Luyện tập đo khối lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lã Thị Nguyên (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:41' 26-10-2012
Dung lượng: 448.0 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Lã Thị Nguyên (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:41' 26-10-2012
Dung lượng: 448.0 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra bài cũ
Bài 1:
a, Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau:
Mét
Lớn hơn mét
Bé hơn mét
m
dm
cm
mm
dam
hm
km
1m
= 10 dm
= 0,1 dam
1dam
= 10m
= 0,1hm
1hm
= 10dam
= 0,1 km
1km
= 10hm
1dm
=10cm
= 0,1 m
1cm
= 10mm
= 0,1dm
1 mm
= 0,1 cm
Ki-lô-gam
Lớn hơn ki-lô-gam
Bé hơn ki-lô-gam
kg
hg
dag
g
yến
tạ
tấn
b, Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng sau:
1kg
= 10 hg
= 0,1 yến
1yến
= 10kg
= 0,1 tạ
1tạ
= 10yến
= 0,1 tấn
1tấn
= 10tạ
1hg
= 10dag
= 0,1 kg
1dag
= 10g
= 0,1 hg
1 g
= 0,1dag
c, Trong bảng đơn vị đo độ dài (hoặc bảng đơn vị đo khối lượng):
- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
- Đơn vị bé bằng hay 0,1 đơn vị lớn hơn tiếp liền.
kí hiệu
Quan hệ giữa các đơn vị đo liền nhau
kí hiệu
Quan hệ giữa các đơn vị đo liền nhau
Bài 1:
a, Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau:
Mét
Lớn hơn mét
Bé hơn mét
m
dm
cm
mm
dam
hm
km
1m
= 10 dm
= 0,1 dam
1dam
= 10m
= 0,1hm
1hm
= 10dam
= 0,1 km
1km
= 10hm
1dm
=10cm
= 0,1 m
1cm
= 10mm
= 0,1dm
1 mm
= 0,1 cm
Ki-lô-gam
Lớn hơn ki-lô-gam
Bé hơn ki-lô-gam
kg
hg
dag
g
yến
tạ
tấn
b, Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng sau:
1kg
= 10 hg
= 0,1 yến
1yến
= 10kg
= 0,1 tạ
1tạ
= 10yến
= 0,1 tấn
1tấn
= 10tạ
1hg
= 10dag
= 0,1 kg
1dag
= 10g
= 0,1 hg
1 g
= 0,1dag
c, Trong bảng đơn vị đo độ dài (hoặc bảng đơn vị đo khối lượng):
- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
- Đơn vị bé bằng hay 0,1 đơn vị lớn hơn tiếp liền.
kí hiệu
Quan hệ giữa các đơn vị đo liền nhau
kí hiệu
Quan hệ giữa các đơn vị đo liền nhau
Bài 2: Viết (theo mẫu)
1m = .. dm =.... cm = ..... mm
1 km = ... m
1 kg = .... . ..g
1 tấn = .... kg
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu)
3283m = ..km .... m = . ,... km
2063m = ..km .... m = . .,... km
2827m = ..km .... m = . ..,..... km
84dm = .. m ... dm = . ,..m
5258g = ..kg ....g = . ..,..... kg
8047kg = ..tấn ...kg = . ,......tấn
2065g = ..kg ....g = . ..,..... kg
Bài 2: Viết (theo mẫu)
1m = .. dm =.... cm = ..... mm
1 km = ... m
1 kg = .... . ..g
1 tấn = .... kg
10
100
1000
1000
1000
1000
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu)
3283m = ..km .... m = . ,... km
2063m = ..km .... m = . .,... km
2827m = ..km .... m = . ..,..... km
84dm = .. m ... dm = . ,..m
5258g = ..kg ....g = . ..,..... kg
8047kg = ..tấn ...kg = . ,......tấn
3
283
3,283
63
2,063
2
827
2,827
8
4
8,4
5
258
5,258
2
8
47
8,047
2065g = ..kg ....g = . ..,..... kg
2
65
2,065
CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ
vµ c¸c em häc sinh!
Bài 1:
a, Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau:
Mét
Lớn hơn mét
Bé hơn mét
m
dm
cm
mm
dam
hm
km
1m
= 10 dm
= 0,1 dam
1dam
= 10m
= 0,1hm
1hm
= 10dam
= 0,1 km
1km
= 10hm
1dm
=10cm
= 0,1 m
1cm
= 10mm
= 0,1dm
1 mm
= 0,1 cm
Ki-lô-gam
Lớn hơn ki-lô-gam
Bé hơn ki-lô-gam
kg
hg
dag
g
yến
tạ
tấn
b, Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng sau:
1kg
= 10 hg
= 0,1 yến
1yến
= 10kg
= 0,1 tạ
1tạ
= 10yến
= 0,1 tấn
1tấn
= 10tạ
1hg
= 10dag
= 0,1 kg
1dag
= 10g
= 0,1 hg
1 g
= 0,1dag
c, Trong bảng đơn vị đo độ dài (hoặc bảng đơn vị đo khối lượng):
- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
- Đơn vị bé bằng hay 0,1 đơn vị lớn hơn tiếp liền.
kí hiệu
Quan hệ giữa các đơn vị đo liền nhau
kí hiệu
Quan hệ giữa các đơn vị đo liền nhau
Bài 1:
a, Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau:
Mét
Lớn hơn mét
Bé hơn mét
m
dm
cm
mm
dam
hm
km
1m
= 10 dm
= 0,1 dam
1dam
= 10m
= 0,1hm
1hm
= 10dam
= 0,1 km
1km
= 10hm
1dm
=10cm
= 0,1 m
1cm
= 10mm
= 0,1dm
1 mm
= 0,1 cm
Ki-lô-gam
Lớn hơn ki-lô-gam
Bé hơn ki-lô-gam
kg
hg
dag
g
yến
tạ
tấn
b, Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng sau:
1kg
= 10 hg
= 0,1 yến
1yến
= 10kg
= 0,1 tạ
1tạ
= 10yến
= 0,1 tấn
1tấn
= 10tạ
1hg
= 10dag
= 0,1 kg
1dag
= 10g
= 0,1 hg
1 g
= 0,1dag
c, Trong bảng đơn vị đo độ dài (hoặc bảng đơn vị đo khối lượng):
- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
- Đơn vị bé bằng hay 0,1 đơn vị lớn hơn tiếp liền.
kí hiệu
Quan hệ giữa các đơn vị đo liền nhau
kí hiệu
Quan hệ giữa các đơn vị đo liền nhau
Bài 2: Viết (theo mẫu)
1m = .. dm =.... cm = ..... mm
1 km = ... m
1 kg = .... . ..g
1 tấn = .... kg
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu)
3283m = ..km .... m = . ,... km
2063m = ..km .... m = . .,... km
2827m = ..km .... m = . ..,..... km
84dm = .. m ... dm = . ,..m
5258g = ..kg ....g = . ..,..... kg
8047kg = ..tấn ...kg = . ,......tấn
2065g = ..kg ....g = . ..,..... kg
Bài 2: Viết (theo mẫu)
1m = .. dm =.... cm = ..... mm
1 km = ... m
1 kg = .... . ..g
1 tấn = .... kg
10
100
1000
1000
1000
1000
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu)
3283m = ..km .... m = . ,... km
2063m = ..km .... m = . .,... km
2827m = ..km .... m = . ..,..... km
84dm = .. m ... dm = . ,..m
5258g = ..kg ....g = . ..,..... kg
8047kg = ..tấn ...kg = . ,......tấn
3
283
3,283
63
2,063
2
827
2,827
8
4
8,4
5
258
5,258
2
8
47
8,047
2065g = ..kg ....g = . ..,..... kg
2
65
2,065
CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ
vµ c¸c em häc sinh!
 







Các ý kiến mới nhất