Luyện tập Trang 146

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tường An (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:58' 18-03-2011
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 49
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tường An (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:58' 18-03-2011
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 49
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC HỒ PHƯỚC HẬU
Chào mừng các thầy, cô giáo
về thăm lớp, dự giờ
Môn: Toán
LỚP 1B
Giáo viên Thực hiện: Lê Thị Kim Liên
Kiểm tra bài cũ.
1) Viết số:
Ba mươi ba, chín mươi, chín mươi chín, năm mươi tám, tám mươi lăm, hai mươi mốt, bảy mươi mốt, sáu mươi sáu, một trăm.
33, 90, 99, 58, 85, 21, 71, 66, 100
Kiểm tra bài cũ.
2)Viết số:
a/ Số liền trước của 62 là: ................
Số liền trước của 80 là:...............
Số liền trước của 99 là:.................
b/ Số liền sau của 20 là:.....................
Số liền sau của 75 là:....................
Kiểm tra bài cũ.
2)Viết số:
a/ Số liền trước của 62 là: 61.
Số liền trước của 80 là: 79
Số liền trước của 99 là: 98
b/ Số liền sau của 20 là: 21
Số liền sau của 75 là: 76
Thứ bảy ngày 22 tháng 3 năm 2008
TOÁN:
Luyện tập chung
Bài 1: Viết các số:
a/ Từ 15 đến 25:
15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
b/ Từ 69 đến 79:
69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79
Bài 2: Đọc mỗi số sau:
35, 41, 64, 85, 69, 70.
Bài 3:
<
>
>
=
=
<
<
>
<
Bài 4: Có 10 cây cam và 8 cây chanh. Hỏi có tất cả bao nhiêu cây ?
Tóm tắt :
Có: 10 cây cam
Có: 8 cây chanh
Tất cả có:..... cây?
Bài gải:
Số cây có tất cả là:
10 + 8 = 18 (cây)
Đáp số: 18 cây
Bài 5: Viết số lớn nhất có hai chữ số.
99
Trò chơi: “Tiếp sức”
So sánh số có hai chữ số với số có hai chữ số
Điền dấu > , < , = vào chỗ chấm
63 …………….65
42……………..35
78………………82
18………………15 + 3
16 ………………10 + 5
<
<
>
>
=
KÍNH CHÚC CÁC THẦY CÔ SỨC KHỎE
Chào mừng các thầy, cô giáo
về thăm lớp, dự giờ
Môn: Toán
LỚP 1B
Giáo viên Thực hiện: Lê Thị Kim Liên
Kiểm tra bài cũ.
1) Viết số:
Ba mươi ba, chín mươi, chín mươi chín, năm mươi tám, tám mươi lăm, hai mươi mốt, bảy mươi mốt, sáu mươi sáu, một trăm.
33, 90, 99, 58, 85, 21, 71, 66, 100
Kiểm tra bài cũ.
2)Viết số:
a/ Số liền trước của 62 là: ................
Số liền trước của 80 là:...............
Số liền trước của 99 là:.................
b/ Số liền sau của 20 là:.....................
Số liền sau của 75 là:....................
Kiểm tra bài cũ.
2)Viết số:
a/ Số liền trước của 62 là: 61.
Số liền trước của 80 là: 79
Số liền trước của 99 là: 98
b/ Số liền sau của 20 là: 21
Số liền sau của 75 là: 76
Thứ bảy ngày 22 tháng 3 năm 2008
TOÁN:
Luyện tập chung
Bài 1: Viết các số:
a/ Từ 15 đến 25:
15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
b/ Từ 69 đến 79:
69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79
Bài 2: Đọc mỗi số sau:
35, 41, 64, 85, 69, 70.
Bài 3:
<
>
>
=
=
<
<
>
<
Bài 4: Có 10 cây cam và 8 cây chanh. Hỏi có tất cả bao nhiêu cây ?
Tóm tắt :
Có: 10 cây cam
Có: 8 cây chanh
Tất cả có:..... cây?
Bài gải:
Số cây có tất cả là:
10 + 8 = 18 (cây)
Đáp số: 18 cây
Bài 5: Viết số lớn nhất có hai chữ số.
99
Trò chơi: “Tiếp sức”
So sánh số có hai chữ số với số có hai chữ số
Điền dấu > , < , = vào chỗ chấm
63 …………….65
42……………..35
78………………82
18………………15 + 3
16 ………………10 + 5
<
<
>
>
=
KÍNH CHÚC CÁC THẦY CÔ SỨC KHỎE
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất