Luyện tập chung Trang 160

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Chu Thị Soa
Ngày gửi: 20h:33' 07-05-2021
Dung lượng: 871.5 KB
Số lượt tải: 73
Nguồn:
Người gửi: Chu Thị Soa
Ngày gửi: 20h:33' 07-05-2021
Dung lượng: 871.5 KB
Số lượt tải: 73
Số lượt thích:
0 người
MÔN TOÁN
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN HẢI CHÂU
Trường Tiểu học Lý Công Uẩn
Giáo viên: CHU THỊ SOA
KIỂM TRA BÀI CŨ
KIỂM TRA BÀI CŨ
Đặt tính rồi tính:
321 + 375 431 – 411
x
KIỂM TRA BÀI CŨ
Toán:
Toán:
Luyện tập chung
SGK / 168
Bài 1(1,2,3
Bài 2a,b
Bài 4
Bài 5
Bài 1. Viết các số:
Chín trăm mười lăm : 915
Hai trăm năm mươi : 250
Sáu trăm chín mươi lăm : 695
Ba trăm bảy mươi mốt : 371
Bảy trăm mười bốn : 714
Chín trăm : 900
Bài 2. Số?
Bài 4. Điền dấu >; < hoặc = thích hợp vào chỗ chấm:
372 … 299 631 … 640
465… 700 909 … 902 + 7
534 … 500 + 34 708 … 807
Bài 5: Viết:
a) Số bé nhất có ba chữ số :
b) Số lớn nhất có ba chữ số :
c) Số liền sau của 999 :
Bài 4. Điền dấu >; < hoặc = thích hợp vào chỗ chấm:
372 > 299 631 < 640
465 < 700 909 = 902 + 7
534 = 500 + 34 708 < 807
…
…
…
…
…
…
Bài tập 5: Viết:
a) Số bé nhất có ba chữ số : 100
b) Số lớn nhất có ba chữ số : 999
c) Số liền sau của 999 : 1000
Bài tập 3 (nếu còn thời gian).
Viết các số tròn trăm thích hợp vào chỗ chấm:
100;…….; 300;…....;……..;…....;700;…....;…....;1000
200
400
500
600
800
900
Mục tiêu
DẶN DÒ
Chuẩn bị bài sau
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN HẢI CHÂU
Trường Tiểu học Lý Công Uẩn
Giáo viên: CHU THỊ SOA
KIỂM TRA BÀI CŨ
KIỂM TRA BÀI CŨ
Đặt tính rồi tính:
321 + 375 431 – 411
x
KIỂM TRA BÀI CŨ
Toán:
Toán:
Luyện tập chung
SGK / 168
Bài 1(1,2,3
Bài 2a,b
Bài 4
Bài 5
Bài 1. Viết các số:
Chín trăm mười lăm : 915
Hai trăm năm mươi : 250
Sáu trăm chín mươi lăm : 695
Ba trăm bảy mươi mốt : 371
Bảy trăm mười bốn : 714
Chín trăm : 900
Bài 2. Số?
Bài 4. Điền dấu >; < hoặc = thích hợp vào chỗ chấm:
372 … 299 631 … 640
465… 700 909 … 902 + 7
534 … 500 + 34 708 … 807
Bài 5: Viết:
a) Số bé nhất có ba chữ số :
b) Số lớn nhất có ba chữ số :
c) Số liền sau của 999 :
Bài 4. Điền dấu >; < hoặc = thích hợp vào chỗ chấm:
372 > 299 631 < 640
465 < 700 909 = 902 + 7
534 = 500 + 34 708 < 807
…
…
…
…
…
…
Bài tập 5: Viết:
a) Số bé nhất có ba chữ số : 100
b) Số lớn nhất có ba chữ số : 999
c) Số liền sau của 999 : 1000
Bài tập 3 (nếu còn thời gian).
Viết các số tròn trăm thích hợp vào chỗ chấm:
100;…….; 300;…....;……..;…....;700;…....;…....;1000
200
400
500
600
800
900
Mục tiêu
DẶN DÒ
Chuẩn bị bài sau
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất