Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Luyện tập chung Trang 90

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Minh Yến
Ngày gửi: 21h:16' 14-04-2020
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích: 0 người
Chào mừng các bạn đến với giờ học toán
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 20
Em hãy đếm và viết lại các số từ 0 đến 20 !
Các số từ 0 đến 20 là:
0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20
Em trả lời các câu hỏi:
Số liền trước của số 1 là:
0
Số liền sau của số 9 là:
10
Số liền trước của số 15 là:
14
Số liền sau của số 18 là:
19
Số liền trước của số 11 là:
10
Số liền sau của số 13 là:
14
Ghi nhớ: Muốn tìm số liền trước của một số, ta lấy số đó trừ đi 1.
Muốn tìm số liền sau của một số, ta lấy số đó cộng với 1.
So sánh các số trong dãy số từ 0 đến 20
0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20
Nhìn vào dãy số trên, em hãy thực hiện các bài tập sau:
Bài tập 1: Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm
0 ………. 1 10 ………… 8 12 …………. 16
7 ………. 5 11 ………... 14 19 …………. 20
15 …….. 15 9 ……….... 12 18 …………. 19
<
>
>
<
<
<
<
<
=
Bài tập 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
4 < ………. 10 > ………… 19 < ………….
11 > ……… ……….. < 18 …………. > 7
7 < ………… < 9 15 > ……....... > 13
5
10
8
14
16
7
20
8
Bài tập 3: Phân tích số theo mẫu
Số 13 gồm 1 chục và 3 đơn vị Số 18 gồm …. chục và …. đơn vị
Số 15 gồm …. chục và …. đơn vị Số 12 gồm …. chục và …. đơn vị
Số 11 gồm …. chục và …. đơn vị Số 10 gồm …. chục và …. đơn vị
Số 16 gồm …. chục và …. đơn vị Số 20 gồm …. chục và …. đơn vị
1
1
1
6
1
5
2
1
0
0
2
1
8
1
Bài tập 4: Viết các số 8, 12, 3, 9, 17 theo thứ tự từ bé đến lớn
Các số xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
3,
8,
12,
17
9,
Bài tập 4: Viết các số 19, 5, 11, 0, 13, 20 theo thứ tự từ lớn đến bé
Các số xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:
20,
19,
0
13,
11,
5,
Bài tập 5: Trong các số từ 0 đến 20:
- Các số có một chữ số là:
0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
- Các số có hai chữ số là:
10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20
- Số bé nhất có hai chữ số là:
- Số bé nhất có một chữ số là:
- Số lớn nhất có hai chữ số là:
- Số lớn nhất có một chữ số là:
0
10
20
9
Giao bài tự học:
Đọc viết lại các số từ 0 đến 20
Tự so sánh các số từ 0 đến 20
Phân tích các số có hai chữ số đã học
Giờ học đã kết thúc
Chào tạm biệt các bạn!
 
Gửi ý kiến