Tìm kiếm Bài giảng
Luyện tập chung Trang 43

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vương Hiệp Nghi
Ngày gửi: 09h:44' 19-01-2022
Dung lượng: 384.0 KB
Số lượt tải: 17
Nguồn:
Người gửi: Vương Hiệp Nghi
Ngày gửi: 09h:44' 19-01-2022
Dung lượng: 384.0 KB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
5,7 ; 6,02 ; 4,23 ; 4,32 ; 5,3.
4,23 < 4,32 < 5,3 < 5,7 < 6,02.
LUYỆN TẬP CHUNG
Bài 1: Đọc các số thập phân sau đây:
7,5 :
28,416 :
201,05 :
0,187 :
b) 36,2 :
9,001 :
84,302 :
0,010 :
Bảy phẩy năm
Hai mươi tám phẩy bốn trăm mười sáu
Hai trăm linh một phẩy không năm
Không phẩy một trăm tám mươi bảy
Ba mươi sáu phẩy hai
Chín phẩy không trăm linh một
Tám mươi bốn phẩy ba trăm linh hai
Không phẩy không trăm mười
LUYỆN TẬP CHUNG
Bài 1: Đọc các số thập phân sau đây:
7,5 :
28,416 :
201,05 :
0,187 :
b) 36,2 :
9,001 :
84,302 :
0,010 :
Bảy phẩy năm
Hai mươi tám phẩy bốn trăm mười sáu
Hai trăm linh một phẩy không năm
Không phẩy một trăm tám mươi bảy
Ba mươi sáu phẩy hai
Chín phẩy không trăm linh một
Tám mươi bốn phẩy ba trăm linh hai
Không phẩy không trăm mười
Bài 2: Viết số thập phân có:
Năm đơn vị, bảy phần mười:
Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm:
Không đơn vị, một phần trăm:
Không đơn vị, ba trăm linh bốn phần nghìn:
0,304
32,85
0,01
5,7
LUYỆN TẬP CHUNG
Bài 1: Đọc các số thập phân sau đây:
7,5 :
28,416 :
201,05 :
0,187 :
b) 36,2 :
9,001 :
84,302 :
0,010 :
Bảy phẩy năm
Hai mươi tám phẩy bốn trăm mười sáu
Hai trăm linh một phẩy không năm
Không phẩy một trăm tám mươi bảy
Ba mươi sáu phẩy hai
Chín phẩy không trăm linh một
Tám mươi bốn phẩy ba trăm linh hai
Không phẩy không trăm mười
Bài 2: Viết số thập phân có:
Năm đơn vị, bảy phần mười:
Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm:
Không đơn vị, một phần trăm:
Không đơn vị, ba trăm linh bốn phần nghìn:
0,304
32,85
0,01
5,7
Bài 3: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
42,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 41,538.
41,538 < 41,835 < 42,358 < 42,538.
LUYỆN TẬP CHUNG
Bài 1: Đọc các số thập phân sau đây:
7,5 :
28,416 :
201,05 :
0,187 :
b) 36,2 :
9,001 :
84,302 :
0,010 :
Bảy phẩy năm
Hai mươi tám phẩy bốn trăm mười sáu
Hai trăm linh một phẩy không năm
Không phẩy một trăm tám mươi bảy
Ba mươi sáu phẩy hai
Chín phẩy không trăm linh một
Tám mươi bốn phẩy ba trăm linh hai
Không phẩy không trăm mười
Bài 2: Viết số thập phân có:
Năm đơn vị, bảy phần mười:
Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm:
Không đơn vị, một phần trăm:
Không đơn vị, ba trăm linh bốn phần nghìn:
0,304
32,85
0,01
5,7
Bài 3: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
42,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 41,538.
41,538 < 41,835 < 42,358 < 42,538.
Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
LUYỆN TẬP CHUNG
Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
5,7 ; 6,02 ; 4,23 ; 4,32 ; 5,3.
4,23 < 4,32 < 5,3 < 5,7 < 6,02.
LUYỆN TẬP CHUNG
Bài 1: Đọc các số thập phân sau đây:
7,5 :
28,416 :
201,05 :
0,187 :
b) 36,2 :
9,001 :
84,302 :
0,010 :
Bảy phẩy năm
Hai mươi tám phẩy bốn trăm mười sáu
Hai trăm linh một phẩy không năm
Không phẩy một trăm tám mươi bảy
Ba mươi sáu phẩy hai
Chín phẩy không trăm linh một
Tám mươi bốn phẩy ba trăm linh hai
Không phẩy không trăm mười
LUYỆN TẬP CHUNG
Bài 1: Đọc các số thập phân sau đây:
7,5 :
28,416 :
201,05 :
0,187 :
b) 36,2 :
9,001 :
84,302 :
0,010 :
Bảy phẩy năm
Hai mươi tám phẩy bốn trăm mười sáu
Hai trăm linh một phẩy không năm
Không phẩy một trăm tám mươi bảy
Ba mươi sáu phẩy hai
Chín phẩy không trăm linh một
Tám mươi bốn phẩy ba trăm linh hai
Không phẩy không trăm mười
Bài 2: Viết số thập phân có:
Năm đơn vị, bảy phần mười:
Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm:
Không đơn vị, một phần trăm:
Không đơn vị, ba trăm linh bốn phần nghìn:
0,304
32,85
0,01
5,7
LUYỆN TẬP CHUNG
Bài 1: Đọc các số thập phân sau đây:
7,5 :
28,416 :
201,05 :
0,187 :
b) 36,2 :
9,001 :
84,302 :
0,010 :
Bảy phẩy năm
Hai mươi tám phẩy bốn trăm mười sáu
Hai trăm linh một phẩy không năm
Không phẩy một trăm tám mươi bảy
Ba mươi sáu phẩy hai
Chín phẩy không trăm linh một
Tám mươi bốn phẩy ba trăm linh hai
Không phẩy không trăm mười
Bài 2: Viết số thập phân có:
Năm đơn vị, bảy phần mười:
Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm:
Không đơn vị, một phần trăm:
Không đơn vị, ba trăm linh bốn phần nghìn:
0,304
32,85
0,01
5,7
Bài 3: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
42,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 41,538.
41,538 < 41,835 < 42,358 < 42,538.
LUYỆN TẬP CHUNG
Bài 1: Đọc các số thập phân sau đây:
7,5 :
28,416 :
201,05 :
0,187 :
b) 36,2 :
9,001 :
84,302 :
0,010 :
Bảy phẩy năm
Hai mươi tám phẩy bốn trăm mười sáu
Hai trăm linh một phẩy không năm
Không phẩy một trăm tám mươi bảy
Ba mươi sáu phẩy hai
Chín phẩy không trăm linh một
Tám mươi bốn phẩy ba trăm linh hai
Không phẩy không trăm mười
Bài 2: Viết số thập phân có:
Năm đơn vị, bảy phần mười:
Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm:
Không đơn vị, một phần trăm:
Không đơn vị, ba trăm linh bốn phần nghìn:
0,304
32,85
0,01
5,7
Bài 3: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
42,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 41,538.
41,538 < 41,835 < 42,358 < 42,538.
Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
LUYỆN TẬP CHUNG
 








Các ý kiến mới nhất