Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 24. Luyện tập chương 3

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dong Van Khanh
Ngày gửi: 21h:50' 10-01-2013
Dung lượng: 305.0 KB
Số lượt tải: 68
Số lượt thích: 0 người
Trường THCS Bãi Cháy
Ngày 26 tháng 1 năm 2008
Tiết 41 – Bài 32
Luyện tập chương 3:
Phi kim – Sơ lược về bảng tuần
hoàn các nguyên tố hoá học
Giáo viên: Lưu Thị Huyền
I. Kiến thức cần nhớ
1.Tính chất hoá học của phi kim
Phi kim
Oxit axit
Hợp chất khí
FeS
+ H2
(1)
+ oxi
(2)
(3)
+ kim loại
? Lập sơ đồ chuyển đổi các chất S, SO2, H2S, FeS,
thể hiện tính chất hoá học của phi kim lưu huỳnh?
H2S
Muối
+ hiđro
(1)
S
+ Fe
(3)
+ O2
SO2
(2)
+ H2O
H2SO4
SO3
H2 SO4
SO3
(4)
(5)
+ O2
2.Tính chất hoá học của một số phi kim
a)Tính chất hoá học của clo
Hiđro clorua
Nước gia ven
Nước clo
(3)
Clo
Muối clorua
(1)
+ dd NaOH
+ Nước
+ hiđro
+ kim loại
(2)
(4)
PTHH
1. Cl2(k ) + H2(k)
2 HCl(k)
to
2. Cl2(k ) + Cu(r)
to
CuCl2(r )
3. Cl2(k ) + 2 NaOH(dd)
NaCl(dd)
+ NaClO(dd) + H2O( l)
4. Cl2(k ) + H2O(l )
HCl(dd ) + HClO(dd)
b)Tính chất hoá học của cacbon và hợp chất của cacbon
Trò chơi giải ô chữ
3.Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
Nguyên tố A có số hiệu nguyên tử là 11, chu kì 3, nhóm I trong bảng tuần hoàn các NTHH.
- Cấu tạo nguyên tử của A?
- Tính chất hoá học đặc trưng của A?
- So sánh tính chất hoá học của A với các nguyên tố lân cận?
Hãy cho biết:
Nguyên tố A có số hiệu nguyên tử là 6, chu kì 2,
nhóm IV trong bảng tuần hoàn các NTHH.
Vị trí nguyên tố
Cấu tạo nguyên tử
Tính chất của nguyên tố
II.Bài tập
Bài tập 6 (103)
MnO2 + HCl ---> Khí X
69,6(g) (dư)
+ NaOH ---> Dd A
500 ml, 4M
? CM các chất trong dd A?
Tóm tắt:
Giải:
PTHH:
MnO2(r ) + 4 HCl(dd đặc)
Đun nhẹ
MnCl2(dd) + Cl2(k ) + 2 H2O(l) (1)
Cl2(k) + 2NaOH(dd )
NaCl(dd) + NaClO(dd) + H2O(l) (2)
Số mol MnO2 = 69,6 : 88 = 0,8 (mol); Theo PT1: Số mol khí Cl2 = 0,8 (mol)
Theo PT2: Số mol NaOH phản ứng với 0,8 mol Cl2: 0,8 x 2 = 1,6 (mol)
Số mol NaOH ban đầu: 0,5 x 4 = 2 (mol)Số mol NaOH dư: 2 – 1,6 = 0,4(mol)
Các chất trong dd A: NaOH dư, NaCl, NaClO
Số mol NaCl = Số mol NaClO = Số mol Cl2 = 0,8 (mol)
Nồng độ mol của NaCl: CM NaCl = 0,8 : 0,5 = 1,6 (M)
Nồng độ mol của NaClO: CM NaClO = 0,8 : 0,5 = 1,6 (M)
Nồng độ mol của NaOH: CM NaOH = 0,4 : 0,5 = 0,8 (M)
I. Kiến thức cần nhớ
1.Tính chất hoá học của phi kim
(1) Tác dụng với H2  hợp chất khí
(2) Tác dụng với Kim loại  Muối
(3) Tác dụng với oxi  oxit axit
2.Tính chất hoá học của một số phi kim:
Clo, C, Si và các hợp chất của chúng.
3.Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
II. Bài tập
1.Viết các PTHH
2.Sử dụng bảng tuần hoàn các NTHH
3.Giải bài tập tính theo PTHH
Nội
dung
Chương
3
Hướng dẫn về nhà
Bài tập 5 ( 103)
FexOy + CO -->Chất rắn + khí
32(g) 22,4(g)
M FexOy = 160 (g)
a) Xác định CTHH của FexOy
b) Khí + Ca(OH)2 của FexOy
? Khối lượng chất kết tủa?
FexOy(r ) + y CO(k )
to
x Fe(r ) + y CO2(k )
56 x + 16 y(g)
56 x (g)
32 (g)
22,4(g)
= M FexOy = 160 (g)
160
=> x = 2
32
=
56 x
22,4
=> y = 3
CTHH của FexOy là Fe2O3
a) PTHH
b) CO2(k ) + Ca(OH)2 -> CaCO3(r ) + H2O(l )
Fe2O3(r ) + 3 CO(k )
to
2 Fe(r ) + 3 CO2(k )
m CaCO3 = n M
n CaCO3 = n CO2
n CO2 = 3 n Fe2O3
n Fe 2O3
(1)
(2)
(3)
(4)
Bài tập về nhà:
- Hoàn thành các bài tập trong SGK - 103
- Chuẩn bị bản tường trình – giờ sau thực hành
Xin chào và hẹn gặp lại !
 
Gửi ý kiến