Chương I. §12. Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Nhật
Ngày gửi: 07h:57' 23-10-2019
Dung lượng: 476.0 KB
Số lượt tải: 544
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Nhật
Ngày gửi: 07h:57' 23-10-2019
Dung lượng: 476.0 KB
Số lượt tải: 544
Số lượt thích:
0 người
Kính chào quý thầy cô và các em học sinh
Kiểm tra bài cũ:
Nêu dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9?
Tổng sau có chia hết cho 3 , cho 9 không ?
1251 + 5316
Tìm số dư của 187 khi chia cho 2 , cho 5 ?
Bài 104(SGK/42): Điền chữ số vào dấu * để
a) chia hết cho 3
d) chia hết cho 2;3;5;9
Dạng 1: Bài tập tìm chữ số , tìm số.
Bài 106 (SGK/42) : Viết số tự nhiên nhỏ nhất có năm chữ số sao cho số đó
Chia hết cho 3
b) Chia hết cho 9 .
Bài 107 ( SGK/42) : Điền dấu “ X” vào ô thích hợp trong các câu sau :
Dạng 2: Bài tập trắc nghiệm:
X
X
X
X
Dạng 3: Tìm số dư khi chia cho 3, cho 9
Bài 108:Một số có tổng các chữ số chia cho 9 ( cho 3)
dư m thì số đó chia cho 9 ( cho 3) cũng dư m.
Ví dụ: số 1543 có tổng các chữ số 1+5+4+3= 13 . Số 13
chia 9 dư 4, chia 3 dư 1. Vậy số 1543 chia cho 9 dư 4,
chia 3 dư 1.
Tìm số dư khi chia mỗi số sau cho 9, cho 3: 1546; 1527;
2468; 1011
Bài 109(SGK/42) Gọi m là số dư của a khi chia cho 9 . Điền vào các ô trống :
Gọi n là số dư của a khi chia cho 3
n
7
6
8
0
0
2
0
1
Bài 110: Trong phép nhân a.b = c, gọi :
m là số dư của a khi chia cho 9, n là số dư của b khi chia cho 9, r là số dư của tích m.n khi chia cho 9, d là số dư của c khi chia cho 9.
Điền vào ô trống rồi so sánh r và d trong mỗi trường hợp sau:
6
2
3
3
1
5
5
5
0
3
0
0
Dạng 4: Bài tập nâng cao
Chứng tỏ rằng :
Hướng dẫn về nhà:
Học các dấu hiệu chia hết cho 2;3;5;9.
Làm bài tập 133,134,135,136 (SBT/22 – 23)
Bài 135 : Dùng ba trong bốn chữ số 7 , 6 , 2 , 0 hãy ghép thành các số tự nhiên có ba chữ số sao cho số đó :
Chia hết cho 9
b) Chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9
Kiểm tra bài cũ:
Nêu dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9?
Tổng sau có chia hết cho 3 , cho 9 không ?
1251 + 5316
Tìm số dư của 187 khi chia cho 2 , cho 5 ?
Bài 104(SGK/42): Điền chữ số vào dấu * để
a) chia hết cho 3
d) chia hết cho 2;3;5;9
Dạng 1: Bài tập tìm chữ số , tìm số.
Bài 106 (SGK/42) : Viết số tự nhiên nhỏ nhất có năm chữ số sao cho số đó
Chia hết cho 3
b) Chia hết cho 9 .
Bài 107 ( SGK/42) : Điền dấu “ X” vào ô thích hợp trong các câu sau :
Dạng 2: Bài tập trắc nghiệm:
X
X
X
X
Dạng 3: Tìm số dư khi chia cho 3, cho 9
Bài 108:Một số có tổng các chữ số chia cho 9 ( cho 3)
dư m thì số đó chia cho 9 ( cho 3) cũng dư m.
Ví dụ: số 1543 có tổng các chữ số 1+5+4+3= 13 . Số 13
chia 9 dư 4, chia 3 dư 1. Vậy số 1543 chia cho 9 dư 4,
chia 3 dư 1.
Tìm số dư khi chia mỗi số sau cho 9, cho 3: 1546; 1527;
2468; 1011
Bài 109(SGK/42) Gọi m là số dư của a khi chia cho 9 . Điền vào các ô trống :
Gọi n là số dư của a khi chia cho 3
n
7
6
8
0
0
2
0
1
Bài 110: Trong phép nhân a.b = c, gọi :
m là số dư của a khi chia cho 9, n là số dư của b khi chia cho 9, r là số dư của tích m.n khi chia cho 9, d là số dư của c khi chia cho 9.
Điền vào ô trống rồi so sánh r và d trong mỗi trường hợp sau:
6
2
3
3
1
5
5
5
0
3
0
0
Dạng 4: Bài tập nâng cao
Chứng tỏ rằng :
Hướng dẫn về nhà:
Học các dấu hiệu chia hết cho 2;3;5;9.
Làm bài tập 133,134,135,136 (SBT/22 – 23)
Bài 135 : Dùng ba trong bốn chữ số 7 , 6 , 2 , 0 hãy ghép thành các số tự nhiên có ba chữ số sao cho số đó :
Chia hết cho 9
b) Chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9
 







Các ý kiến mới nhất