Luyện tập chung Trang 118

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trương thị bé
Ngày gửi: 12h:06' 04-04-2022
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 23
Nguồn:
Người gửi: trương thị bé
Ngày gửi: 12h:06' 04-04-2022
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích:
0 người
Thứ hai ngày 4 tháng 4 năm 2022
Luyện tập chung
Toán
Trang 149
KHỞI
ĐỘNG
Khi giải bài toán Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó, ta làm theo những bước sau:
Bước 1: Vẽ sơ đồ.
Bước 2: Tìm tổng số phần bằng nhau.
Bước 3: Tìm số bé.
Bước 4: Tìm số lớn.
Lưu ý: Có thể tìm số lớn trước số bé.
TRẢI
NGHIỆM
Bài 1: Viết tỉ số của a và b, biết:
Bài giải
a. a = 3
b = 4
b. a = 5m
b = 7m
c. a = 12kg
b = 3kg
d. a = 6l
b = 8l
4
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống:
12
60
15
105
18
27
Bài 3: Hai số có tổng bằng 1080. Tìm hai số đó, biết rằng gấp 7 lần số thứ nhất thì được số thứ hai.
Ta có sơ đồ:
Số thứ nhất:
Số thứ hai :
Bài giải
1080
?
?
Tỉ số của số thứ nhất và số số thứ hai là:
Gấp 7 lần số thứ nhất thì được số thứ hai.
Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:
1 + 7 =
8 (phần)
Số bé là:
1080 : 8 x 1 =
Số lớn là:
1080 – 135 =
Số bé: 135
135
945
Số lớn: 945
Ta có sơ đồ:
Tỉ số của số bé và số lớn là:
Bài giải
Số thứ nhất:
Số thứ hai :
1080
?
?
Bài 3:
Bài 4: Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 125m, chiều rộng bằng chiều dài. Tìm chiều dài, chiều rộng của hình đó.
Ta có sơ đồ:
Chiều rộng:
Chiều dài :
Bài giải
125 m
? m
? m
Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:
2 + 3 =
5 (phần)
Chiều rộng là:
125 : 5 x 2 =
Chiều dài là:
125 – 50 =
Chiều rộng: 50 m
50 (m)
75 (m)
Chiều dài : 75 m
Ta có sơ đồ:
Bài giải
Chiều rộng:
Chiều dài :
125 m
? m
? m
Bài 4:
Bài 5: Một hình chữ nhật có chu vi là 64 m, chiều rộng ngắn hơn chiều dài 8m. Tìm chiều dài, chiều rộng của hình đó.
Ta có sơ đồ:
Chiều rộng:
Chiều dài :
Bài giải
32m
? m
? m
Nửa chu vi của hình chữ nhật là: 64 : 2 = 32 ( m )
8m
Chiều rộng là:
( 32 – 8 ) : 2 =
Chiều dài là:
32 – 12 =
Chiều rộng: 12 m
12 (m)
20 (m)
Chiều dài : 20 m
Ta có sơ đồ:
Nửa chu vi của hình chữ nhật là: 64 : 2 = 32 (m)
Bài giải
Chiều rộng:
Chiều dài :
32m
? m
? m
8m
Bài 5:
DẶN DÒ
CHÚC CÁC CON HỌC TỐT
Luyện tập chung
Toán
Trang 149
KHỞI
ĐỘNG
Khi giải bài toán Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó, ta làm theo những bước sau:
Bước 1: Vẽ sơ đồ.
Bước 2: Tìm tổng số phần bằng nhau.
Bước 3: Tìm số bé.
Bước 4: Tìm số lớn.
Lưu ý: Có thể tìm số lớn trước số bé.
TRẢI
NGHIỆM
Bài 1: Viết tỉ số của a và b, biết:
Bài giải
a. a = 3
b = 4
b. a = 5m
b = 7m
c. a = 12kg
b = 3kg
d. a = 6l
b = 8l
4
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống:
12
60
15
105
18
27
Bài 3: Hai số có tổng bằng 1080. Tìm hai số đó, biết rằng gấp 7 lần số thứ nhất thì được số thứ hai.
Ta có sơ đồ:
Số thứ nhất:
Số thứ hai :
Bài giải
1080
?
?
Tỉ số của số thứ nhất và số số thứ hai là:
Gấp 7 lần số thứ nhất thì được số thứ hai.
Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:
1 + 7 =
8 (phần)
Số bé là:
1080 : 8 x 1 =
Số lớn là:
1080 – 135 =
Số bé: 135
135
945
Số lớn: 945
Ta có sơ đồ:
Tỉ số của số bé và số lớn là:
Bài giải
Số thứ nhất:
Số thứ hai :
1080
?
?
Bài 3:
Bài 4: Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 125m, chiều rộng bằng chiều dài. Tìm chiều dài, chiều rộng của hình đó.
Ta có sơ đồ:
Chiều rộng:
Chiều dài :
Bài giải
125 m
? m
? m
Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:
2 + 3 =
5 (phần)
Chiều rộng là:
125 : 5 x 2 =
Chiều dài là:
125 – 50 =
Chiều rộng: 50 m
50 (m)
75 (m)
Chiều dài : 75 m
Ta có sơ đồ:
Bài giải
Chiều rộng:
Chiều dài :
125 m
? m
? m
Bài 4:
Bài 5: Một hình chữ nhật có chu vi là 64 m, chiều rộng ngắn hơn chiều dài 8m. Tìm chiều dài, chiều rộng của hình đó.
Ta có sơ đồ:
Chiều rộng:
Chiều dài :
Bài giải
32m
? m
? m
Nửa chu vi của hình chữ nhật là: 64 : 2 = 32 ( m )
8m
Chiều rộng là:
( 32 – 8 ) : 2 =
Chiều dài là:
32 – 12 =
Chiều rộng: 12 m
12 (m)
20 (m)
Chiều dài : 20 m
Ta có sơ đồ:
Nửa chu vi của hình chữ nhật là: 64 : 2 = 32 (m)
Bài giải
Chiều rộng:
Chiều dài :
32m
? m
? m
8m
Bài 5:
DẶN DÒ
CHÚC CÁC CON HỌC TỐT
 







Các ý kiến mới nhất