 8
=> Z = 9, N= 10
Vậy : P = E = Z = 9
A = Z + N = 9 + 10 = 19
B. Bài tập
Câu 8: Tổng số hạt trong một nguyên tử nguyên tố là 155. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 hạt. Tìm số p (P), số e, số n (N), số khối A?
Đáp án
a) Ta có : E + P + N = 155 => 2Z + N = 155
Mặt khác : P + E – N = 33
=> 2Z – N = 33
Hệ : 2Z + N = 155
2Z – N = 33
=> Z = 47, N= 61
Vậy : P = E = Z = 47
A = Z + N = 47 + 61 = 108
Chúc các em học tốt

 
Gửi ý kiến