Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Luyện tập công thức nghiệm ....

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Bùi Mạnh Cường (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:19' 19-03-2024
Dung lượng: 752.5 KB
Số lượt tải: 54
Số lượt thích: 0 người
TIẾT 55 LUYỆN TẬP

KIỂM TRA BÀI CŨ
1)Viết công thức nghiệm thu gọn của phương trình bậc
hai một ẩn.
2)Giải phương trình: - 3x2 +2x +8 = 0
1)Phương trình: ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)
b = 2b' ; ∆' = b'2 – ac
+∆' > 0; PT có hai nghiệm phân biệt:

 b'   '
x1 
;
a

 b'   '
x2 
a

 b'
+∆' = 0; PT có nghiệm kép:x1 x 2 
a
+∆' < 0; Phương trình vô nghiệm.

2)

-3x 2  2x  8 0

 ' b'2  ac 1 2  ( 3).8 25;
 '  0;  ' 5

Vậy phương trình có hai nghiệm
phân biệt:
 15
4
x1 

3
3
 1 5
x2 
2
3

TIẾT 55: LUYỆN TẬP

1.Dạng 1 : Giải phương trình bậc hai
Phương pháp giải:
Bước 1: Xác định a, b (hay b' ), c của phương trình

ax2+bx+c=0
(a 0)
2
2
Δ=
b
4ac
Δ'
=
b'
- ac
Bước 2: Tính biệt thức
hay

Bước 3: áp dụng công thức nghiệm hay công thức nghiệm
thu gọn để tính nghiệm của phương trình (nếu có)
 '

TIẾT 55: LUYỆN TẬP
1. Dạng 1

Giải phương trình bậc hai

Bài tập 1: Giải các phương trình sau:
a) x2 = 12x + 288
1 2 7
b) x  x 19
12
12

Phương trình của An Khô-va-ri-zmi

1 2 7
b) x  x 19
12
12

a) x2 = 12x + 288
(x1= 24 ; x2= –12)

(x1= 12 ; x2= –19)

 x 2 12 x  2.12 2
=> x2 = mx + 2m2

(m  Z)

=> phương trình có 2 nghiệm
x1= 2m ; x2= –m

1 2 7
 x  x 7  12
12
12
1 2
n

x 
x m  n
m
m
( m, n  Z , m 0)

=> phương trình có 2 nghiệm
x1= m ; x2= –(m + n)

TIẾT 55: LUYỆN TẬP

Bài 2 Giải các phương trình:

a) 5x 2  6x  1 0

b) 9x 2  6x  1 0
Giải

2

a) 5x  6x  1 0

b) 9x 2  6x  1 0

 ' 32  5.( 1) 9  5 14

 ' 32  9.1

'  0

9  9 0

Phương trình có 2 nghiệm phân biệt
x1 
x2 

3

14
5

3

14
5

Phương trình có nghiệm kép

3
1
x1 x 2 

9
3

TIẾT 55: LUYỆN TẬP
2.Dạng 2 : Không giải phương trình, xét số nghiệm của
phương trình bậc hai
Phương pháp giải:

Bước 1: Xác định a, b (hay b' ), c của phương trình

ax2+bx+c=0
(a 0)
2
2
Δ=
b
4ac
Δ'
=
b'
- ac
Bước 2: Tính biệt thức
hay

Bước 3: áp dụng công thức nghiệm hay công thức nghiệm
thu gọn để kết luận số nghiệm của phương trình.
 '

Bài tập 2: điền dấu “x” thích hợp vào ô vô nghiệm, có
nghiệm kép, có hai nghiệm phân biệt tương ứng với mỗi
phương trình. Giải thích?
Ph­¬ng tr×nh

7x2 - 4x + 5 = 0
x2 - 6x + 9 = 0


19
5

2

x 

7x  1890 0

x2 – 2(m + 2)x + m2 + 4m + 3 = 0


nghiÖm


nghiÖm
kÐp

Cã 2
nghiÖm
ph©n biÖt

Gi¶i thÝch

' = (-2)2 - 7.5
= -31 < 0

X
X

'= (-3)2 -1.9= 0
19
).1890
5

X

Vì(- 7) 2 - 4.(D=

X

∆' =(m+2)2–(m2 +4m+3)
=1>0

a.c =  19.1890 < 0
=28735 >50

TIẾT 55: LUYỆN TẬP
3. Dạng 3

Tìm điều kiện của m để phương trình
có nghiệm, vô nghiệm

Phương pháp giải:
Bước 1: Tính ∆ hoặc ∆'
Bước 2: Dựa vào ∆ hoặc ∆' để tìm điều kiện của m
* Phương trình vô nghiệm khi ∆ < 0 hoặc ∆' < 0
* Phương trình có nghiệm kép khi ∆ = 0 hoặc ∆' = 0
* Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi ∆ > 0 hoặc ∆' > 0
* Phương trình có nghiệm khi ∆ ≥ 0 hoặc ∆' ≥ 0.
9

TIẾT 55: LUYỆN TẬP
3. Dạng 3 Tìm điều kiện của m để phương trình
có nghiệm, vô nghiệm

Bài tập 3: (Bµi 24 - SGK/50)
Cho phương trình (ẩn x): x2 - 2(m - 1)x + m2 = 0 (1)
a) Tính

'

b) Với giá trị nào của m thì phương trình có hai nghiệm phân biệt?
Có nghiệm kép? Vô nghiệm?

TIẾT 55: LUYỆN TẬP
3. Dạng 3 Tìm điều kiện của m để phương trình
có nghiệm, vô nghiệm

1 2
Bài tập 4: Cho parabol (P): y = x và đường thẳng (d): y = 3mx – 1 – m
2

a) Tìm m để đường thẳng (d) tiếp xúc với parabol (P).
b) Tìm m để đường thẳng (d) cắt parabol (P) tại hai điểm phân biệt.
c) Tìm m để đường thẳng (d) không có điểm chung với parabol (P).

Giải
a) Để đường thẳng (d) tiếp xúc với (P) khi vµ chØ khi phương trình

1
2
2
x
=
3mx

1

m
<=>
x
– 6mx + 2 + 2m = 0 (1) có nghiệm kép.
2

Phương trình (1) có nghiệm kép khi ∆' = 0 <=> 9m2 – 2m – 2 = 0 (2)
1  19
Giải phương trình (2): m 
9
1  19
11
m

Vậy khi
thì đường thẳng (d) tiếp xúc với (P).
9

Bài tập 5: Cho phương trình x2 – 2(m + n)x + 4mn = 0 (1)
a) Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có nghiệm với mọi m, n.
b) Giải phương trình (1).

Giải
a) Ta có: ∆' = (m + n)2 – 4mn = (m – n)2 ≥ 0
Vậy phương trình luôn có nghiệm với mọi m, n.
b) Nếu m = n thì ∆' = 0 thì phương trình có nghiệm kép:
x x  b'
m  n 2m
a
1 2
Nếu m ≠ n thì ∆' > 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt:
x  b'a  ' (m  n) (m  n) 2m
1
x  b'a  ' (m  n)  (m  n) 2n
2

12

Bài tập 6: Tìm điều kiện của m để phương trình sau có nghiệm kép.
a) x2 – 2mx + m + 2 = 0 (1)
b) x2 + 4mx + m + 14 = 0 (2)

Giải
a) Ta có: ∆' = m – m – 2
Để phương trình (1) có nghiệm
kép thì ∆' = 0
Hay m2 – m – 2 = 0

m  1
 (m 1)(m  2) 0  
 m 2

Vậy với m = - 1, m = 2 thì
phương trình có nghiệm kép.
2

b) Ta có: ∆' = 4m2 – m – 14
Để phương trình (2) có nghiệm
kép thì ∆' = 0
Hay 4m2 – m – 14 = 0 (2')
PT (2') có: ∆ = 1 – 4.4.14 = 225
Nên PT(2') có 2 nghiệm:
m  7 ,m 2
1 4 2
Vậy với m  7 ,m 2 thì phương
4
13
trình có nghiệm kép.

Hướng dẫn về nhà

* Học thuộc và nắm vững
+ Công thức nghiệm, công thức nghiệm thu gọn của phương trinh bậc
hai; nắm chắc cách giải từng dạng bài tập; xem lại các bài đã giải.
+ Xem trước bài 6: Hệ thức Vi - ét và ứng dụng (trang 50 SGK)
* Bài về nhà: Bài 23 (trang 50 - SGK)
Bài 29, 31, 32, 33, 34(SBT trang 42, 43)
 
Gửi ý kiến