Tìm kiếm Bài giảng
Luyện tập chung Trang 43

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Văn Chương
Ngày gửi: 16h:45' 14-10-2021
Dung lượng: 247.4 KB
Số lượt tải: 211
Nguồn:
Người gửi: Hồ Văn Chương
Ngày gửi: 16h:45' 14-10-2021
Dung lượng: 247.4 KB
Số lượt tải: 211
Số lượt thích:
0 người
Toán
Luyện tập chung.
Khởi động
Toán:
-Muốn đọc một số thập phân ta đọc như thế nào?
-Muốn viết một số thập phân ta viết như thế nào?
-Muốn so sánh hai số thập phân ta làm thế nào?
Thực hành- Luyện tập
Toán: Luyện tập chung
Bài 1: Đọc các số thập phân sau:
7,5:
28,416:
201,05:
0,187:
b) 36,2:
9,001:
84,302:
0,010:
Bảy, phẩy năm.
Hai mươi tám, phẩy bốn tram mười sáu.
Hai trăm linh một, phẩy không năm.
Không phẩy, một trăm tám mươi bảy.
Ba mươi sáu, phẩy hai.
Chín phẩy không không một.
Tám mươi tư, phẩy ba tram linh hai.
Không phẩy, không trăm mười.
Toán: Luyện tập chung
Bài 2: Viết số thập phân có:
a) Năm đơn vị, bảy phần mười:
b) Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm:
c) Không đơn vị, một phần tram:
d) Không đơn vị, ba trăm linh bốn phần nghìn:
5,7
32,85
0,01
0,304
Toán: Luyện tập chung
Bài 3: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
42,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 41,538
Xếp là: 41,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 42,538
Toán: Luyện tập chung
= 54
= 49
Vận dụng- trải nghiệm
Toán:
Số nào lớn nhất trong các số sau:
74,26 ; 74,62 ; 47,99 ; 100,01
Luyện tập chung.
Khởi động
Toán:
-Muốn đọc một số thập phân ta đọc như thế nào?
-Muốn viết một số thập phân ta viết như thế nào?
-Muốn so sánh hai số thập phân ta làm thế nào?
Thực hành- Luyện tập
Toán: Luyện tập chung
Bài 1: Đọc các số thập phân sau:
7,5:
28,416:
201,05:
0,187:
b) 36,2:
9,001:
84,302:
0,010:
Bảy, phẩy năm.
Hai mươi tám, phẩy bốn tram mười sáu.
Hai trăm linh một, phẩy không năm.
Không phẩy, một trăm tám mươi bảy.
Ba mươi sáu, phẩy hai.
Chín phẩy không không một.
Tám mươi tư, phẩy ba tram linh hai.
Không phẩy, không trăm mười.
Toán: Luyện tập chung
Bài 2: Viết số thập phân có:
a) Năm đơn vị, bảy phần mười:
b) Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm:
c) Không đơn vị, một phần tram:
d) Không đơn vị, ba trăm linh bốn phần nghìn:
5,7
32,85
0,01
0,304
Toán: Luyện tập chung
Bài 3: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
42,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 41,538
Xếp là: 41,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 42,538
Toán: Luyện tập chung
= 54
= 49
Vận dụng- trải nghiệm
Toán:
Số nào lớn nhất trong các số sau:
74,26 ; 74,62 ; 47,99 ; 100,01
 









Các ý kiến mới nhất