Bài 42. Luyện tập chương 4: Hiđrocacbon - Nhiên liệu

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Loan
Ngày gửi: 08h:02' 11-09-2021
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 553
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Loan
Ngày gửi: 08h:02' 11-09-2021
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 553
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ ĐẾN DỰ GIỜ
HÓA HỌC 9
2
Nhớ lại cấu tạo, tính chất và ứng dụng của metan, etilen, axetilen, benzen rồi hoàn thành bảng tổng hợp theo mẩu sau :
Phân tử chỉ có liên kết don
Phân tử có một liên kết đôi C = C
Phân tử có một liên kết ba C = C
Phân tử có 3 liên kết đơn xen kẽ với 3 liên kết đôi trong vòng (6 cạnh)
Phản ứng thế
Phản ứng cộng
Phản ứng cộng
Phản ứng thế và cộng
Làm nhiên liệu ,nguyn li?u.
Điều chế chất dẻo,các chất hữu cơ,rượu ..
Dùng làm nhiên liệu, nguyên liệu
Dùng lm nguyn li?u
Dùng làm dung môi
CÂU HỎI THẢO LUẬN:
1.Viết công thức cấu tạo của metan, etilen, axetilen, benzen?
2. Đặc điểm cấu tạo của phân tử metan, etilen, axetilen, benzen là gì?
3. Phản ứng đặc trưng của metan, etilen, axetilen, benzen ?
4. Ứng dụng chính của metan, etilen, axetilen, benzen?
Câu 1:
-Công thức cấu tạo - Công thức cấu tạo
của metan: của axetilen:
H H H – C = C - H
C
H H
-Công thức cấu tạo - Công thức cấu tạo
của etilen: của benzen:
H H
C=C
H H
Câu 2: Đặc điểm cấu tạo phân tử:
- Phân tử metan chỉ có liên kết đơn.
- Phân tử etilen có 1 liên kết đôi.
- Phân tử axetilen có 1 liên kết ba.
- Phân tử benzen có 3 liên kết đơn xen kẻ 3 liên
kết đôi trong vòng 6 cạnh.
- Metan : ph?n ?ng th? clo.
CH4 + Cl2 as CH3Cl + HCl
- Etilen: ph?n ?ng c?ng brom.
C2H4 + Br2 C2H4Br2
- Axetilen : ph?n ?ng c?ng brom.
C2H2 + 2 Br2 C2H2Br4
- Benzen : ph?n ?ng th? brom.
C6H6 + Br2 Fe C6H5Br + HBr
t0
Câu 3: Phaûn öùng ñaëc tröng :
Câu 4: Ứng dụng của các chất:
Metan: làm nguyên liệu, dùng điều chế H2 và các chất khác.
Etilen: là nguyên liệu để điều chế nhựa polietilen, rượu etylic, axit axetic…
Axetilen: dùng làm đèn xì oxi axetilen, sản xuất chất dẻo, axit, hóa chất khác.
Benzen: dùng sản xuất chất dẻo, phẩm nhuộm, thuốc trừ sâu. Dùng làm dung môi.
Bài 1: Viết công thức cấu tạo đầy đủ và thu gọn của các chất hữu cơ có công thức phân tử sau : C3H8 , C3H6 , C3H4.
Bài 2 : Có 2 bình đựng 2 chất khí là : CH4, C2H4. Ch? dùng dung d?ch brom có thể phân biệt được các khí trên khơng? Nu cch ti?n hnh.
Bài 3: Bi?t 0,01 mol hidro cacbon X cĩ th? tc d?ng t?i da v?i 100ml dung d?ch brom 0,1M. V?y X l hidrocacbon no trong cc ch?t sau?
A. CH4
B. C2H2
C. C2H4
D. C6H6
Bài 4: D?t chy 3 gam ch?t h?u co A, thu du?c 8,8 gam khí CO2 v 5,4 gam H2O.
Trong ch?t h?u co A cĩ nh?ng nguyn t? no?
b) Bi?t phn t? kh?i c?a A nh? hon 40. Tìm cơng th?c phn t? c?a A.
c) Ch?t A cĩ lm m?t mu dung d?ch brom khơng?
d) Vi?t phuong trình hĩa h?c c?a A v?i clo khi cĩ nh sng.
+ mC =(mCO2 : MCO2) x 12 = (8,8 : 44) x 12= 2,4 g
+ mH =(mH2O : MH2O) x 2 = (5,4 : 18) x 2 = 0,6 g
+ mo = mA – (mc + mH) = 3 – (2,4 + 0,6) = 0 g
a)Trong chất A có 2 nguyên tố : C, H.
b)Công thức chung của A : CXHY
mC mH 2,4 0,6
x:y = : = : = 0,2:0,6 = 1:3
12 1 12 1
=> (CH3)n < 40 => 15n<40 => n=2,66
Công thức của A là C2H6 .
c) Chất A không làm mất màu dung dịch Br2 .
d) CH3 – CH3 + Cl2 as CH3 – CH2 – Cl + HCl
DẶN DÒ : VỀ NHÀ CHUẨN BỊ THEO NỘI DUNG SAU:
Đọc bài thực hành tính chất hóa học của hidrocacbon
- Chuẩn bị tờ tường trình theo mẩu qui định.
- Mỗi nhóm chuẩn bị 1 bật lửa.
Bài học đã
KẾT THÚC
Thân Ái Chào Các Em
HÓA HỌC 9
2
Nhớ lại cấu tạo, tính chất và ứng dụng của metan, etilen, axetilen, benzen rồi hoàn thành bảng tổng hợp theo mẩu sau :
Phân tử chỉ có liên kết don
Phân tử có một liên kết đôi C = C
Phân tử có một liên kết ba C = C
Phân tử có 3 liên kết đơn xen kẽ với 3 liên kết đôi trong vòng (6 cạnh)
Phản ứng thế
Phản ứng cộng
Phản ứng cộng
Phản ứng thế và cộng
Làm nhiên liệu ,nguyn li?u.
Điều chế chất dẻo,các chất hữu cơ,rượu ..
Dùng làm nhiên liệu, nguyên liệu
Dùng lm nguyn li?u
Dùng làm dung môi
CÂU HỎI THẢO LUẬN:
1.Viết công thức cấu tạo của metan, etilen, axetilen, benzen?
2. Đặc điểm cấu tạo của phân tử metan, etilen, axetilen, benzen là gì?
3. Phản ứng đặc trưng của metan, etilen, axetilen, benzen ?
4. Ứng dụng chính của metan, etilen, axetilen, benzen?
Câu 1:
-Công thức cấu tạo - Công thức cấu tạo
của metan: của axetilen:
H H H – C = C - H
C
H H
-Công thức cấu tạo - Công thức cấu tạo
của etilen: của benzen:
H H
C=C
H H
Câu 2: Đặc điểm cấu tạo phân tử:
- Phân tử metan chỉ có liên kết đơn.
- Phân tử etilen có 1 liên kết đôi.
- Phân tử axetilen có 1 liên kết ba.
- Phân tử benzen có 3 liên kết đơn xen kẻ 3 liên
kết đôi trong vòng 6 cạnh.
- Metan : ph?n ?ng th? clo.
CH4 + Cl2 as CH3Cl + HCl
- Etilen: ph?n ?ng c?ng brom.
C2H4 + Br2 C2H4Br2
- Axetilen : ph?n ?ng c?ng brom.
C2H2 + 2 Br2 C2H2Br4
- Benzen : ph?n ?ng th? brom.
C6H6 + Br2 Fe C6H5Br + HBr
t0
Câu 3: Phaûn öùng ñaëc tröng :
Câu 4: Ứng dụng của các chất:
Metan: làm nguyên liệu, dùng điều chế H2 và các chất khác.
Etilen: là nguyên liệu để điều chế nhựa polietilen, rượu etylic, axit axetic…
Axetilen: dùng làm đèn xì oxi axetilen, sản xuất chất dẻo, axit, hóa chất khác.
Benzen: dùng sản xuất chất dẻo, phẩm nhuộm, thuốc trừ sâu. Dùng làm dung môi.
Bài 1: Viết công thức cấu tạo đầy đủ và thu gọn của các chất hữu cơ có công thức phân tử sau : C3H8 , C3H6 , C3H4.
Bài 2 : Có 2 bình đựng 2 chất khí là : CH4, C2H4. Ch? dùng dung d?ch brom có thể phân biệt được các khí trên khơng? Nu cch ti?n hnh.
Bài 3: Bi?t 0,01 mol hidro cacbon X cĩ th? tc d?ng t?i da v?i 100ml dung d?ch brom 0,1M. V?y X l hidrocacbon no trong cc ch?t sau?
A. CH4
B. C2H2
C. C2H4
D. C6H6
Bài 4: D?t chy 3 gam ch?t h?u co A, thu du?c 8,8 gam khí CO2 v 5,4 gam H2O.
Trong ch?t h?u co A cĩ nh?ng nguyn t? no?
b) Bi?t phn t? kh?i c?a A nh? hon 40. Tìm cơng th?c phn t? c?a A.
c) Ch?t A cĩ lm m?t mu dung d?ch brom khơng?
d) Vi?t phuong trình hĩa h?c c?a A v?i clo khi cĩ nh sng.
+ mC =(mCO2 : MCO2) x 12 = (8,8 : 44) x 12= 2,4 g
+ mH =(mH2O : MH2O) x 2 = (5,4 : 18) x 2 = 0,6 g
+ mo = mA – (mc + mH) = 3 – (2,4 + 0,6) = 0 g
a)Trong chất A có 2 nguyên tố : C, H.
b)Công thức chung của A : CXHY
mC mH 2,4 0,6
x:y = : = : = 0,2:0,6 = 1:3
12 1 12 1
=> (CH3)n < 40 => 15n<40 => n=2,66
Công thức của A là C2H6 .
c) Chất A không làm mất màu dung dịch Br2 .
d) CH3 – CH3 + Cl2 as CH3 – CH2 – Cl + HCl
DẶN DÒ : VỀ NHÀ CHUẨN BỊ THEO NỘI DUNG SAU:
Đọc bài thực hành tính chất hóa học của hidrocacbon
- Chuẩn bị tờ tường trình theo mẩu qui định.
- Mỗi nhóm chuẩn bị 1 bật lửa.
Bài học đã
KẾT THÚC
Thân Ái Chào Các Em
 







Các ý kiến mới nhất