Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Luyện tập đo khối lượng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lã Thị Nguyên (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:41' 26-10-2012
Dung lượng: 448.0 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích: 0 người
Kiểm tra bài cũ
Bài 1:
a, Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau:
Mét
Lớn hơn mét
Bé hơn mét
m
dm
cm
mm
dam
hm
km
1m
= 10 dm
= 0,1 dam
1dam
= 10m
= 0,1hm
1hm
= 10dam
= 0,1 km
1km
= 10hm
1dm
=10cm
= 0,1 m
1cm
= 10mm
= 0,1dm
1 mm
= 0,1 cm
Ki-lô-gam
Lớn hơn ki-lô-gam
Bé hơn ki-lô-gam
kg
hg
dag
g
yến
tạ
tấn
b, Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng sau:
1kg
= 10 hg
= 0,1 yến
1yến
= 10kg
= 0,1 tạ
1tạ
= 10yến
= 0,1 tấn
1tấn
= 10tạ
1hg
= 10dag
= 0,1 kg
1dag
= 10g
= 0,1 hg
1 g
= 0,1dag
c, Trong bảng đơn vị đo độ dài (hoặc bảng đơn vị đo khối lượng):
- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
- Đơn vị bé bằng hay 0,1 đơn vị lớn hơn tiếp liền.
kí hiệu
Quan hệ giữa các đơn vị đo liền nhau
kí hiệu
Quan hệ giữa các đơn vị đo liền nhau
Bài 1:
a, Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau:
Mét
Lớn hơn mét
Bé hơn mét
m
dm
cm
mm
dam
hm
km
1m
= 10 dm
= 0,1 dam
1dam
= 10m
= 0,1hm
1hm
= 10dam
= 0,1 km
1km
= 10hm
1dm
=10cm
= 0,1 m
1cm
= 10mm
= 0,1dm
1 mm
= 0,1 cm
Ki-lô-gam
Lớn hơn ki-lô-gam
Bé hơn ki-lô-gam
kg
hg
dag
g
yến
tạ
tấn
b, Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng sau:
1kg
= 10 hg
= 0,1 yến
1yến
= 10kg
= 0,1 tạ
1tạ
= 10yến
= 0,1 tấn
1tấn
= 10tạ
1hg
= 10dag
= 0,1 kg
1dag
= 10g
= 0,1 hg
1 g
= 0,1dag
c, Trong bảng đơn vị đo độ dài (hoặc bảng đơn vị đo khối lượng):
- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
- Đơn vị bé bằng hay 0,1 đơn vị lớn hơn tiếp liền.
kí hiệu
Quan hệ giữa các đơn vị đo liền nhau
kí hiệu
Quan hệ giữa các đơn vị đo liền nhau
Bài 2: Viết (theo mẫu)
1m = .. dm =.... cm = ..... mm
1 km = ... m
1 kg = .... . ..g
1 tấn = .... kg
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu)
3283m = ..km .... m = . ,... km
2063m = ..km .... m = . .,... km
2827m = ..km .... m = . ..,..... km
84dm = .. m ... dm = . ,..m
5258g = ..kg ....g = . ..,..... kg
8047kg = ..tấn ...kg = . ,......tấn
2065g = ..kg ....g = . ..,..... kg
Bài 2: Viết (theo mẫu)
1m = .. dm =.... cm = ..... mm
1 km = ... m
1 kg = .... . ..g
1 tấn = .... kg
10
100
1000
1000
1000
1000
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu)
3283m = ..km .... m = . ,... km
2063m = ..km .... m = . .,... km
2827m = ..km .... m = . ..,..... km
84dm = .. m ... dm = . ,..m
5258g = ..kg ....g = . ..,..... kg
8047kg = ..tấn ...kg = . ,......tấn
3
283
3,283
63
2,063
2
827
2,827
8
4
8,4
5
258
5,258
2
8
47
8,047
2065g = ..kg ....g = . ..,..... kg
2
65
2,065
CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ
vµ c¸c em häc sinh!
 
Gửi ý kiến