luyện tập chung trang 72

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Ly
Ngày gửi: 21h:10' 13-04-2024
Dung lượng: 95.3 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Ly
Ngày gửi: 21h:10' 13-04-2024
Dung lượng: 95.3 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC CHẤN HƯNG
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP
MÔN: TOÁN - LỚP 5
Giáo viên: Trần Thị Ly
Lớp: 5D
Kết quả phép
chia:
1,56 : 1,3 =…..?
A. 12
C. 1,02
B. 0,12
D. 1,2
Kết quả phép
chia:
0,06 : 1,2 =….?
A. 5
C. 0,05
B. 0,5
D. 0,005
Ôn tập và củng cố về kĩ năng:
Chuyển phân số thập phân thành số thập phân.
Cộng các số thập phân.
Chuyển các hỗn số thành số thập phân.
So sánh các số thập phân
Tìm thành phần chưa biết của phép tính với số thập phân.
+
a) 400 + 50 + 0,07
b) 30 + 0,5 + 0,04
c) 100 + 7 +
d) 35 + +
Theo các em, ở câu c, d để
viết kết quả của phép cộng
Trước khi thực hiện tính, hãy chuyển
cácsốphân
số thập
dưới dạng
thập phân
trước
hết chúng ta phải làm gì?
phân thành số thập phân.
+
+
+
a) 400 + 50 + 0,07
= 450 + 0,07
=
450,07
b) 30 + 0,5 + 0,04
= 30,5 + 0,04
=
30,54
c) 100 + 7 +
d) 35 + +
= 100 + 7 + 0,08
= 35 + 0,5 + 0,03
=
107 + 0,08
=
=
107,08
=
35,5
+ 0,03
35,53
+
><= ?
+
4 …. 4,35
14,09 …. 14
2 …. 2,2
7 …. 7,15
+
+
+
+
+
+
+
+
><= ?
+
4 …. 4,35
Cách 1:
4 = ¿ 𝟐𝟑 : 𝟓
¿𝟒,𝟔
Cách 2:
4
+
=4¿
+ (3𝟒
: 5) +
𝟎
¿𝟒
,𝟔
,𝟔
+
4
>
>
4,35
=
<
2
<
<
=
2,2
>
<
14,09
>
=
14
<
7
>
=
7,15
=
<
+
><= ?
>
4 …. 4,35
<
14,09 …. 14
<
+
2 …. 2,2
=
7 …. 7,15
+
+
+
+
+
Tìm số dư của phép chia, nếu chỉ lấy đến hai chữ
số ở phần thập phân của thương:
a) 6,251 : 7
6,251 7
62
0, 8 9
65
21
Số dư: 0,021
b) 33,14 : 58
33,14 58
33 1
0, 5 7
4 14
08
Số dư: 0,08
c) 375,23 : 69
375,23 69
30 2
5, 4 3
2 63
56
Số dư: 0,56
a) 0,8 = 1,2 x 10
b) 210 : = 14,92 – 6,52
c) 25 : = 16 : 10
d) 6,2 = 43,18 + 18,82
a) 0,8 = 1,2 x 10
0,8 =
12
= 12 : 0,8
= 15
b) 210 : = 14,92 – 6,52
210 : =
= 210 : 8,4
=
25
8,4
c) 25 : = 16 : 10
25 : = 1,6
= 25 : 1,6
= 15,625
d) 6,2 = 43,18 + 18,82
6,2 = 62
= 62 : 6,2
= 10
- Ôn lại bài.
- Chuẩn bị bài Luyện tập chung.
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP
MÔN: TOÁN - LỚP 5
Giáo viên: Trần Thị Ly
Lớp: 5D
Kết quả phép
chia:
1,56 : 1,3 =…..?
A. 12
C. 1,02
B. 0,12
D. 1,2
Kết quả phép
chia:
0,06 : 1,2 =….?
A. 5
C. 0,05
B. 0,5
D. 0,005
Ôn tập và củng cố về kĩ năng:
Chuyển phân số thập phân thành số thập phân.
Cộng các số thập phân.
Chuyển các hỗn số thành số thập phân.
So sánh các số thập phân
Tìm thành phần chưa biết của phép tính với số thập phân.
+
a) 400 + 50 + 0,07
b) 30 + 0,5 + 0,04
c) 100 + 7 +
d) 35 + +
Theo các em, ở câu c, d để
viết kết quả của phép cộng
Trước khi thực hiện tính, hãy chuyển
cácsốphân
số thập
dưới dạng
thập phân
trước
hết chúng ta phải làm gì?
phân thành số thập phân.
+
+
+
a) 400 + 50 + 0,07
= 450 + 0,07
=
450,07
b) 30 + 0,5 + 0,04
= 30,5 + 0,04
=
30,54
c) 100 + 7 +
d) 35 + +
= 100 + 7 + 0,08
= 35 + 0,5 + 0,03
=
107 + 0,08
=
=
107,08
=
35,5
+ 0,03
35,53
+
><= ?
+
4 …. 4,35
14,09 …. 14
2 …. 2,2
7 …. 7,15
+
+
+
+
+
+
+
+
><= ?
+
4 …. 4,35
Cách 1:
4 = ¿ 𝟐𝟑 : 𝟓
¿𝟒,𝟔
Cách 2:
4
+
=4¿
+ (3𝟒
: 5) +
𝟎
¿𝟒
,𝟔
,𝟔
+
4
>
>
4,35
=
<
2
<
<
=
2,2
>
<
14,09
>
=
14
<
7
>
=
7,15
=
<
+
><= ?
>
4 …. 4,35
<
14,09 …. 14
<
+
2 …. 2,2
=
7 …. 7,15
+
+
+
+
+
Tìm số dư của phép chia, nếu chỉ lấy đến hai chữ
số ở phần thập phân của thương:
a) 6,251 : 7
6,251 7
62
0, 8 9
65
21
Số dư: 0,021
b) 33,14 : 58
33,14 58
33 1
0, 5 7
4 14
08
Số dư: 0,08
c) 375,23 : 69
375,23 69
30 2
5, 4 3
2 63
56
Số dư: 0,56
a) 0,8 = 1,2 x 10
b) 210 : = 14,92 – 6,52
c) 25 : = 16 : 10
d) 6,2 = 43,18 + 18,82
a) 0,8 = 1,2 x 10
0,8 =
12
= 12 : 0,8
= 15
b) 210 : = 14,92 – 6,52
210 : =
= 210 : 8,4
=
25
8,4
c) 25 : = 16 : 10
25 : = 1,6
= 25 : 1,6
= 15,625
d) 6,2 = 43,18 + 18,82
6,2 = 62
= 62 : 6,2
= 10
- Ôn lại bài.
- Chuẩn bị bài Luyện tập chung.
 







Các ý kiến mới nhất